FC Petrocub Hîncești
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Dacia-Buiucani

FC Petrocub Hîncești vs Dacia-Buiucani

Tỷ số chung cuộc: FC Petrocub Hîncești 3-0 Dacia-Buiucani tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 8 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Petrocub Hîncești thắng 8, hòa 1, Dacia-Buiucani thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Championship Group · Vòng 1
Phong độ
WLLWD FC Petrocub Hîncești
LWDDL Dacia-Buiucani
  1. 11' D. Baciu
  2. 12' M. Cojocaru 1-0
  3. 15' Yellow Card
  4. 45' N. Rotaru 2-0
  5. HT2-0
  6. 46' V. Varzaru D. Baciu
  7. 46' D. Straistaru V. Dumbrava
  8. 48' S. Platica 3-0
  9. 55' Yellow Card
  10. 64' D. Puscas O. David
  11. 64' M. Lupan N. Rotaru
  12. 66' Cozma
  13. 69' V. Pascari C. Cucos
  14. 71' N. Gorea V. Cozma
  15. 77' D. Demian S. Platica
  16. 77' M. Sava M. Cojocaru
  17. 79' C. Ghedroutan V. Colis
  18. 79' V. Bitlan R. Novicov
  19. FT3-0

Đội hình

FC Petrocub Hîncești HLV: Shota Makharadze
  1. S. Smalenea
  2. I. Jardan
  3. C. Cucos ▼ 69'
  4. J. Guera Djou
  5. I. Bors
  6. S. Platica ▼ 77'
  7. O. David ▼ 64'
  8. V. Ambros
  9. M. Cojocaru ▼ 77'
  10. V. Bogaciuc
  11. N. Rotaru ▼ 64'

Dự bị 10

  1. V. Dodon
  2. V. Pascari ▲ 69'
  3. V. Buruiana
  4. D. Demian ▲ 77'
  5. P. Popescu
  6. M. Lupan ▲ 64'
  7. M. Sava ▲ 77'
  8. D. Puscas ▲ 64'
  9. D. Tugulea
  10. P. Nazari
Dacia-Buiucani HLV: Viorel Frunza
  1. R. Dumenco
  2. D. Baciu ▼ 46'
  3. D. Calestru
  4. V. Dumbrava ▼ 46'
  5. A. Muntean
  6. S. Efros
  7. R. Novicov ▼ 79'
  8. A. Dijinari
  9. V. Cozma ▼ 71'
  10. V. Ciumasu
  11. V. Colis ▼ 79'

Dự bị 9

  1. C. Tuhar
  2. D. Straistaru ▲ 46'
  3. V. Bitlan ▲ 79'
  4. V. Varzaru ▲ 46'
  5. C. Ghedroutan ▲ 79'
  6. I. Lambarskiy
  7. D. Popovici
  8. N. Gorea ▲ 71'
  9. S. Sarain

Thống kê

01
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Petrocub Hîncești
10 20 - 3 +17 40
3
FC Sheriff Tiraspol
21 43 - 17 +26 41
3
FC Zimbru Chișinău
10 18 - 11 +7 32
4
FC Milsami Orhei
21 42 - 25 +17 37
5
CSF Bălți
10 4 - 15 -11 16
6
Dacia-Buiucani
21 24 - 39 -15 15
7
Politehnica UTM
21 24 - 61 -37 13
8
Spartanii Selemet
21 13 - 63 -50 11
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu38
75Ghi được50
30Thủng lưới66
1.79Bàn thắng mỗi trận1.32
20Giữ sạch lưới6
18Trên 2.5 bàn23
33Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu