Dacia-Buiucani vs FC Petrocub Hîncești
Tỷ số chung cuộc: Dacia-Buiucani 0-2 FC Petrocub Hîncești tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 20 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dacia-Buiucani thắng 1, hòa 1, FC Petrocub Hîncești thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 13
- Phong độ
- LWDDL Dacia-Buiucani
- WLLWD FC Petrocub Hîncești
- 23' 0-1 V. Bogaciuc
- 38' 0-2 V. Bogaciuc
- 41' Yellow Card
- 41' Yellow Card
- HT0-2
- 46' ▲ V. Colis ▼ D. Baciu
- 61' ▲ D. Demian ▼ C. Pascaluta
- 67' Yellow Card
- 68' Yellow Card
- 71' ▲ V. Ciumasu ▼ M. Caruntu
- 71' ▲ M. Cojocaru ▼ M. Lupan
- 71' ▲ P. Popescu ▼ N. Rotaru
- 79' Yellow Card
- 80' ▲ V. Lupascu ▼ I. Lambarskiy
- 80' ▲ A. Muntean ▼ V. Pascari
- 81' ▲ O. David ▼ V. Bogaciuc
- 90' Yellow Card
- 90'+1 ▲ S. Roman ▼ S. Efros
- FT0-2
Đội hình
- 25R. Dumenco
- 2V. Pascari ▼ 80'
- 3D. Baciu ▼ 46'
- 4M. Focsa
- 5D. Calestru
- 17I. Lambarskiy ▼ 80'
- 19V. Nikhaev
- 20S. Efros ▼ 90'
- 23R. Novicov
- 27S. Turcan
- 22M. Caruntu ▼ 71'
Dự bị 10
- 6D. Straistaru
- 9V. Lupascu ▲ 80'
- 11V. Varzaru
- 14S. Roman ▲ 90'
- 16A. Muntean ▲ 80'
- 18D. Popovici
- 30L. Moraru
- 55V. Ciumasu ▲ 71'
- 70V. Colis ▲ 46'
- 31B. Suruceanu
- 31V. Dodon
- 3C. Cucos
- 17C. Pascaluta ▼ 61'
- 19N. Rotaru ▼ 71'
- 23M. Lupan ▼ 71'
- 27V. Dijinari
- 39T. Lungu
- 44J. Guera Djou
- 66I. Bors
- 79V. Bogaciuc ▼ 81'
- 90I. Jardan
Dự bị 8
- 1S. Smalenea
- 4V. Buruiana
- 2I. Danilov
- 8D. Demian ▲ 61'
- 13M. Cojocaru ▲ 71'
- 15P. Popescu ▲ 71'
- 37D. Puscas
- O. David ▲ 81'
Thống kê
04
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 20 - 3 | +17 | 40 | |
| 3 | 21 | 43 - 17 | +26 | 41 | |
| 3 | 10 | 18 - 11 | +7 | 32 | |
| 4 | 21 | 42 - 25 | +17 | 37 | |
| 5 | 10 | 4 - 15 | -11 | 16 | |
| 6 | 21 | 24 - 39 | -15 | 15 | |
| 7 | 21 | 24 - 61 | -37 | 13 | |
| 8 | 21 | 13 - 63 | -50 | 11 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu42
50Ghi được75
66Thủng lưới30
1.32Bàn thắng mỗi trận1.79
6Giữ sạch lưới20
23Trên 2.5 bàn18
30Hiệp hai33