FC Petrocub Hîncești
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Dacia-Buiucani

FC Petrocub Hîncești vs Dacia-Buiucani

Tỷ số chung cuộc: FC Petrocub Hîncești 2-1 Dacia-Buiucani tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 27 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Petrocub Hîncești thắng 8, hòa 1, Dacia-Buiucani thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 6
Phong độ
WLLWD FC Petrocub Hîncești
LWDDL Dacia-Buiucani
  1. 32' P. Popescu 1-0
  2. 43' C. Ngah J. Guera Djou
  3. 43' 1-1 M. Caruntu11m
  4. HT1-1
  5. 46' S. Platica D. Demian
  6. 46' M. Cojocaru C. Pascaluta
  7. 46' I. Jardan M. Potirniche
  8. 65' M. Lupan D. Puscas
  9. 66' Yellow Card
  10. 68' V. Lupascu S. Turcan
  11. 69' Yellow Card
  12. 72' Yellow Card
  13. 80' Yellow Card
  14. 80' V. Dumbrava A. Muntean
  15. 82' Yellow Card
  16. 90'+2 N. Gorea I. Lambarskiy
  17. 90'+2 V. Ciumasu R. Novicov
  18. 90' P. Popescu 2-1
  19. FT2-1

Đội hình

FC Petrocub Hîncești HLV: Shota Makharadze
  1. 31V. Dodon
  2. 8D. Demian ▼ 46'
  3. 15P. Popescu
  4. 17C. Pascaluta ▼ 46'
  5. 19N. Rotaru
  6. 21M. Potirniche ▼ 46'
  7. 37D. Puscas ▼ 65'
  8. 39T. Lungu
  9. 44J. Guera Djou ▼ 43'
  10. 66I. Bors
  11. 79V. Bogaciuc

Dự bị 11

  1. 1S. Smalenea
  2. 32D. Covali
  3. 3C. Cucos
  4. 7D. Spataru
  5. 11S. Platica ▲ 46'
  6. 13M. Cojocaru ▲ 46'
  7. 23M. Lupan ▲ 65'
  8. 24C. Ngah ▲ 43'
  9. 27V. Dijinari
  10. 77S. Decev
  11. 90I. Jardan ▲ 46'
Dacia-Buiucani HLV: Viorel Frunza
  1. 25R. Dumenco
  2. 2V. Pascari
  3. 3D. Baciu
  4. 4M. Focsa
  5. 6D. Straistaru
  6. 22M. Caruntu
  7. 16A. Muntean ▼ 80'
  8. 19I. Lambarskiy ▼ 90'
  9. 20S. Efros
  10. R. Novicov ▼ 90'
  11. 77S. Turcan ▼ 68'

Dự bị 7

  1. 35B. Suruceanu
  2. 7V. Dumbrava ▲ 80'
  3. 9V. Lupascu ▲ 68'
  4. 14S. Roman
  5. 23N. Gorea ▲ 90'
  6. 30L. Moraru
  7. V. Ciumasu ▲ 90'

Thống kê

01
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Petrocub Hîncești
10 20 - 3 +17 40
3
FC Sheriff Tiraspol
21 43 - 17 +26 41
3
FC Zimbru Chișinău
10 18 - 11 +7 32
4
FC Milsami Orhei
21 42 - 25 +17 37
5
CSF Bălți
10 4 - 15 -11 16
6
Dacia-Buiucani
21 24 - 39 -15 15
7
Politehnica UTM
21 24 - 61 -37 13
8
Spartanii Selemet
21 13 - 63 -50 11
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu38
75Ghi được50
30Thủng lưới66
1.79Bàn thắng mỗi trận1.32
20Giữ sạch lưới6
18Trên 2.5 bàn23
33Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu