FK Sutjeska Nikšić

FK Sutjeska Nikšić

Montenegro · Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro

FK Sutjeska Nikšić: vị trí 3 trên bảng xếp hạng Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro — điểm: 20, số trận: 13. Trận tiếp theo: Mladost DG vs FK Sutjeska Nikšić, 2 tháng 11. Kết quả mới nhất: FK Sutjeska Nikšić 2-2 Jezero, 29 tháng 10.

Phong độ
DDWDD
HLV
Milorad Pekovic · Từ 2026
Vị trí
3 · Đ: 20 · Tr: 13 →
Sân vận động
Stadion Kraj Bistrice, Nikšić · 6.180

Lịch thi đấu

21-11
FK Mornar
FK Sutjeska Nikšić
–
–
29-11
FK Dečić
FK Sutjeska Nikšić
–
–
05-12
FK Sutjeska Nikšić
Arsenal Tivat
–
–
09-12
FK Sutjeska Nikšić
FK Budućnost Podgorica
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,3
Thủng lưới
1,1
Tổng
2,4

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
10–4–7
Sân khách
6–6–7
Thắng đậm nhất
4-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,5 : 0,5
Hiệp hai
0,8 : 0,6
Trên 2.5 bàn 45%
Trên 1.5 bàn 68%
Cả hai cùng ghi bàn 48%
Giữ sạch lưới 35%
Không ghi bàn 28%

Tỉ số thường gặp

  • 0-15× · 13%
  • 1-25× · 13%
  • 1-14× · 10%
  • 0-04× · 10%
  • 2-04× · 10%
  • 1-04× · 10%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro 13553 18107—
Friendlies Clubs 10334 11102—
UEFA Champions League 2002 1404-3-3
UEFA Conference League 2002 1504-3-3
Cup 1100 101—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 66 · 14% 1–15′ · Thủng lưới 40 · 12% 14% 12% 1–15 16–30′ · Ghi được 59 · 13% 16–30′ · Thủng lưới 47 · 14% 13% 14% 16–30 31–45′ · Ghi được 76 · 16% 31–45′ · Thủng lưới 60 · 18% 16% 18% 31–45 46–60′ · Ghi được 81 · 17% 46–60′ · Thủng lưới 54 · 16% 17% 16% 46–60 61–75′ · Ghi được 78 · 17% 61–75′ · Thủng lưới 61 · 18% 17% 18% 61–75 76–90′ · Ghi được 109 · 23% 76–90′ · Thủng lưới 72 · 22% 23% 22% 76–90

Trận có bàn thắng: 300, 2013–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu