Hellas Verona F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Juventus F.C.

Hellas Verona F.C. vs Juventus F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hellas Verona F.C. 2-2 Juventus F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 17 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hellas Verona F.C. thắng 1, hòa 3, Juventus F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 25
Sân vận động
Stadio Marc'Antonio Bentegodi, Verona
Phong độ
DLDWW Hellas Verona F.C.
LWWWD Juventus F.C.
  1. 11' M. Folorunsho 1-0
  2. 28' 1-1 D. Vlahović11m
  3. HT1-1
  4. 52' T. Noslin · M. Folorunsho 2-1
  5. 55' 2-2 A. Rabiot · M. Locatelli
  6. 56' Alex Sandro F. Gatti
  7. 57' F. Chiesa F. Kostić
  8. 65' K. Świderski T. Noslin
  9. 66' C. Alcaraz K. Yıldız
  10. 74' Rúben Vinagre D. Lazović
  11. 74' R. Belahyane M. Folorunsho
  12. 81' A. Milik D. Vlahović
  13. 82' T. Weah A. Cambiaso
  14. 85' D. Coppola J. Tchatchoua
  15. 86' T. Henry Dani Silva
  16. FT2-2

Đội hình

Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Baroni
  1. 1L. Montipò 6.5
  2. 38J. Tchatchoua ▼ 85' 6.2
  3. 23G. Magnani 7.3
  4. 27P. Dawidowicz 7.3
  5. 32J. Cabal 6.2
  6. 33O. Duda 7.2
  7. 21Dani Silva ▼ 86' 6.7
  8. 31T. Suslov 7.5
  9. 90M. Folorunsho ▼ 74' 7.9
  10. 8D. Lazović ▼ 74' 6.6
  11. 17T. Noslin ▼ 65' 7.5

Dự bị 12

  1. 11K. Świderski ▲ 65' 6.3
  2. 19Rúben Vinagre ▲ 74' 6.2
  3. 6R. Belahyane ▲ 74' 6.9
  4. 42D. Coppola ▲ 85' 6.6
  5. 9T. Henry ▲ 86' 6.3
  6. 16M. Chiesa
  7. 37Charlys
  8. 10S. Mitrović
  9. 99F. Bonazzoli
  10. 7E. Tavşan
  11. 34S. Perilli
  12. 18F. Centonze
Juventus F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Allegri
  1. 1W. Szczęsny 7.7
  2. 4F. Gatti ▼ 56' 6.0
  3. 24D. Rugani 6.5
  4. 6Danilo 6.9
  5. 27A. Cambiaso ▼ 82' 6.9
  6. 16W. McKennie 6.9
  7. 5M. Locatelli 7.2
  8. 25A. Rabiot 7.9
  9. 11F. Kostić ▼ 57' 6.7
  10. 15K. Yıldız ▼ 66' 7.0
  11. 9D. Vlahović ▼ 81' 6.6

Dự bị 12

  1. 12Alex Sandro ▲ 56' 6.6
  2. 7F. Chiesa ▲ 57' 6.5
  3. 26C. Alcaraz ▲ 66' 7.0
  4. 14A. Milik ▲ 81' 6.9
  5. 22T. Weah ▲ 82' 6.6
  6. 49S. Scaglia
  7. 47J. Nonge Boende
  8. 41H. Nicolussi
  9. 20F. Miretti
  10. 17S. Iling-Junior
  11. 33Tiago Djaló
  12. 23C. Pinsoglio

Thống kê

005
400
44%Kiểm soát bóng56%
14Dứt điểm18
9Trúng đích4
3Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm12
10Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn8
5Phạt góc4
0Việt vị2
8Phạm lỗi10
2Cứu thua7
350Chuyền bóng466
282Chuyền chính xác393
81%Chính xác chuyền84%
0.57Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.87

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

43Trận đấu46
47Ghi được73
60Thủng lưới37
1.09Bàn thắng mỗi trận1.59
9Giữ sạch lưới21
23Trên 2.5 bàn20
24Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu