Kristiansund BK
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Valerenga

Kristiansund BK vs Valerenga

Tỷ số chung cuộc: Kristiansund BK 3-2 Valerenga tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 11 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kristiansund BK thắng 4, hòa 3, Valerenga thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 22
Sân vận động
Kristiansund Stadion, Kristiansund
Trọng tài
Tore Hansen
Phong độ
WLWDW Kristiansund BK
LDWLD Valerenga
  1. 2' 0-1 O. Holm
  2. 8' B. Willumsson · S. Kartum 1-1
  3. 40' Odin Thiago Holm
  4. HT1-1
  5. 46' F. Jensen O. Holm
  6. 57' S. Jatta S. Strandberg
  7. 63' F. Moumbagna · S. Kartum 2-1
  8. 67' Fredrik Jensen
  9. 68' L. Zuta J. Eng
  10. 68' H. Udahl T. Børven
  11. 72' 2-2 L. Zuta · T. Christensen
  12. 78' H. Gjesdal M. Williamsen
  13. 78' P. Chrupałła T. Gjertsen
  14. 79' M. Riisnæs S. Juklerød
  15. 81' B. Bye B. Willumsson
  16. 84' Vegar Eggen Hedenstad
  17. 85' Snorre Strand Nilsen
  18. 89' Tobias Christensen
  19. 90'+4 Faris Pemi Moumbagna
  20. 90'+3 A. Askar L. Kalludra
  21. 90'+4 A. Diop · S. Jarl 3-2
  22. FT3-2

Đội hình

Kristiansund BK Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: C. Michelsen
  1. 30M. Mbaye 6.3
  2. 5D. Ulvestad 6.9
  3. 2S. Nilsen 6.5
  4. 26M. Williamsen ▼ 78' 6.0
  5. 10L. Kalludra ▼ 90' 6.9
  6. 21A. Diop 8.2
  7. 8S. Kartum ⇢2 8.2
  8. 18S. Jarl 7.3
  9. 7T. Gjertsen ▼ 78' 6.9
  10. 17B. Willumsson ▼ 81' 7.5
  11. 29F. Moumbagna 7.2

Dự bị 9

  1. 4H. Gjesdal ▲ 78' 6.7
  2. 27P. Chrupałła ▲ 78' 6.2
  3. 13B. Bye ▲ 81' 6.2
  4. 23A. Askar ▲ 90'
  5. 37O. Sivertsen
  6. 40A. Sæther
  7. 24D. Agbo
  8. 39H. Gikling Bruseth
  9. 15M. Rakneberg
Valerenga Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: D. Fagermo
  1. 21M. Sjøeng 6.2
  2. 4J. Nation 7.5
  3. 44S. Strandberg ▼ 57' 6.9
  4. 6V. Hedenstad 7.5
  5. 18S. Juklerød ▼ 79' 6.3
  6. 24P. Strand 6.3
  7. 15O. Holm ▼ 46' 7.2
  8. 9T. Børven ▼ 68' 6.7
  9. 17T. Christensen 6.6
  10. 10O. Sahraoui 6.3
  11. 27J. Eng ▼ 68' 6.5

Dự bị 7

  1. 7F. Jensen ▲ 46' 6.7
  2. 19S. Jatta ▲ 57' 6.2
  3. 5L. Zuta ▲ 68' 7.5
  4. 14H. Udahl ▲ 68' 6.5
  5. 20M. Riisnæs ▲ 79' 6.3
  6. 23Brynjar Bjarnason
  7. 1S. Rossbach

Thống kê

0212
140
39%Kiểm soát bóng61%
16Dứt điểm7
6Trúng đích4
4Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm2
8Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn1
12Phạt góc1
3Việt vị0
5Phạm lỗi10
2Thẻ vàng4
2Cứu thua3
341Chuyền bóng559
249Chuyền chính xác471
73%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Molde FK
30 71 - 25 +46 78
2
Bodo/Glimt
30 86 - 41 +45 60
3
Rosenborg BK
30 69 - 44 +25 56
4
Lillestrøm SK
30 49 - 34 +15 53
5
ODD Ballklubb
30 43 - 45 -2 45
6
Valerenga
30 52 - 49 +3 44
7
Tromso
30 46 - 49 -3 43
8
Sarpsborg 08 FF
30 57 - 54 +3 41
9
Aalesund
30 32 - 45 -13 39
10
Haugesund
30 42 - 46 -4 38
11
Viking FK
30 48 - 54 -6 35
12
Stromsgodset
30 44 - 55 -11 33
13
Ham-Kam
30 33 - 43 -10 31
14
Sandefjord
30 42 - 68 -26 24
15
Kristiansund BK
30 37 - 60 -23 23
16
jerv
30 30 - 69 -39 20
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

36Trận đấu35
45Ghi được65
65Thủng lưới60
1.25Bàn thắng mỗi trận1.86
3Giữ sạch lưới7
21Trên 2.5 bàn24
20Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu