Monterrey
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Club Queretaro

Monterrey vs Club Queretaro

Tỷ số chung cuộc: Monterrey 2-1 Club Queretaro tại Liga MX, 21 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Monterrey thắng 6, hòa 3, Club Queretaro thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Liga MX · Apertura · Vòng 4
Sân vận động
Estadio BBVA, Guadalupe
Phong độ
LWLDL Monterrey
DDLWW Club Queretaro
  1. 29' Sergio Canales11mhỏng 11m
  2. 29' G. Berterame 1-0
  3. 33' Federico Lértora
  4. 34' Victor Guzmán
  5. 37' Oscar Manzanares
  6. HT1-0
  7. 46' J. Perlaza F. Venegas
  8. 55' K. Escamilla Ó. Manzanárez
  9. 59' A. Loba S. Hernández
  10. 59' A. Medina P. Barrera
  11. 59' V. López S. Sosa
  12. 65' J. Corona M. Meza
  13. 65' J. Rojas J. Cortizo
  14. 66' J. Rojas · S. Medina 2-0
  15. 76' B. Vázquez G. Berterame
  16. 78' Martín Rio
  17. 87' J. Domínguez I. Fimbres
  18. 87' R. de la Rosa Sergio Canales
  19. 88' 2-1 V. López · A. Medina
  20. FT2-1

Đội hình

Monterrey Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Ortíz
  1. 1E. Andrada 6.6
  2. 33S. Medina 7.3
  3. 4V. Guzmán 6.9
  4. 15H. Moreno 6.7
  5. 3G. Arteaga 7.0
  6. 30J. Rodríguez 7.5
  7. 204I. Fimbres ▼ 87' 6.7
  8. 11M. Meza ▼ 65' 6.7
  9. 10Sergio Canales ▼ 87' 7.2
  10. 19J. Cortizo ▼ 65' 7.5
  11. 7G. Berterame ▼ 76' 7.7

Dự bị 10

  1. 17J. Corona ▲ 65' 6.3
  2. 16J. Rojas ▲ 65' 8.0
  3. 9B. Vázquez ▲ 76' 6.9
  4. 200J. Domínguez ▲ 87' 6.6
  5. 31R. de la Rosa ▲ 87' 6.5
  6. 14É. Aguirre
  7. 22L. Cárdenas
  8. 6É. Gutiérrez
  9. 207J. Urías
  10. 20S. Vegas
Club Queretaro Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: M. Gerk
  1. 25G. Allison 7.9
  2. 2O. Mendoza 6.2
  3. 24B. Vázquez 6.9
  4. 3Ó. Manzanárez ▼ 55' 6.5
  5. 17F. Venegas ▼ 46' 6.7
  6. 189S. Hernández ▼ 59' 6.9
  7. 8P. Barrera ▼ 59' 6.9
  8. 14F. Lértora 6.3
  9. 22M. Río 6.7
  10. 10L. Rodríguez 6.7
  11. 7S. Sosa ▼ 59' 6.3

Dự bị 10

  1. 26J. Perlaza ▲ 46' 7.0
  2. 5K. Escamilla ▲ 55' 6.3
  3. 9A. Loba ▲ 59' 6.7
  4. 11A. Medina ▲ 59' 6.6
  5. 15V. López ▲ 59' 6.9
  6. 23J. Hernández 6.9
  7. 192C. Soldati
  8. 12J. Gómez
  9. 18R. Cisneros
  10. 21A. Preciado

Thống kê

016
430
66%Kiểm soát bóng34%
16Dứt điểm6
6Trúng đích3
7Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn0
6Phạt góc4
2Việt vị5
8Phạm lỗi11
1Thẻ vàng3
2Cứu thua4
574Chuyền bóng293
503Chuyền chính xác229
88%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Deportivo Toluca FC
17 38 - 16 +22 35
3
Cruz Azul
17 26 - 16 +10 33
4
Tigres UANL
17 24 - 14 +10 33
7
Monterrey
17 32 - 23 +9 28
8
Cúp bóng đá Nam Mỹ
17 27 - 21 +6 27
10
U.N.A.M. - Pumas
17 23 - 26 -3 21
11
C.D. Guadalajara
17 18 - 21 -3 21
11
Leon
17 21 - 23 -2 18
12
FC Juarez
17 22 - 36 -14 17
13
Club Necaxa
17 20 - 26 -6 15
13
Club Tijuana
17 29 - 35 -6 19
14
Atlas
17 25 - 32 -7 18
15
Atletico San Luis
17 20 - 33 -13 18
16
C.F. Pachuca
17 20 - 29 -9 13
16
Mazatlán
17 16 - 26 -10 17
17
Club Queretaro
17 13 - 31 -18 12
17
Puebla
17 12 - 25 -13 9
18
Santos Laguna
17 12 - 30 -18 10

So sánh

56Trận đấu38
100Ghi được33
71Thủng lưới63
1.79Bàn thắng mỗi trận0.87
13Giữ sạch lưới8
35Trên 2.5 bàn17
59Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu