Valerenga
3 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Kristiansund BK

Valerenga vs Kristiansund BK

Tỷ số chung cuộc: Valerenga 3-0 Kristiansund BK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 10 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valerenga thắng 3, hòa 3, Kristiansund BK thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 13
Sân vận động
Intility Arena, Oslo
Trọng tài
M. Lien
Phong độ
LDWLD Valerenga
WLWDW Kristiansund BK
  1. 40' Fredrik Jensen
  2. HT0-0
  3. 46' H. Udahl S. Jatta
  4. 46' H. Udahl 1-0
  5. 54' A. Layouni · P. Strand 2-0
  6. 63' A. Askar J. Isaksen
  7. 63' L. Kalludra B. Willumsson
  8. 69' J. Eng T. Christensen
  9. 75' O. Holm A. Layouni
  10. 78' T. Gjertsen S. Kartum
  11. 80' H. Udahl 3-0
  12. 83' M. Riisnæs O. Sahraoui
  13. 88' M. Weidel C. Aasbak
  14. 88' D. Agbo B. Bye
  15. FT3-0

Đội hình

Valerenga Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: D. Fagermo
  1. 21M. Sjøeng 7.9
  2. 4J. Nation 7.3
  3. 6V. Hedenstad 7.3
  4. 5L. Zuta 7.9
  5. 22I. Näsberg 7.6
  6. 7F. Jensen 6.7
  7. 24P. Strand 7.5
  8. 11A. Layouni ▼ 75' 7.9
  9. 17T. Christensen ▼ 69' 7.3
  10. 10O. Sahraoui ▼ 83' 6.9
  11. 19S. Jatta ▼ 46' 6.2

Dự bị 9

  1. 14H. Udahl ⚽2 ▲ 46' 8.2
  2. 27J. Eng ▲ 69' 6.9
  3. 15O. Holm ▲ 75' 7.0
  4. 20M. Riisnæs ▲ 83' 6.6
  5. 3B. Skaret
  6. 30S. Strand-Kolbjørnsen
  7. 23Brynjar Bjarnason
  8. 16M. Emilsen
  9. 33J. El-Abdellaoui
Kristiansund BK Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: C. Michelsen
  1. 30M. Mbaye 6.2
  2. 3C. Aasbak ▼ 88' 7.3
  3. 6A. Hopmark 6.9
  4. 2S. Nilsen 6.9
  5. 26M. Williamsen 6.9
  6. 21A. Diop 6.3
  7. 8S. Kartum ▼ 78' 7.0
  8. 14J. Isaksen ▼ 63' 6.5
  9. 18S. Jarl 6.5
  10. 13B. Bye ▼ 88' 6.7
  11. 17B. Willumsson ▼ 63' 6.3

Dự bị 8

  1. 23A. Askar ▲ 63' 6.7
  2. 10L. Kalludra ▲ 63' 6.5
  3. 7T. Gjertsen ▲ 78' 6.7
  4. 38M. Weidel ▲ 88'
  5. 24D. Agbo ▲ 88'
  6. 1S. McDermott
  7. 32M. Alm
  8. 25I. Annan

Thống kê

019
400
54%Kiểm soát bóng46%
24Dứt điểm15
8Trúng đích5
8Chệch đích5
19Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm8
8Bị chặn5
9Phạt góc4
2Việt vị1
8Phạm lỗi13
1Thẻ vàng0
5Cứu thua5
414Chuyền bóng337
322Chuyền chính xác248
78%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Molde FK
30 71 - 25 +46 78
2
Bodo/Glimt
30 86 - 41 +45 60
3
Rosenborg BK
30 69 - 44 +25 56
4
Lillestrøm SK
30 49 - 34 +15 53
5
ODD Ballklubb
30 43 - 45 -2 45
6
Valerenga
30 52 - 49 +3 44
7
Tromso
30 46 - 49 -3 43
8
Sarpsborg 08 FF
30 57 - 54 +3 41
9
Aalesund
30 32 - 45 -13 39
10
Haugesund
30 42 - 46 -4 38
11
Viking FK
30 48 - 54 -6 35
12
Stromsgodset
30 44 - 55 -11 33
13
Ham-Kam
30 33 - 43 -10 31
14
Sandefjord
30 42 - 68 -26 24
15
Kristiansund BK
30 37 - 60 -23 23
16
jerv
30 30 - 69 -39 20
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

35Trận đấu36
65Ghi được45
60Thủng lưới65
1.86Bàn thắng mỗi trận1.25
7Giữ sạch lưới3
24Trên 2.5 bàn21
34Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu