FK Sutjeska Nikšić
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Arsenal Tivat

FK Sutjeska Nikšić vs Arsenal Tivat

Tỷ số chung cuộc: FK Sutjeska Nikšić 2-0 Arsenal Tivat tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 2 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Sutjeska Nikšić thắng 4, hòa 4, Arsenal Tivat thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 22
Sân vận động
Stadion Kraj Bistrice, Nikšić
Phong độ
DWDWW FK Sutjeska Nikšić
DLLLW Arsenal Tivat
  1. HT0-0
  2. 46' V. Jokić B. Damjanović
  3. 59' V. Jokic
  4. 66' G. Petovic
  5. 69' L. Maraš S. Mandić
  6. 70' B. Kopitović 1-0
  7. 73' A. Desančić 2-0
  8. 76' Š. Kordić N. Kovinić
  9. 76' J. Montenegro R. Obeng
  10. 77' M. Merdovič P. Pešukić
  11. 77' V. Kašćelan D. Bulatović
  12. 83' D. Miranović A. Desančić
  13. 87' A. Abou I. Pajović
  14. 87' A. Kecojević N. Janjić
  15. 87' T. Miljanić V. Kalezić
  16. FT2-0

Đội hình

FK Sutjeska Nikšić HLV: M. Savović
  1. V. Giljen
  2. B. Kopitović
  3. A. Barquett
  4. O. Đinović
  5. B. Damjanović ▼ 46'
  6. V. Kalezić ▼ 87'
  7. A. Desančić ▼ 83'
  8. S. Krstović
  9. N. Janjić ▼ 87'
  10. I. Pajović ▼ 87'
  11. B. Tošković

Dự bị 5

  1. V. Jokić ▲ 46'
  2. D. Miranović ▲ 83'
  3. A. Abou ▲ 87'
  4. A. Kecojević ▲ 87'
  5. T. Miljanić ▲ 87'
Arsenal Tivat HLV: D. Hadžiosmanović
  1. B. Zogović
  2. D. Bulatović ▼ 77'
  3. P. Pešukić ▼ 77'
  4. G. Petović
  5. J. Nikolić
  6. R. Obeng ▼ 76'
  7. I. Šahman
  8. S. Mandić ▼ 69'
  9. A. Abdullahi
  10. A. Ćetković
  11. N. Kovinić ▼ 76'

Dự bị 5

  1. L. Maraš ▲ 69'
  2. Š. Kordić ▲ 76'
  3. J. Montenegro ▲ 76'
  4. M. Merdovič ▲ 77'
  5. V. Kašćelan ▲ 77'

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FK Budućnost Podgorica
35 90 - 29 +61 84
2
OFK Petrovac
36 50 - 37 +13 60
3
FK Sutjeska Nikšić
36 40 - 38 +2 51
4
FK Dečić
35 34 - 31 +3 47
5
FK Mornar
36 40 - 53 -13 44
6
Bokelj
36 31 - 50 -19 44
7
Jedinstvo
36 45 - 58 -13 43
8
Arsenal Tivat
36 32 - 47 -15 42
9
Jezero
36 35 - 44 -9 39
10
Otrant-Olympic
36 43 - 53 -10 35
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu43
46Ghi được39
44Thủng lưới54
1.15Bàn thắng mỗi trận0.91
13Giữ sạch lưới15
14Trên 2.5 bàn15
22Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu