Monterrey vs Atletico San Luis
Tỷ số chung cuộc: Monterrey 1-1 Atletico San Luis tại Liga MX, 3 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Monterrey thắng 4, hòa 1, Atletico San Luis thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Apertura - Quarter-finals
- Sân vận động
- Estadio BBVA, Guadalupe
- Phong độ
- LWLDL Monterrey
- DLDWL Atletico San Luis
- 8' R. Funes Mori · J. Gallardo 1-0
- 45'+4 Luis Romo
- HT1-0
- 46' ▲ Vitinho ▼ Léo Bonatini
- 46' ▲ J. Murillo ▼ J. Damm
- 49' 1-1 Vitinho
- 50' Vitinho
- 63' ▲ J. Corona ▼ A. González
- 63' ▲ R. Aguirre ▼ R. Funes Mori
- 67' ▲ J. Cortizo ▼ M. Meza
- 83' ▲ J. Castro ▼ D. Villalpando
- 83' ▲ J. Silva ▼ S. Salles-Lamonge
- 85' ▲ V. López ▼ O. Govea
- 90'+8 Rodrigo Aguirre
- 90'+3 Jordi Cortizo
- FT1-1
Đội hình
- 1E. Andrada 6.2
- 33S. Medina 7.2
- 4V. Guzmán 6.9
- 15H. Moreno 7.0
- 17J. Gallardo ⇢ 7.5
- 11M. Meza ▼ 67' 7.3
- 27L. Romo 7.7
- 5O. Govea ▼ 85' 7.2
- 21A. González ▼ 63' 6.9
- 9G. Berterame 7.0
- 7R. Funes Mori ⚽ ▼ 63' 7.3
Dự bị 10
- 12J. Corona ▲ 63' 6.6
- 29R. Aguirre ▲ 63' 6.9
- 19J. Cortizo ▲ 67' 6.3
- 210V. López ▲ 85' 6.9
- 8J. Rojas
- 243C. Garza
- 14É. Aguirre
- 22L. Cárdenas
- 20S. Vegas
- 25J. Gónzalez
- 1A. Sánchez 6.9
- 5R. Chávez 6.5
- 4J. Domínguez 6.6
- 20Unai Bilbao 7.5
- 8J. Sanabria 6.7
- 13Rodrigo Dourado 7.2
- 16J. Güémez 7.2
- 25J. Damm ▼ 46' 6.3
- 10D. Villalpando ▼ 83' 6.9
- 19S. Salles-Lamonge ▼ 83' 6.2
- 9Léo Bonatini ▼ 46' 6.7
Dự bị 10
- 11Vitinho ⚽ ▲ 46' 7.2
- 7J. Murillo ▲ 46' 6.3
- 2J. Castro ▲ 83' 6.3
- 30J. Silva ▲ 83' 6.9
- 32D. Urtiaga
- 29U. García
- 187I. Moreno
- 22M. Klimowicz
- 17Á. Zaldívar
- 31E. Águila
Thống kê
02⚑10
⚑010
59%Kiểm soát bóng41%
14Dứt điểm3
1Trúng đích2
7Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm1
4Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn0
10Phạt góc0
2Việt vị0
12Phạm lỗi13
2Thẻ vàng1
1Cứu thua1
552Chuyền bóng401
480Chuyền chính xác331
87%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 37 - 14 | +23 | 40 | |
| 4 | 17 | 32 - 19 | +13 | 32 | |
| 5 | 17 | 34 - 23 | +11 | 31 | |
| 6 | 17 | 24 - 17 | +7 | 31 | |
| 8 | 17 | 27 - 22 | +5 | 27 | |
| 11 | 17 | 16 - 27 | -11 | 22 | |
| 11 | 17 | 23 - 25 | -2 | 24 | |
| 12 | 17 | 23 - 19 | +4 | 21 | |
| 13 | 17 | 25 - 35 | -10 | 16 | |
| 14 | 17 | 18 - 29 | -11 | 19 | |
| 14 | 17 | 21 - 32 | -11 | 16 | |
| 15 | 17 | 24 - 34 | -10 | 18 | |
| 15 | 17 | 15 - 28 | -13 | 15 | |
| 16 | 17 | 21 - 30 | -9 | 14 | |
| 16 | 17 | 21 - 29 | -8 | 17 | |
| 17 | 17 | 14 - 24 | -10 | 17 | |
| 18 | 17 | 18 - 27 | -9 | 15 | |
| 18 | 17 | 18 - 43 | -25 | 5 |
So sánh
49Trận đấu43
78Ghi được69
50Thủng lưới79
1.59Bàn thắng mỗi trận1.6
16Giữ sạch lưới9
25Trên 2.5 bàn32
43Hiệp hai38