Monterrey
1 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Atletico San Luis

Monterrey vs Atletico San Luis

Tỷ số chung cuộc: Monterrey 1-3 Atletico San Luis tại Liga MX, 31 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Monterrey thắng 4, hòa 1, Atletico San Luis thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Liga MX · Apertura · Vòng 6
Phong độ
LWLDL Monterrey
DLDWL Atletico San Luis
  1. 5' 0-1 David Rodriguez
  2. 22' Omar Galvez
  3. 36' 0-2 Rafa Llorente · Oscar Macías
  4. 45'+3 Eduardo Águila
  5. HT0-2
  6. 46' Alonso Aceves Iker Fimbres
  7. 46' Óliver Torres Jorge Rodríguez
  8. 46' Orbelín Pineda Uroš Đurđević
  9. 58' Alonso Aceves
  10. 66' Anderson Duarte
  11. 67' Diego Rossi Érick Aguirre
  12. 67' Hugo Cuypers Omar Galvez
  13. 68' Leonardo Flores Rafa Llorente
  14. 70' Benjamín Galindo Miguel García Álvarez
  15. 73' Hugo Cuypers · Fidel Ambríz 1-2
  16. 74' Roberto Meraz David Rodriguez
  17. 74' Aldo Cruz Anderson Duarte
  18. 79' 1-3 Oscar Macías · Leonardo Flores
  19. 84' Sebastián Pérez Bouquet Oscar Macías
  20. FT1-3

Đội hình

Monterrey Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Matias Almeyda
  1. 22Luis Cárdenas 6.2
  2. 14Érick Aguirre ▼ 67' 6.2
  3. 30Jorge Rodríguez ▼ 46' 6.6
  4. 13Carlos Salcedo 6.6
  5. 21Luis Reyes 6.5
  6. 5Fidel Ambríz 7.3
  7. 11Iker Fimbres ▼ 46' 6.5
  8. 10Luca Orellano 6.6
  9. 27Roberto de la Rosa 6.5
  10. 200Omar Galvez ▼ 67' 6.2
  11. 32Uroš Đurđević ▼ 46' 6.3

Dự bị 10

  1. 19Alonso Aceves ▲ 46' 6.5
  2. 8Óliver Torres ▲ 46' 7.5
  3. 25Orbelín Pineda ▲ 46' 7.3
  4. 9Diego Rossi ▲ 67' 6.9
  5. 99Hugo Cuypers ▲ 67' 7.2
  6. 1Esteban Andrada
  7. 2Ricardo Chávez
  8. 18Cesar Garza
  9. 17Jesús Corona
  10. 203Aldo De Nigris
Atletico San Luis Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Raul Chabrand
  1. 1Andrés Sánchez 8.2
  2. 2Román Torres 6.9
  3. 3Robson Bambu 7.5
  4. 14Miguel García Álvarez ▼ 70' 7.2
  5. 31Eduardo Águila 6.2
  6. 17Anderson Duarte ▼ 74' 6.3
  7. 11David Rodriguez ▼ 74' 7.3
  8. 13Johan Caicedo 7.2
  9. 21Oscar Macías ▼ 84' 8.0
  10. 10Sébastien Salles-Lamonge 6.3
  11. 22Rafa Llorente ▼ 68' 8.0

Dự bị 10

  1. 20Leonardo Flores ▲ 68' 7.2
  2. 30Benjamín Galindo ▲ 70' 6.3
  3. 18Aldo Cruz ▲ 74' 6.7
  4. 5Roberto Meraz ▲ 74' 6.7
  5. 26Sebastián Pérez Bouquet ▲ 84' 6.6
  6. 25Gibran Lajud
  7. 16Lucas Esteves
  8. 8Ronaldo Nájera
  9. 7Benjamín Galdames
  10. 19Santiago Muñoz

Thống kê

0114
120
72%Kiểm soát bóng28%
26Dứt điểm9
8Trúng đích4
12Chệch đích4
17Sút trong vòng cấm7
9Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn1
14Phạt góc1
2Việt vị1
10Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
1Cứu thua7
0.78Bàn thắng ngăn chặn0.78
667Chuyền bóng266
604Chuyền chính xác194
91%Chính xác chuyền73%
2.26Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.33

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cúp bóng đá Nam Mỹ
6 12 - 2 +10 16
2
C.D. Guadalajara
7 12 - 6 +6 14
3
Deportivo Toluca FC
6 12 - 4 +8 13
4
Club Tijuana
6 10 - 7 +3 13
5
Atlas
7 10 - 9 +1 13
6
Cruz Azul
7 12 - 11 +1 12
7
Club Queretaro
6 9 - 7 +2 10
8
Leon
6 8 - 6 +2 10
9
Puebla
6 9 - 9 0 10
10
Monterrey
6 13 - 10 +3 9
11
C.F. Pachuca
7 10 - 8 +2 8
12
U.N.A.M. - Pumas
6 8 - 8 0 8
13
Club Necaxa
7 9 - 12 -3 8
14
Atlante FC
7 7 - 9 -2 7
15
Tigres UANL
7 9 - 11 -2 6
16
Atletico San Luis
7 8 - 13 -5 6
17
Santos Laguna
7 4 - 12 -8 1
18
FC Juarez
7 3 - 21 -18 0
Liga MX (Apertura - Play Offs: Quarter-finals)

So sánh

12Trận đấu12
22Ghi được21
19Thủng lưới23
1.83Bàn thắng mỗi trận1.75
1Giữ sạch lưới3
9Trên 2.5 bàn10
13Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu