Monterrey vs Atletico San Luis
Tỷ số chung cuộc: Monterrey 3-1 Atletico San Luis tại Liga MX, 23 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Monterrey thắng 4, hòa 1, Atletico San Luis thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Clausura · Vòng 8
- Sân vận động
- Estadio BBVA, Guadalupe
- Phong độ
- LWLDL Monterrey
- DLDWL Atletico San Luis
- 23' G. Berterame · Óliver Torres 1-0
- 33' Óliver Torres 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ Vitinho ▼ L. Nájera
- 72' ▲ M. Klimowicz ▼ Léo Bonatini
- 72' ▲ B. Galdames ▼ R. Torres
- 72' ▲ J. Murillo ▼ S. Salles-Lamonge
- 74' Rodrigo Dourado
- 78' G. Berterame 3-0
- 80' ▲ T. Leone ▼ Sergio Ramos
- 80' ▲ F. Ambríz ▼ J. Corona
- 80' ▲ L. Ocampos ▼ Sergio Canales
- 80' ▲ J. Cortizo ▼ G. Berterame
- 87' ▲ I. Fimbres ▼ J. Rodríguez
- 87' 3-1 Vitinho · M. Klimowicz
- 90'+1 E. Aguila
- FT3-1
Đội hình
- 22L. Cárdenas 6.5
- 2R. Chávez 7.7
- 33S. Medina 7.0
- 93Sergio Ramos ▼ 80' 7.7
- 3G. Arteaga 7.2
- 30J. Rodríguez ▼ 87' 7.3
- 8Óliver Torres ⚽ ⇢ 8.6
- 10Sergio Canales ▼ 80' 7.5
- 25N. Deossa 7.6
- 17J. Corona ▼ 80' 7.3
- 7G. Berterame ⚽2 ▼ 80' 8.9
Dự bị 10
- 32T. Leone ▲ 80' 6.5
- 5F. Ambríz ▲ 80' 6.3
- 29L. Ocampos ▲ 80' 6.7
- 19J. Cortizo ▲ 80' 6.3
- 204I. Fimbres ▲ 87' 6.6
- 31R. de la Rosa
- 11A. Alvarado
- 21L. Reyes
- 1E. Andrada
- 15H. Moreno
- 1A. Sánchez 7.0
- 194R. Torres ▼ 72' 6.5
- 14Miguel García 5.5
- 31E. Águila 6.2
- 18A. Cruz 6.5
- 8J. Sanabria 5.9
- 24L. Nájera ▼ 46' 6.5
- 21Ó. Macías 6.6
- 13Rodrigo Dourado 6.7
- 19S. Salles-Lamonge ▼ 72' 6.6
- 9Léo Bonatini ▼ 72' 6.6
Dự bị 10
- 11Vitinho ⚽ ▲ 46' 6.9
- 10M. Klimowicz ▲ 72' 6.6
- 7B. Galdames ▲ 72' 6.5
- 16J. Murillo ▲ 72' 6.3
- 4J. Domínguez
- 22Yan Phillipe
- 28J. Villal
- 15D. Guillén
- 23C. López
- 203D. Abitia
Thống kê
00⚑6
⚑620
51%Kiểm soát bóng49%
21Dứt điểm6
7Trúng đích1
12Chệch đích2
17Sút trong vòng cấm2
4Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn3
6Phạt góc6
3Việt vị2
9Phạm lỗi7
0Thẻ vàng2
0Cứu thua4
521Chuyền bóng502
444Chuyền chính xác421
85%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 17 | 38 - 16 | +22 | 35 | |
| 3 | 17 | 26 - 16 | +10 | 33 | |
| 4 | 17 | 24 - 14 | +10 | 33 | |
| 7 | 17 | 32 - 23 | +9 | 28 | |
| 8 | 17 | 27 - 21 | +6 | 27 | |
| 10 | 17 | 23 - 26 | -3 | 21 | |
| 11 | 17 | 18 - 21 | -3 | 21 | |
| 11 | 17 | 21 - 23 | -2 | 18 | |
| 12 | 17 | 22 - 36 | -14 | 17 | |
| 13 | 17 | 20 - 26 | -6 | 15 | |
| 13 | 17 | 29 - 35 | -6 | 19 | |
| 14 | 17 | 25 - 32 | -7 | 18 | |
| 15 | 17 | 20 - 33 | -13 | 18 | |
| 16 | 17 | 20 - 29 | -9 | 13 | |
| 16 | 17 | 16 - 26 | -10 | 17 | |
| 17 | 17 | 13 - 31 | -18 | 12 | |
| 17 | 17 | 12 - 25 | -13 | 9 | |
| 18 | 17 | 12 - 30 | -18 | 10 |
So sánh
56Trận đấu40
100Ghi được56
71Thủng lưới62
1.79Bàn thắng mỗi trận1.4
13Giữ sạch lưới7
35Trên 2.5 bàn27
59Hiệp hai31