FC Petrocub Hîncești
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
FC Zimbru Chișinău

FC Petrocub Hîncești vs FC Zimbru Chișinău

Tỷ số chung cuộc: FC Petrocub Hîncești 2-1 FC Zimbru Chișinău tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 29 tháng 6, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Petrocub Hîncești thắng 3, hòa 4, FC Zimbru Chișinău thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 2
Phong độ
WLLWD FC Petrocub Hîncești
LWWWW FC Zimbru Chișinău
  1. 13' P. Popescu
  2. 35' N. Rotaru 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' N. Zolotov A. Dosso
  5. 46' S. Burghiu O. Shchebetun
  6. 48' V. Bogaciuc
  7. 64' D. Demian N. Rotaru
  8. 71' V. Raileanu T. Sharkovskiy
  9. 72' D. Spataru D. Puscas
  10. 78' K. Kirilenko N. Clescenco
  11. 85' 1-1 S. Burghiu
  12. 86' C. Pascaluta P. Popescu
  13. 86' M. Lupan V. Bogaciuc
  14. 90' T. Lungu 2-1
  15. 90'+2 D. Spataru
  16. FT2-1

Đội hình

FC Petrocub Hîncești HLV: Shota Makharadze
  1. 1S. Smalenea
  2. 90I. Jardan
  3. 66I. Bors
  4. 24C. Ngah
  5. 11S. Platica
  6. 37D. Puscas ▼ 72'
  7. 39T. Lungu
  8. 44J. Guera Djou
  9. 79V. Bogaciuc ▼ 86'
  10. 15P. Popescu ▼ 86'
  11. 19N. Rotaru ▼ 64'

Dự bị 9

  1. 31V. Dodon
  2. 32D. Covali
  3. 7D. Spataru ▲ 72'
  4. 8D. Demian ▲ 64'
  5. 17C. Pascaluta ▲ 86'
  6. 21M. Potirniche
  7. 23M. Lupan ▲ 86'
  8. 29A. Gutium
  9. 77S. Decev
FC Zimbru Chișinău HLV: Oleg Kubarev
  1. 28N. Cebotari
  2. 2D. Rodrigues
  3. 8T. Sharkovskiy ▼ 71'
  4. 9G. Dahan
  5. 17N. Clescenco ▼ 78'
  6. 23B. Paz
  7. 24J. Gaya
  8. 25O. Shchebetun ▼ 46'
  9. 29A. Dosso ▼ 46'
  10. 33M. Stefan
  11. 44I. Ranera

Dự bị 9

  1. 12S. Agachi
  2. 3S. Burghiu ▲ 46'
  3. 10V. Raileanu ▲ 71'
  4. 18N. Covali
  5. 21L. Radu
  6. 30A. Macritchii
  7. 35N. Zolotov ▲ 46'
  8. 45M. Ebikabowei
  9. 88K. Kirilenko ▲ 78'

Thống kê

03
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Petrocub Hîncești
10 20 - 3 +17 40
3
FC Sheriff Tiraspol
21 43 - 17 +26 41
3
FC Zimbru Chișinău
10 18 - 11 +7 32
4
FC Milsami Orhei
21 42 - 25 +17 37
5
CSF Bălți
10 4 - 15 -11 16
6
Dacia-Buiucani
21 24 - 39 -15 15
7
Politehnica UTM
21 24 - 61 -37 13
8
Spartanii Selemet
21 13 - 63 -50 11
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu45
75Ghi được104
30Thủng lưới46
1.79Bàn thắng mỗi trận2.31
20Giữ sạch lưới18
18Trên 2.5 bàn26
33Hiệp hai66

Đối đầu

Trang trận đấu