FC Petrocub Hîncești
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
FC Zimbru Chișinău

FC Petrocub Hîncești vs FC Zimbru Chișinău

Tỷ số chung cuộc: FC Petrocub Hîncești 3-0 FC Zimbru Chișinău tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 11 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Petrocub Hîncești thắng 3, hòa 4, FC Zimbru Chișinău thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Championship Group · Vòng 5
Phong độ
WLLWD FC Petrocub Hîncești
LWWWW FC Zimbru Chișinău
  1. 15' M. Cojocaru 1-0
  2. 35' P. Popescu 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' I. Vasilevich Jonathas
  5. 48' V. Ambros 3-0
  6. 59' D. Puscas P. Popescu
  7. 67' D. Demian M. Cojocaru
  8. 67' M. Lupan O. David
  9. 71' L. Andrey T. Sharkovskiy
  10. 75' I. Bors
  11. 81' P. Dias A. Dosso
  12. 86' T. Butucel T. Ceijas
  13. 86' S. Cojocari V. Fratea
  14. 87' S. Smalenea
  15. 88' N. Rotaru V. Ambros
  16. 90'+1 M. Stefan
  17. FT3-0

Đội hình

FC Petrocub Hîncești HLV: Shota Makharadze
  1. 1S. Smalenea
  2. 3C. Cucos
  3. 9V. Ambros ▼ 88'
  4. 11S. Platica
  5. 13M. Cojocaru ▼ 67'
  6. 15P. Popescu ▼ 59'
  7. 24O. David ▼ 67'
  8. 44J. Guera Djou
  9. 66I. Bors
  10. 79V. Bogaciuc
  11. 90I. Jardan

Dự bị 9

  1. 31V. Dodon
  2. 4V. Buruiana
  3. 8D. Demian ▲ 67'
  4. 19N. Rotaru ▲ 88'
  5. 23M. Lupan ▲ 67'
  6. 27M. Sava
  7. 37D. Puscas ▲ 59'
  8. 50D. Tugulea
  9. 92P. Nazari
FC Zimbru Chișinău HLV: Oleg Kubarev
  1. 12A. Odyntsov
  2. 5Matteo Amoroso
  3. 8T. Sharkovskiy ▼ 71'
  4. 10V. Fratea ▼ 86'
  5. 11Jonathas ▼ 46'
  6. 15D. Kozlovskiy
  7. 24T. Ceijas ▼ 86'
  8. 29A. Dosso ▼ 81'
  9. 30A. Macritchii
  10. 33M. Stefan
  11. 35N. Zolotov

Dự bị 11

  1. 88I. Dokic
  2. 92C. Sirghi
  3. 4C. Gonta
  4. 6P. Dias ▲ 81'
  5. 7Caio Dantas
  6. 17T. Butucel ▲ 86'
  7. 20L. Andrey ▲ 71'
  8. 23Marcello
  9. 25I. Vasilevich ▲ 46'
  10. 34I. Yermachkov
  11. 77S. Cojocari ▲ 86'

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Petrocub Hîncești
10 20 - 3 +17 40
3
FC Sheriff Tiraspol
21 43 - 17 +26 41
3
FC Zimbru Chișinău
10 18 - 11 +7 32
4
FC Milsami Orhei
21 42 - 25 +17 37
5
CSF Bălți
10 4 - 15 -11 16
6
Dacia-Buiucani
21 24 - 39 -15 15
7
Politehnica UTM
21 24 - 61 -37 13
8
Spartanii Selemet
21 13 - 63 -50 11
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu45
75Ghi được104
30Thủng lưới46
1.79Bàn thắng mỗi trận2.31
20Giữ sạch lưới18
18Trên 2.5 bàn26
33Hiệp hai66

Đối đầu

Trang trận đấu