Hellas Verona F.C. vs Juventus F.C.
Tỷ số chung cuộc: Hellas Verona F.C. 1-1 Juventus F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 20 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hellas Verona F.C. thắng 1, hòa 3, Juventus F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 4
- Phong độ
- DLDWW Hellas Verona F.C.
- LWWWD Juventus F.C.
- 7' Jean-Daniel Akpa Akpro
- 9' Federico Gatti
- 19' 0-1 F. Conceicao · K. Thuram
- 39' Lloyd Kelly
- 41' Domagoj Bradarić
- 44' G. Orban11m 1-1
- 45'+2 Gift Orban
- HT1-1
- 46' ▲ T. Koopmeiners ▼ M. Locatelli
- 57' ▲ V. Adzic ▼ K. Thuram
- 57' ▲ L. Openda ▼ D. Vlahovic
- 63' ▲ A. Sarr ▼ Giovane
- 65' Teun Koopmeiners
- 69' Suat Serdar
- 70' ▲ J. David ▼ F. Conceicao
- 76' Antoine Bernede
- 77' ▲ G. Kastanos ▼ R. Belghali
- 77' ▲ C. Niasse ▼ J. Akpa Akpro
- 83' ▲ E. Zhegrova ▼ Joao Mario
- 89' ▲ J. Ajayi ▼ G. Orban
- 90' ▲ Y. Santiago ▼ S. Serdar
- FT1-1
Đội hình
- 1L. Montipo 6.5
- 5U. Nunez 7.2
- 15V. Nelsson 6.9
- 3M. Frese 6.7
- 7R. Belghali ▼ 77' 7.0
- 8S. Serdar ▼ 90' 6.6
- 11J. Akpa Akpro ▼ 77' 6.2
- 24A. Bernede 6.5
- 12D. Bradaric 6.3
- 17Giovane ▼ 63' 6.0
- 16G. Orban ⚽ ▼ 89' 6.9
Dự bị 13
- 34S. Perilli
- 94G. Toniolo
- 37A. Bella-Kotchap
- 71D. De Battisti
- 23E. Ebosse
- 19T. Slotsager
- 73Al Musrati
- 20G. Kastanos ▲ 77' 6.9
- 36C. Niasse ▲ 77' 6.7
- 4Y. Santiago ▲ 90'
- 72J. Ajayi ▲ 89'
- 9A. Sarr ▲ 63' 6.7
- 90I. Vermesan
- 16M. Di Gregorio 7.7
- 15P. Kalulu 6.2
- 4F. Gatti 7.2
- 6L. Kelly 6.3
- 25Joao Mario ▼ 83' 6.5
- 5M. Locatelli ▼ 46' 7.3
- 19K. Thuram ⇢ ▼ 57' 6.9
- 27A. Cambiaso 6.5
- 7F. Conceicao ⚽ ▼ 70' 8.3
- 10K. Yildiz 7.2
- 9D. Vlahovic ▼ 57' 6.2
Dự bị 12
- 1M. Perin
- 23C. Pinsoglio
- 32J. Cabal
- 24D. Rugani
- 3Bremer
- 17V. Adzic ▲ 57' 6.9
- 8T. Koopmeiners ▲ 46' 7.2
- 18F. Kostic
- 22W. McKennie
- 11E. Zhegrova ▲ 83' 6.2
- 20L. Openda ▲ 57' 6.9
- 30J. David ▲ 70' 6.3
Thống kê
03⚑5
⚑330
28%Kiểm soát bóng72%
14Dứt điểm10
4Trúng đích4
8Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn2
5Phạt góc3
1Việt vị1
18Phạm lỗi10
3Thẻ vàng3
3Cứu thua3
0.72Bàn thắng ngăn chặn0.72
216Chuyền bóng570
146Chuyền chính xác495
68%Chính xác chuyền87%
1.53Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.47
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 58 - 36 | +22 | 76 | |
| 3 | 38 | 59 - 31 | +28 | 73 | |
| 4 | 38 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 5 | 38 | 53 - 35 | +18 | 70 | |
| 6 | 38 | 61 - 34 | +27 | 69 | |
| 7 | 38 | 51 - 36 | +15 | 59 | |
| 8 | 38 | 49 - 46 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 40 | +1 | 54 | |
| 10 | 38 | 45 - 48 | -3 | 50 | |
| 11 | 38 | 46 - 50 | -4 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 63 | -19 | 45 | |
| 13 | 38 | 28 - 46 | -18 | 45 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 43 | |
| 15 | 38 | 41 - 50 | -9 | 42 | |
| 16 | 38 | 41 - 51 | -10 | 41 | |
| 17 | 38 | 28 - 50 | -22 | 38 | |
| 18 | 38 | 32 - 57 | -25 | 34 | |
| 19 | 38 | 25 - 61 | -36 | 21 | |
| 20 | 38 | 26 - 71 | -45 | 18 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
42Trận đấu53
34Ghi được88
64Thủng lưới58
0.81Bàn thắng mỗi trận1.66
8Giữ sạch lưới20
21Trên 2.5 bàn24
16Hiệp hai57