FC Petrocub Hîncești
3 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Dacia-Buiucani

FC Petrocub Hîncești vs Dacia-Buiucani

Tỷ số chung cuộc: FC Petrocub Hîncești 3-1 Dacia-Buiucani tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 22 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Petrocub Hîncești thắng 8, hòa 1, Dacia-Buiucani thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 20
Phong độ
WLLWD FC Petrocub Hîncești
LWDDL Dacia-Buiucani
  1. 23' V. Lupascu
  2. 33' V. Ambros
  3. HT0-0
  4. 46' M. Lupan M. Cojocaru
  5. 46' D. Puscas V. Dijinari
  6. 51' I. Jardan 1-0
  7. 59' P. Popescu 2-0
  8. 62' D. Calestru D. Straistaru
  9. 68' V. Colis A. Muntean
  10. 70' N. Rotaru P. Popescu
  11. 74' V. Bogaciuc 3-0
  12. 78' I. Bors
  13. 78' D. Demian I. Bors
  14. 78' O. David T. Lungu
  15. 78' V. Varzaru S. Turcan
  16. 90' 3-1 V. Colis
  17. FT3-1

Đội hình

FC Petrocub Hîncești HLV: Shota Makharadze
  1. 15P. Popescu ▼ 70'
  2. 13M. Cojocaru ▼ 46'
  3. 79V. Bogaciuc
  4. 9V. Ambros
  5. 39T. Lungu ▼ 78'
  6. 66I. Bors ▼ 78'
  7. 90I. Jardan
  8. 27V. Dijinari ▼ 46'
  9. 44J. Guera Djou
  10. 3C. Cucos
  11. 1S. Smalenea

Dự bị 8

  1. 4V. Buruiana
  2. 6I. Danilov
  3. 8D. Demian ▲ 78'
  4. 17C. Pascaluta
  5. 19N. Rotaru ▲ 70'
  6. 23M. Lupan ▲ 46'
  7. 24O. David ▲ 78'
  8. 37D. Puscas ▲ 46'
Dacia-Buiucani HLV: Viorel Frunza
  1. 1R. Dumenco
  2. 2V. Pascari
  3. 3D. Baciu
  4. 4M. Focsa
  5. 6D. Straistaru ▼ 62'
  6. 9V. Lupascu
  7. 10M. Caruntu
  8. 16A. Muntean ▼ 68'
  9. 20S. Efros
  10. 27S. Turcan ▼ 78'
  11. 55V. Ciumasu

Dự bị 6

  1. 31B. Suruceanu
  2. 5D. Calestru ▲ 62'
  3. 11V. Varzaru ▲ 78'
  4. 18D. Popovici
  5. 30L. Moraru
  6. 70V. Colis ▲ 68'

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Petrocub Hîncești
10 20 - 3 +17 40
3
FC Sheriff Tiraspol
21 43 - 17 +26 41
3
FC Zimbru Chișinău
10 18 - 11 +7 32
4
FC Milsami Orhei
21 42 - 25 +17 37
5
CSF Bălți
10 4 - 15 -11 16
6
Dacia-Buiucani
21 24 - 39 -15 15
7
Politehnica UTM
21 24 - 61 -37 13
8
Spartanii Selemet
21 13 - 63 -50 11
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu38
75Ghi được50
30Thủng lưới66
1.79Bàn thắng mỗi trận1.32
20Giữ sạch lưới6
18Trên 2.5 bàn23
33Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu