FC Zimbru Chișinău vs FC Petrocub Hîncești
Tỷ số chung cuộc: FC Zimbru Chișinău 1-2 FC Petrocub Hîncești tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 9 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Zimbru Chișinău thắng 3, hòa 4, FC Petrocub Hîncești thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 7
- Phong độ
- LWWWW FC Zimbru Chișinău
- WLLWD FC Petrocub Hîncești
- 27' C. Gonta
- 41' S. Platica
- HT0-0
- 49' N. Zolotov
- 51' 0-1 N. Rotaru
- 52' Caio Dantas 1-1
- 57' D. Puscas
- 62' D. Puscas
- 64' ▲ I. Botnari ▼ S. Platica
- 66' Jonathas
- 69' ▲ R. Rosario ▼ Jonathas
- 78' 1-2 P. Popescu
- 80' T. Ceijas
- 81' ▲ V. Raileanu ▼ T. Butucel
- 81' ▲ S. Cojocari ▼ S. Bytca
- 82' N. Rotaru
- 84' ▲ E. Cociuc ▼ T. Ceijas
- 84' ▲ A. Bonnah ▼ Caio Dantas
- 86' ▲ B. Musteata ▼ M. Iosipoi
- 90'+6 B. Musteata
- FT1-2
Đội hình
- 88I. Dokic
- 4C. Gonta
- 7Caio Dantas ▼ 84'
- 8Matteo Amoroso
- 17T. Butucel ▼ 81'
- 18A. Gutium
- 23Marcello
- 24T. Ceijas ▼ 84'
- 35N. Zolotov
- 73S. Bytca ▼ 81'
- 11Jonathas ▼ 69'
Dự bị 11
- 3K. Berkeley
- 5Italo
- 6P. Dias
- 10E. Cociuc ▲ 84'
- 14R. Rosario ▲ 69'
- 20V. Raileanu ▲ 81'
- 22A. Bonnah ▲ 84'
- 44S. Ungureanu
- 77S. Cojocari ▲ 81'
- 99A. Betivu
- 92C. Sirghi
- 1S. Smalenea
- 90I. Jardan
- 8D. Demian
- 3C. Cucos
- 2V. Pascari
- 11S. Platica ▼ 64'
- 24O. David
- 7M. Iosipoi ▼ 86'
- 37D. Puscas
- 19N. Rotaru
- 15P. Popescu
Dự bị 10
- 12C. Avram
- 31V. Dodon
- 5M. Platica
- 10B. Musteata ▲ 86'
- 13M. Cojocaru
- 20S. Svet
- 23M. Lupan
- 25I. Botnari ▲ 64'
- 27M. Sava
- 92P. Nazari
Thống kê
04
41
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 25 - 10 | +15 | 23 | |
| 2 | 11 | 24 - 10 | +14 | 22 | |
| 3 | 11 | 21 - 12 | +9 | 18 | |
| 4 | 11 | 17 - 16 | +1 | 15 | |
| 5 | 11 | 13 - 16 | -3 | 14 | |
| 6 | 11 | 11 - 15 | -4 | 14 | |
| 7 | 11 | 6 - 15 | -9 | 7 | |
| 8 | 11 | 9 - 32 | -23 | 5 |
So sánh
12Trận đấu13
27Ghi được19
13Thủng lưới24
2.25Bàn thắng mỗi trận1.46
5Giữ sạch lưới2
8Trên 2.5 bàn9
14Hiệp hai13