Juventus F.C. vs Hellas Verona F.C.
Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 1-1 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 3 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 6, hòa 3, Hellas Verona F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 35
- Phong độ
- LWWWD Juventus F.C.
- DLDWW Hellas Verona F.C.
- 5' Roberto Gagliardini
- 31' Martin Frese
- 33' Manuel Locatelli
- 34' 0-1 K. Bowie · D. Bradaric
- HT0-1
- 46' ▲ D. Vlahovic ▼ K. Thuram
- 62' D. Vlahovic 1-1
- 63' Antoine Bernede
- 69' ▲ F. Miretti ▼ J. David
- 71' ▲ S. Lovric ▼ T. Suslov
- 71' ▲ T. Slotsager ▼ D. Bradaric
- 75' ▲ J. Boga ▼ A. Cambiaso
- 80' ▲ T. Koopmeiners ▼ L. Kelly
- 80' ▲ E. Zhegrova ▼ F. Conceicao
- 80' ▲ A. Harroui ▼ A. Bernede
- 90'+5 Abdou Harroui
- FT1-1
Đội hình
- 16M. Di Gregorio 6.2
- 15P. Kalulu 7.3
- 3Bremer 6.7
- 6L. Kelly ▼ 80' 7.5
- 22W. McKennie 7.3
- 5M. Locatelli 8.2
- 19K. Thuram ▼ 46' 6.3
- 27A. Cambiaso ▼ 75' 7.9
- 7F. Conceicao ▼ 80' 7.9
- 10K. Yildiz 7.0
- 30J. David ▼ 69' 6.0
Dự bị 12
- 1M. Perin
- 23C. Pinsoglio
- 4F. Gatti
- 21F. Miretti ▲ 69' 6.6
- 17V. Adzic
- 18F. Kostic
- 13J. Boga ▲ 75' 6.3
- 8T. Koopmeiners ▲ 80' 6.6
- 9D. Vlahovic ⚽ ▲ 46' 7.2
- 20L. Openda
- 11E. Zhegrova ▲ 80' 6.9
- 2E. Holm
- 1L. Montipo 8.7
- 15V. Nelsson 6.7
- 5A. Edmundsson 7.5
- 3M. Frese 6.9
- 7R. Belghali 6.3
- 11J. Akpa Akpro 6.6
- 63R. Gagliardini 6.6
- 24A. Bernede ▼ 80' 6.6
- 12D. Bradaric ⇢ ▼ 71' 6.5
- 10T. Suslov ▼ 71' 6.3
- 18K. Bowie ⚽ 7.2
Dự bị 11
- 34S. Perilli
- 94G. Toniolo
- 4S. Lovric ▲ 71' 6.7
- 19T. Slotsager ▲ 71' 7.0
- 41Isaac
- 14P. Lirola
- 21A. Harroui ▲ 80' 6.3
- 9A. Sarr
- 90I. Vermesan
- 72J. Ajayi
- 70F. Cham
Thống kê
01⚑14
⚑140
76%Kiểm soát bóng24%
29Dứt điểm7
7Trúng đích3
9Chệch đích3
17Sút trong vòng cấm2
12Sút ngoài vòng cấm5
13Bị chặn1
14Phạt góc1
9Phạm lỗi19
1Thẻ vàng4
2Cứu thua6
0.33Bàn thắng ngăn chặn0.33
653Chuyền bóng214
565Chuyền chính xác148
87%Chính xác chuyền69%
2.60Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 58 - 36 | +22 | 76 | |
| 3 | 38 | 59 - 31 | +28 | 73 | |
| 4 | 38 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 5 | 38 | 53 - 35 | +18 | 70 | |
| 6 | 38 | 61 - 34 | +27 | 69 | |
| 7 | 38 | 51 - 36 | +15 | 59 | |
| 8 | 38 | 49 - 46 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 40 | +1 | 54 | |
| 10 | 38 | 45 - 48 | -3 | 50 | |
| 11 | 38 | 46 - 50 | -4 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 63 | -19 | 45 | |
| 13 | 38 | 28 - 46 | -18 | 45 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 43 | |
| 15 | 38 | 41 - 50 | -9 | 42 | |
| 16 | 38 | 41 - 51 | -10 | 41 | |
| 17 | 38 | 28 - 50 | -22 | 38 | |
| 18 | 38 | 32 - 57 | -25 | 34 | |
| 19 | 38 | 25 - 61 | -36 | 21 | |
| 20 | 38 | 26 - 71 | -45 | 18 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
53Trận đấu42
88Ghi được34
58Thủng lưới64
1.66Bàn thắng mỗi trận0.81
20Giữ sạch lưới8
24Trên 2.5 bàn21
57Hiệp hai16