Dacia-Buiucani
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
FC Petrocub Hîncești

Dacia-Buiucani vs FC Petrocub Hîncești

Tỷ số chung cuộc: Dacia-Buiucani 2-1 FC Petrocub Hîncești tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 15 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dacia-Buiucani thắng 1, hòa 1, FC Petrocub Hîncești thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 8
Phong độ
LWDDL Dacia-Buiucani
WLLWD FC Petrocub Hîncești
  1. 4' C. Cucos
  2. 20' C. Nagurnea
  3. 30' S. Turcan 1-0
  4. 45'+3 D. Calestru
  5. HT1-0
  6. 46' P. Popescu M. Lupan
  7. 46' M. Sava B. Musteata
  8. 61' I. Lambarskiy V. Dumbrava
  9. 65' 1-1 I. Jardan
  10. 66' M. Cojocaru I. Botnari
  11. 66' P. Nazari D. Demian
  12. 72' V. Lupasco I. Ciobanu
  13. 72' D. Popovici R. Novicov
  14. 77' M. Platica M. Iosipoi
  15. 84' C. Cucos
  16. 85' V. Gurgurov C. Ghedroutan
  17. 86' S. Turcan11m 2-1
  18. 89' A. Dijinari
  19. 90'+2 P. Popescu
  20. 90'+4 I. Lambarskiy
  21. 90'+4 N. Rotaru11mhỏng 11m
  22. 90'+5 D. Popovici
  23. FT2-1

Đội hình

Dacia-Buiucani HLV: Viorel Frunza
  1. 12R. Dumenco
  2. 2D. Calestru
  3. 4C. Ghedroutan ▼ 85'
  4. 7V. Dumbrava ▼ 61'
  5. 17C. Nagurnea
  6. 20S. Efros
  7. 23R. Novicov ▼ 72'
  8. 27S. Turcan
  9. 30I. Ciobanu ▼ 72'
  10. 70V. Colis
  11. 90A. Dijinari

Dự bị 8

  1. 35C. Tuhar
  2. 29M. Rosioru
  3. 8I. Lambarskiy ▲ 61'
  4. 9V. Lupasco ▲ 72'
  5. 11V. Varzaru
  6. 18D. Popovici ▲ 72'
  7. 21V. Gurgurov ▲ 85'
  8. 66D. Straistaru
FC Petrocub Hîncești HLV: Shota Makharadze
  1. 1S. Smalenea
  2. 2V. Pascari
  3. 3C. Cucos
  4. 7M. Iosipoi ▼ 77'
  5. 8D. Demian ▼ 66'
  6. 10B. Musteata ▼ 46'
  7. 19N. Rotaru
  8. 23M. Lupan ▼ 46'
  9. 24O. David
  10. 25I. Botnari ▼ 66'
  11. 90I. Jardan

Dự bị 7

  1. 31V. Dodon
  2. 5M. Platica ▲ 77'
  3. 11S. Platica
  4. 13M. Cojocaru ▲ 66'
  5. 15P. Popescu ▲ 46'
  6. 27M. Sava ▲ 46'
  7. 92P. Nazari ▲ 66'

Thống kê

05
21

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Zimbru Chișinău
11 25 - 10 +15 23
2
FC Sheriff Tiraspol
11 24 - 10 +14 22
3
FC Petrocub Hîncești
11 21 - 12 +9 18
4
Politehnica UTM
11 17 - 16 +1 15
5
Dacia-Buiucani
11 13 - 16 -3 14
6
FC Milsami Orhei
11 11 - 15 -4 14
7
Sireți
11 6 - 15 -9 7
8
CSF Bălți
11 9 - 32 -23 5

So sánh

10Trận đấu13
12Ghi được19
14Thủng lưới24
1.2Bàn thắng mỗi trận1.46
4Giữ sạch lưới2
6Trên 2.5 bàn9
7Hiệp hai13

Đối đầu

Trang trận đấu