Juventus F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Hellas Verona F.C.

Juventus F.C. vs Hellas Verona F.C.

Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 1-0 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 28 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 6, hòa 3, Hellas Verona F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 10
Sân vận động
Allianz Stadium, Torino
Phong độ
LWWWD Juventus F.C.
DLDWW Hellas Verona F.C.
  1. 14' Dušan Vlahović
  2. 37' Milan Đurić
  3. 40' Daniele Rugani
  4. HT0-0
  5. 46' F. Miretti T. Weah
  6. 49' Michael Folorunsho
  7. 54' Moise Kean
  8. 56' Moise Kean
  9. 62' A. Cambiaso F. Kostić
  10. 62' F. Chiesa M. Kean
  11. 72' J. Tchatchoua M. Faraoni
  12. 73' D. Lazović J. Doig
  13. 73' T. Suslov M. Hongla
  14. 81' A. Milik D. Vlahović
  15. 84' S. Serdar F. Bonazzoli
  16. 87' K. Yıldız D. Rugani
  17. 90'+8 Andrea Cambiaso
  18. 90'+5 D. Coppola F. Terracciano
  19. 90'+6 A. Cambiaso 1-0
  20. FT1-0

Đội hình

Juventus F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Allegri
  1. 1W. Szczęsny 7.2
  2. 4F. Gatti 7.2
  3. 3Bremer 7.3
  4. 24D. Rugani ▼ 87' 6.9
  5. 22T. Weah ▼ 46' 7.2
  6. 16W. McKennie 7.2
  7. 5M. Locatelli 7.6
  8. 25A. Rabiot 7.3
  9. 11F. Kostić ▼ 62' 7.2
  10. 18M. Kean ▼ 62' 6.2
  11. 9D. Vlahović ▼ 81' 7.2

Dự bị 11

  1. 20F. Miretti ▲ 46' 7.3
  2. 27A. Cambiaso ▲ 62' 7.6
  3. 7F. Chiesa ▲ 62' 6.9
  4. 14A. Milik ▲ 81' 7.2
  5. 15K. Yıldız ▲ 87' 6.2
  6. 41H. Nicolussi
  7. 13D. Huijsen
  8. 23C. Pinsoglio
  9. 36M. Perin
  10. 47J. Nonge Boende
  11. 17S. Iling-Junior
Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Baroni
  1. 1L. Montipò 7.0
  2. 23G. Magnani 6.9
  3. 27P. Dawidowicz 7.2
  4. 24F. Terracciano ▼ 90' 7.2
  5. 5M. Faraoni ▼ 72' 7.5
  6. 90M. Folorunsho 6.9
  7. 18M. Hongla ▼ 73' 7.2
  8. 3J. Doig ▼ 73' 6.9
  9. 33O. Duda 6.9
  10. 99F. Bonazzoli ▼ 84' 7.0
  11. 11M. Đurić 6.9

Dự bị 14

  1. 38J. Tchatchoua ▲ 72' 6.5
  2. 8D. Lazović ▲ 73' 6.3
  3. 31T. Suslov ▲ 73' 6.3
  4. 25S. Serdar ▲ 84' 6.3
  5. 42D. Coppola ▲ 90'
  6. 26C. Ngonge
  7. 14Joselito
  8. 37Charlys
  9. 2B. Amione
  10. 34S. Perilli
  11. 22A. Berardi
  12. 20R. Saponara
  13. 77Jordi Mboula
  14. 13J. Cruz

Thống kê

035
120
55%Kiểm soát bóng45%
30Dứt điểm7
6Trúng đích1
17Chệch đích6
17Sút trong vòng cấm4
13Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn0
5Phạt góc1
1Việt vị1
13Phạm lỗi8
3Thẻ vàng2
1Cứu thua4
503Chuyền bóng419
439Chuyền chính xác346
87%Chính xác chuyền83%
3.37Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.31

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

46Trận đấu43
73Ghi được47
37Thủng lưới60
1.59Bàn thắng mỗi trận1.09
21Giữ sạch lưới9
20Trên 2.5 bàn23
44Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu