FC Petrocub Hîncești vs FC Zimbru Chișinău
Tỷ số chung cuộc: FC Petrocub Hîncești 0-0 FC Zimbru Chișinău tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 22 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Petrocub Hîncești thắng 3, hòa 4, FC Zimbru Chișinău thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 7
- Sân vận động
- Stadionul Orăşenesc, Hînceşti
- Phong độ
- WLLWD FC Petrocub Hîncești
- LWWWW FC Zimbru Chișinău
- 8' Yellow Card
- 10' Yellow Card
- 13' ▲ Ș. Bîtca ▼ S. Cojocari
- 16' Yellow Card
- 36' Yellow Card
- 45'+4 Yellow Card
- HT0-0
- 60' ▲ D. Demian ▼ D. Pușcaș
- 65' ▲ A. Rozgoniuc ▼ Ș. Bîtca
- 65' ▲ L. Radu ▼ I. Soumah
- 75' ▲ B. Diallo ▼ M. Lupan
- 75' ▲ F. Pegza ▼ E. Alaribe
- 75' ▲ M. Ihekuna ▼ V. Răileanu
- 76' Yellow Card
- 85' Yellow Card
- FT0-0
Đội hình
- 1S. Șmalenea
- 21M. Potîrniche
- 90I. Jardan
- 20D. Douanla
- 66I. Borș
- 11S. Plătică
- 30V. Jardan
- 39T. Lungu
- 37D. Pușcaș ▼ 60'
- 23M. Lupan ▼ 75'
- 9V. Ambros
Dự bị 10
- 8D. Demian ▲ 60'
- 6B. Diallo ▲ 75'
- 4V. Mudrac
- 5G. Narh
- 17V. Nihaev
- 22M. Căruntu
- 31V. Dodon
- 32D. Coval
- 55M. Agyemang
- 71D. Bivol
- 12S. Agachi
- 30A. Macriţchii
- 16A. Samake
- 24C. Ngah
- 69D. Dedechko
- 8J. Guera
- 77S. Cojocari ▼ 13'
- 10V. Răileanu ▼ 75'
- 6I. Soumah ▼ 65'
- 9J. Ohajunwa
- 20E. Alaribe ▼ 75'
Dự bị 11
- 7Ș. Bîtca ▲ 13'
- 4A. Rozgoniuc ▲ 65'
- 21L. Radu ▲ 65'
- 14F. Pegza ▲ 75'
- 17M. Ihekuna ▲ 75'
- 1C. Tuhar
- 2C. Cucoș
- 3Ş. Burghiu
- 18N. Covali
- 22M. Morozan
- 33M. Ștefan
Thống kê
02
50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 14 | 32 - 16 | +16 | 25 | |
| 3 | 10 | 17 - 6 | +11 | 20 | |
| 4 | 10 | 20 - 17 | +3 | 14 | |
| 5 | 10 | 9 - 24 | -15 | 5 | |
| 5 | 14 | 30 - 18 | +12 | 21 | |
| 6 | 14 | 12 - 17 | -5 | 14 | |
| 7 | 14 | 8 - 19 | -11 | 11 | |
| 8 | 14 | 0 - 59 | -59 | 1 |
Conference League Qualification Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu38
72Ghi được89
55Thủng lưới47
1.64Bàn thắng mỗi trận2.34
14Giữ sạch lưới16
21Trên 2.5 bàn26
35Hiệp hai49