ADO Den Haag
1 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
Willem II

ADO Den Haag vs Willem II

Tỷ số chung cuộc: ADO Den Haag 1-3 Willem II tại Eerste Divisie, 17 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: ADO Den Haag thắng 3, hòa 3, Willem II thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 29
Sân vận động
WerkTalent Stadion, La Haye
Trọng tài
M. van den Kerkhof
Phong độ
LLLDL ADO Den Haag
LLDLD Willem II
  1. 1' J. Zwarts · Guillem Rodríguez 1-0
  2. 26' Titouan Thomas
  3. HT1-0
  4. 50' Lucas Woudenberg
  5. 52' 1-1 M. Verreth
  6. 60' 1-2 E. Kabangu · M. Svensson
  7. 63' Erik Schouten
  8. 64' T. Oosting R. Meerveld
  9. 67' 1-3 E. Kabangu · J. Hornkamp
  10. 68' J. Sleegers G. Breinburg
  11. 72' A. Ćatić J. Zwarts
  12. 72' S. Esajas T. Thomas
  13. 72' J. Bokila J. Hornkamp
  14. 81' M. de Leeuw E. Kabangu
  15. FT1-3

Đội hình

ADO Den Haag Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Advocaat
  1. 39S. Stevens 6.0
  2. 45Guillem Rodríguez 7.2
  3. 5D. Hall 6.2
  4. 2T. Asante 6.2
  5. 4B. Kemper 6.9
  6. 6D. Klas 7.0
  7. 17T. Thomas ▼ 72' 6.5
  8. 7X. Severina 5.6
  9. 21G. Breinburg ▼ 68' 6.5
  10. 11J. Zwarts ▼ 72' 7.3
  11. 9T. Verheydt 6.9

Dự bị 10

  1. 26J. Sleegers ▲ 68' 6.2
  2. 34A. Ćatić ▲ 72' 6.5
  3. 14S. Esajas ▲ 72' 6.3
  4. 23L. Koopmans
  5. 22N. Broekhuizen
  6. 8J. Wehrmann
  7. 24A. Absalem
  8. 28K. Nikiéma
  9. 33D. Werker
  10. 15S. Komljenovic
Willem II Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: K. Hofland
  1. 21J. Smits 6.6
  2. 13L. Owusu 6.2
  3. 6W. Dammers 6.6
  4. 10M. Verreth 7.9
  5. 4E. Schouten 7.3
  6. 25L. Woudenberg 6.6
  7. 11M. Svensson 7.5
  8. 32J. Bosch 6.7
  9. 16R. Meerveld ▼ 64' 6.3
  10. 9J. Hornkamp ▼ 72' 6.9
  11. 7E. Kabangu ⚽2 ▼ 81' 8.2

Dự bị 11

  1. 29T. Oosting ▲ 64' 6.9
  2. 18J. Bokila ▲ 72' 6.2
  3. 23M. de Leeuw ▲ 81' 7.0
  4. 14J. Schroijen
  5. 36J. Pal
  6. 42A. Lachkar
  7. 20V. Vermeulen
  8. 24C. van den Berg
  9. 1K. Lamprou
  10. 22W. Spieringhs
  11. 44N. van Berkel

Thống kê

017
220
46%Kiểm soát bóng54%
11Dứt điểm14
3Trúng đích5
6Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn3
7Phạt góc2
3Việt vị0
6Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
2Cứu thua2
381Chuyền bóng468
293Chuyền chính xác381
77%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Heracles
38 103 - 42 +61 85
2
PEC Zwolle
38 99 - 43 +56 85
3
Almere City FC
38 58 - 41 +17 70
4
Willem II
38 68 - 40 +28 68
5
MVV
38 65 - 65 0 59
6
NAC Breda
38 64 - 64 0 59
7
VVV Venlo
38 56 - 51 +5 58
8
FC Eindhoven
38 58 - 54 +4 58
9
Telstar
38 39 - 52 -13 53
10
De Graafschap
38 64 - 54 +10 52
11
Jong AZ
38 60 - 58 +2 51
12
ADO Den Haag
38 51 - 57 -6 51
13
Jong Ajax
38 69 - 72 -3 46
14
Jong PSV U21
38 59 - 63 -4 45
15
Roda
38 49 - 59 -10 43
16
Helmond Sport
38 39 - 57 -18 43
17
FC OSS
38 45 - 76 -31 37
18
Dordrecht
38 41 - 68 -27 35
19
Den Bosch
38 46 - 85 -39 35
20
Jong Utrecht
38 33 - 65 -32 28
Thăng hạng Play-off

So sánh

45Trận đấu51
75Ghi được95
67Thủng lưới56
1.67Bàn thắng mỗi trận1.86
11Giữ sạch lưới15
29Trên 2.5 bàn34
40Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu