Arsenal Tivat
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
FK Sutjeska Nikšić

Arsenal Tivat vs FK Sutjeska Nikšić

Tỷ số chung cuộc: Arsenal Tivat 1-1 FK Sutjeska Nikšić tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 9 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Arsenal Tivat thắng 2, hòa 4, FK Sutjeska Nikšić thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 33
Sân vận động
Stadion u Parku, Tivat
Phong độ
DLLLW Arsenal Tivat
DWDWW FK Sutjeska Nikšić
  1. 33' A. Raznatovic
  2. HT0-0
  3. 46' I. Vukcevic V. Kalezic
  4. 46' A. Kecojevic M. Jukovic
  5. 52' M. Mrvaljevic
  6. 52' 0-1 M. Mrvaljevic
  7. 68' J. Montenegro I. Sahman
  8. 68' A. Macanovic A. Imamovic
  9. 72' A. Scekic V. Cavor
  10. 78' N. Kovinic 1-1
  11. 87' A. Babic
  12. 89' M. Cukovic S. Mandic
  13. 90' B. Kopitovic
  14. 90' P. Anicic D. Hocko
  15. FT1-1

Đội hình

Arsenal Tivat HLV: Radislav Dragicevic
  1. 1B. Zogovic
  2. 4J. Nikolic
  3. 5G. Petovic
  4. 8I. Sahman ▼ 68'
  5. 9I. Vukcevic
  6. 14A. Imamovic ▼ 68'
  7. 16V. Kascelan
  8. 26M. Zivanovic
  9. 28A. Cetkovic
  10. 77S. Mandic ▼ 89'
  11. 90N. Kovinic

Dự bị 9

  1. 31L. Petkovic
  2. 2M. Cukovic ▲ 89'
  3. 3M. Zivaljevic
  4. 11J. Montenegro ▲ 68'
  5. 17D. Sim
  6. 20A. Macanovic ▲ 68'
  7. 21N. Gluscevic
  8. 27A. Kralj
  9. 99S. Labovic
FK Sutjeska Nikšić HLV: Milija Savovic
  1. 31S. Vukcevic
  2. 4M. Vracar
  3. 15B. Kopitovic
  4. 19M. Simun
  5. 22A. Raznatovic
  6. 24V. Cavor ▼ 72'
  7. 44D. Hocko ▼ 90'
  8. 70V. Kalezic ▼ 46'
  9. 72A. Babic
  10. 88M. Jukovic ▼ 46'
  11. 99M. Mrvaljevic

Dự bị 9

  1. 1V. Giljen
  2. 2A. Golubovic
  3. 5I. Pajovic
  4. 6R. Dedic
  5. 7I. Vukcevic ▲ 46'
  6. 9P. Anicic ▲ 90'
  7. 20J. Cadjenovic
  8. 30A. Kecojevic ▲ 46'
  9. 55A. Scekic ▲ 72'

Thống kê

00
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FK Sutjeska Nikšić
36 61 - 36 +25 72
2
FK Mornar
36 51 - 29 +22 69
3
OFK Petrovac
36 44 - 36 +8 51
4
FK Dečić
36 43 - 45 -2 51
5
FK Budućnost Podgorica
36 36 - 35 +1 48
6
Mladost DG
36 49 - 54 -5 46
7
Arsenal Tivat
36 36 - 46 -10 46
8
Jezero
36 38 - 48 -10 41
9
Bokelj
36 38 - 48 -10 36
10
Jedinstvo
36 30 - 49 -19 35
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu40
39Ghi được67
46Thủng lưới45
1.05Bàn thắng mỗi trận1.68
13Giữ sạch lưới15
15Trên 2.5 bàn20
20Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu