Valerenga vs Kristiansund BK
Tỷ số chung cuộc: Valerenga 1-2 Kristiansund BK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 16 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valerenga thắng 3, hòa 3, Kristiansund BK thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 3
- Sân vận động
- Intility Arena, Oslo
- Trọng tài
- S. Moen
- Phong độ
- LDWLD Valerenga
- WLWDW Kristiansund BK
- 41' 0-1 S. Nilsen · T. Gjertsen
- HT0-1
- 46' ▲ E. Sivertsen ▼ B. Sørmo
- 56' 0-2 D. Ulvestad · T. Gjertsen
- 59' Erlend Sivertsen
- 63' ▲ A. Layouni ▼ O. Sahraoui
- 70' ▲ O. Skarsem ▼ B. Willumsson
- 78' ▲ S. Opsahl ▼ H. Bjørdal
- 81' ▲ M. Williamsen ▼ P. Ulvestad
- 81' ▲ F. Kastrati ▼ T. Gjertsen
- 88' ▲ I. Furu ▼ A. Diop
- 90'+2 V. Kjartansson · A. Layouni 1-2
- FT1-2
Đội hình
- 13K. Klaesson 6.7
- 4J. Nation 6.7
- 22I. Näsberg 6.2
- 25S. Adekugbe 6.7
- 2C. Borchgrevink 7.9
- 7F. Jensen 6.7
- 8H. Bjørdal ▼ 78' 6.3
- 9V. Kjartansson ⚽ 6.9
- 10A. Dønnum 6.6
- 17T. Christensen 6.9
- 26O. Sahraoui ▼ 63' 6.6
Dự bị 7
- 11A. Layouni ▲ 63' 7.5
- 6S. Opsahl ▲ 78' 6.5
- 14H. Udahl
- 3B. Skaret
- 19S. Jatta
- 1K. Haug
- 23F. Myhre
- 1S. McDermott 7.9
- 5D. Ulvestad ⚽ 8.2
- 6A. Hopmark 6.9
- 19A. Coly 7.3
- 2S. Nilsen ⚽ 8.5
- 23P. Ulvestad ▼ 81' 7.5
- 22B. Sørmo ▼ 46' 6.9
- 25T. Gjertsen ⇢2 ▼ 81' 8.5
- 21A. Diop ▼ 88' 7.5
- 13B. Bye 6.3
- 17B. Willumsson ▼ 70' 6.3
Dự bị 9
- 15E. Sivertsen ▲ 46' 6.2
- 7O. Skarsem ▲ 70' 6.3
- 26M. Williamsen ▲ 81' 6.3
- 11F. Kastrati ▲ 81' 6.5
- 16I. Furu ▲ 88'
- 8S. Kartum
- 12E. Hadaya
- 37O. Sivertsen
- 9A. Muçolli
Thống kê
00⚑12
⚑410
73%Kiểm soát bóng27%
19Dứt điểm11
6Trúng đích5
2Chệch đích5
14Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm2
11Bị chặn1
12Phạt góc4
2Việt vị0
13Phạm lỗi12
0Thẻ vàng1
3Cứu thua5
612Chuyền bóng217
510Chuyền chính xác134
83%Chính xác chuyền62%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 59 - 25 | +34 | 63 | |
| 2 | 30 | 70 - 40 | +30 | 60 | |
| 3 | 30 | 60 - 47 | +13 | 57 | |
| 4 | 30 | 49 - 40 | +9 | 49 | |
| 5 | 30 | 58 - 42 | +16 | 48 | |
| 6 | 30 | 41 - 46 | -5 | 46 | |
| 7 | 30 | 46 - 37 | +9 | 45 | |
| 8 | 30 | 39 - 44 | -5 | 39 | |
| 9 | 30 | 43 - 43 | 0 | 36 | |
| 10 | 30 | 38 - 52 | -14 | 36 | |
| 11 | 30 | 46 - 45 | +1 | 35 | |
| 12 | 30 | 33 - 44 | -11 | 35 | |
| 13 | 30 | 44 - 58 | -14 | 33 | |
| 14 | 30 | 38 - 55 | -17 | 26 | |
| 15 | 30 | 35 - 62 | -27 | 25 | |
| 16 | 30 | 33 - 52 | -19 | 22 |
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
43Trận đấu38
73Ghi được52
60Thủng lưới66
1.7Bàn thắng mỗi trận1.37
8Giữ sạch lưới10
27Trên 2.5 bàn23
37Hiệp hai32