FC Zimbru Chișinău
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
FC Petrocub Hîncești

FC Zimbru Chișinău vs FC Petrocub Hîncești

Tỷ số chung cuộc: FC Zimbru Chișinău 1-1 FC Petrocub Hîncești tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 16 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Zimbru Chișinău thắng 3, hòa 4, FC Petrocub Hîncești thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 9
Phong độ
LWWWW FC Zimbru Chișinău
WLLWD FC Petrocub Hîncești
  1. 25' V. Bogaciuc
  2. 27' B. Paz
  3. 45' 0-1 D. Puscas11m
  4. HT0-1
  5. 46' Matteo Amoroso B. Paz
  6. 46' V. Fratea V. Stina
  7. 62' N. Clescenco D. Rodrigues
  8. 64' S. Platica
  9. 72' C. Pascaluta N. Rotaru
  10. 73' A. Dosso
  11. 73' D. Kozlovskiy T. Sharkovskiy
  12. 80' N. Covali A. Dosso
  13. 89' M. Potirniche M. Lupan
  14. 89' D. Kozlovskiy 1-1
  15. FT1-1

Đội hình

FC Zimbru Chișinău HLV: Oleg Kubarev
  1. 28N. Cebotari
  2. 2D. Rodrigues ▼ 62'
  3. 3S. Burghiu
  4. 8T. Sharkovskiy ▼ 73'
  5. 11V. Stina ▼ 46'
  6. 23B. Paz ▼ 46'
  7. 25O. Shchebetun
  8. 29A. Dosso ▼ 80'
  9. 33M. Stefan
  10. 35N. Zolotov
  11. 44I. Ranera

Dự bị 11

  1. 12S. Agachi
  2. 88I. Dokic
  3. 5Matteo Amoroso ▲ 46'
  4. 7S. Bitca
  5. 9G. Dahan
  6. 15D. Kozlovskiy ▲ 73'
  7. 17N. Clescenco ▲ 62'
  8. 18N. Covali ▲ 80'
  9. 19V. Fratea ▲ 46'
  10. 30A. Macritchii
  11. 45M. Ebikabowei
FC Petrocub Hîncești HLV: Shota Makharadze
  1. 31V. Dodon
  2. 3C. Cucos
  3. 44J. Guera Djou
  4. 90I. Jardan
  5. 8D. Demian
  6. 79V. Bogaciuc
  7. 11S. Platica
  8. 66I. Bors
  9. 37D. Puscas
  10. 23M. Lupan ▼ 89'
  11. 19N. Rotaru ▼ 72'

Dự bị 4

  1. 1S. Smalenea
  2. 4V. Buruiana
  3. 17C. Pascaluta ▲ 72'
  4. 21M. Potirniche ▲ 89'

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Petrocub Hîncești
10 20 - 3 +17 40
3
FC Sheriff Tiraspol
21 43 - 17 +26 41
3
FC Zimbru Chișinău
10 18 - 11 +7 32
4
FC Milsami Orhei
21 42 - 25 +17 37
5
CSF Bălți
10 4 - 15 -11 16
6
Dacia-Buiucani
21 24 - 39 -15 15
7
Politehnica UTM
21 24 - 61 -37 13
8
Spartanii Selemet
21 13 - 63 -50 11
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu42
104Ghi được75
46Thủng lưới30
2.31Bàn thắng mỗi trận1.79
18Giữ sạch lưới20
26Trên 2.5 bàn18
66Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu