Kristiansund BK
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Valerenga

Kristiansund BK vs Valerenga

Tỷ số chung cuộc: Kristiansund BK 2-1 Valerenga tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 12 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kristiansund BK thắng 4, hòa 3, Valerenga thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 30
Sân vận động
Kristiansund Stadion, Kristiansund
Trọng tài
M. Grøtta
Phong độ
WLWDW Kristiansund BK
LDWLD Valerenga
  1. 23' Brynjólfur Darri Willumsson
  2. 28' Aliou Coly
  3. 45'+2 Leonard Žuta
  4. HT0-0
  5. 63' B. Bye A. Muçolli
  6. 63' L. Kalludra B. Willumsson
  7. 64' P. Ulvestad A. Diop
  8. 66' B. Bye · L. Kalludra 1-0
  9. 69' S. Jatta H. Udahl
  10. 70' Jesper Isaksen
  11. 70' O. Holm A. Layouni
  12. 78' 1-1 M. Williamsenphản lưới
  13. 79' A. Askar M. Williamsen
  14. 80' Jonatan Nation
  15. 80' Christian Dahle Borchgrevink
  16. 81' M. Mawa11m 2-1
  17. 85' Moses Dramwi Mawa
  18. 85' Henrik Bjørdal
  19. 90' S. Kartum M. Mawa
  20. FT2-1

Đội hình

Kristiansund BK Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Michelsen
  1. 1S. McDermott 6.9
  2. 15E. Sivertsen 6.9
  3. 6A. Hopmark 6.9
  4. 19A. Coly 6.6
  5. 26M. Williamsen ▼ 79' 6.7
  6. 25T. Gjertsen 7.3
  7. 21A. Diop ▼ 64' 6.9
  8. 9A. Muçolli ▼ 63' 6.3
  9. 7J. Isaksen 7.2
  10. 11M. Mawa ▼ 90' 6.9
  11. 17B. Willumsson ▼ 63' 6.9

Dự bị 9

  1. 13B. Bye ▲ 63' 7.3
  2. 10L. Kalludra ▲ 63' 7.3
  3. 23P. Ulvestad ▲ 64' 6.9
  4. 18A. Askar ▲ 79' 6.7
  5. 8S. Kartum ▲ 90'
  6. 37O. Sivertsen
  7. 30M. Mbaye
  8. 16I. Furu
  9. 20L. Kunga
Valerenga Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: D. Fagermo
  1. 21M. Dyngeland 7.2
  2. 4J. Nation 6.6
  3. 5L. Zuta 6.6
  4. 22I. Näsberg 6.2
  5. 2C. Borchgrevink 6.9
  6. 7F. Jensen 6.9
  7. 8H. Bjørdal 6.6
  8. 11A. Layouni ▼ 70' 6.3
  9. 14H. Udahl ▼ 69' 6.2
  10. 17T. Christensen 7.0
  11. 26O. Sahraoui 6.9

Dự bị 8

  1. 19S. Jatta ▲ 69' 6.3
  2. 15O. Holm ▲ 70' 6.3
  3. 38M. Sjøeng
  4. 16M. Emilsen
  5. 10A. Mörfelt
  6. 27J. Eng
  7. 3B. Skaret
  8. 20M. Riisnæs

Thống kê

047
940
40%Kiểm soát bóng60%
13Dứt điểm8
8Trúng đích2
4Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn0
7Phạt góc9
0Việt vị1
19Phạm lỗi15
4Thẻ vàng4
2Cứu thua6
253Chuyền bóng382
164Chuyền chính xác281
65%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bodo/Glimt
30 59 - 25 +34 63
2
Molde FK
30 70 - 40 +30 60
3
Viking FK
30 60 - 47 +13 57
4
Lillestrøm SK
30 49 - 40 +9 49
5
Rosenborg BK
30 58 - 42 +16 48
6
Kristiansund BK
30 41 - 46 -5 46
7
Valerenga
30 46 - 37 +9 45
8
Sarpsborg 08 FF
30 39 - 44 -5 39
9
Stromsgodset
30 43 - 43 0 36
10
Sandefjord
30 38 - 52 -14 36
11
Haugesund
30 46 - 45 +1 35
12
Tromso
30 33 - 44 -11 35
13
ODD Ballklubb
30 44 - 58 -14 33
14
SK Brann
30 38 - 55 -17 26
15
Stabaek
30 35 - 62 -27 25
16
Mjondalen
30 33 - 52 -19 22
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

38Trận đấu43
52Ghi được73
66Thủng lưới60
1.37Bàn thắng mỗi trận1.7
10Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn27
32Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu