Monterrey vs Club Queretaro
Tỷ số chung cuộc: Monterrey 1-1 Club Queretaro tại Liga MX, 25 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Monterrey thắng 6, hòa 3, Club Queretaro thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Clausura · Vòng 4
- Sân vận động
- Estadio BBVA, Guadalupe
- Phong độ
- LWLDL Monterrey
- DDLWW Club Queretaro
- 36' ▲ F. Batista ▼ N. Cordero
- 41' B. Vázquez · J. Rodríguez 1-0
- 45' Héctor Moreno
- 45'+2 Oscar Manzanares
- HT1-0
- 60' ▲ S. Sosa ▼ F. Lértora
- 60' ▲ P. Barrera ▼ J. Gómez
- 60' ▲ E. Ayón ▼ R. Sandoval
- 66' ▲ A. González ▼ Sergio Canales
- 67' ▲ J. Corona ▼ B. Vázquez
- 75' ▲ F. Tapia ▼ G. Allison
- 76' ▲ R. Aguirre ▼ G. Berterame
- 76' ▲ M. Meza ▼ J. Cortizo
- 83' 1-1 E. Ayón · F. Batista
- 87' ▲ V. López ▼ O. Govea
- 89' Francisco Venegas
- FT1-1
Đội hình
- 1E. Andrada 6.9
- 14É. Aguirre 7.2
- 4V. Guzmán 6.6
- 15H. Moreno 7.0
- 20S. Vegas 6.7
- 19J. Cortizo ▼ 76' 7.0
- 30J. Rodríguez ⇢ 8.3
- 5O. Govea ▼ 87' 7.2
- 9G. Berterame ▼ 76' 7.5
- 23B. Vázquez ⚽ ▼ 67' 6.9
- 10Sergio Canales ▼ 66' 7.9
Dự bị 10
- 21A. González ▲ 66' 6.6
- 12J. Corona ▲ 67' 7.3
- 29R. Aguirre ▲ 76' 6.6
- 11M. Meza ▲ 76' 6.6
- 210V. López ▲ 87' 6.7
- 243C. Garza
- 6É. Gutiérrez
- 22L. Cárdenas
- 13J. Martínez
- 34C. Bustos
- 25G. Allison ▼ 75' 7.3
- 3Ó. Manzanárez 6.9
- 4E. Gularte 6.3
- 6M. Barbieri 7.3
- 17F. Venegas 6.3
- 23J. Sierra 7.3
- 12J. Gómez ▼ 60' 6.6
- 5K. Escamilla 7.3
- 14F. Lértora ▼ 60' 7.3
- 13R. Sandoval ▼ 60' 6.3
- 27N. Cordero ▼ 36' 6.6
Dự bị 10
- 9F. Batista ▲ 36' 7.7
- 7S. Sosa ▲ 60' 6.5
- 8P. Barrera ▲ 60' 7.0
- 26E. Ayón ⚽ ▲ 60' 6.9
- 1F. Tapia ▲ 75' 7.2
- 33P. Ortíz
- 2O. Mendoza
- 32M. Río
- 18B. Vázquez
- 28R. Rubín
Thống kê
01⚑9
⚑120
65%Kiểm soát bóng35%
22Dứt điểm8
7Trúng đích3
10Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm4
10Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn1
9Phạt góc1
0Việt vị3
8Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
2Cứu thua6
643Chuyền bóng355
562Chuyền chính xác278
87%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 37 - 14 | +23 | 40 | |
| 4 | 17 | 32 - 19 | +13 | 32 | |
| 5 | 17 | 34 - 23 | +11 | 31 | |
| 6 | 17 | 24 - 17 | +7 | 31 | |
| 8 | 17 | 27 - 22 | +5 | 27 | |
| 11 | 17 | 16 - 27 | -11 | 22 | |
| 11 | 17 | 23 - 25 | -2 | 24 | |
| 12 | 17 | 23 - 19 | +4 | 21 | |
| 13 | 17 | 25 - 35 | -10 | 16 | |
| 14 | 17 | 18 - 29 | -11 | 19 | |
| 14 | 17 | 21 - 32 | -11 | 16 | |
| 15 | 17 | 24 - 34 | -10 | 18 | |
| 15 | 17 | 15 - 28 | -13 | 15 | |
| 16 | 17 | 21 - 30 | -9 | 14 | |
| 16 | 17 | 21 - 29 | -8 | 17 | |
| 17 | 17 | 14 - 24 | -10 | 17 | |
| 18 | 17 | 18 - 27 | -9 | 15 | |
| 18 | 17 | 18 - 43 | -25 | 5 |
So sánh
49Trận đấu43
78Ghi được48
50Thủng lưới63
1.59Bàn thắng mỗi trận1.12
16Giữ sạch lưới10
25Trên 2.5 bàn17
43Hiệp hai30