Juventus F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Hellas Verona F.C.

Juventus F.C. vs Hellas Verona F.C.

Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 2-0 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 6 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 6, hòa 3, Hellas Verona F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 24
Sân vận động
Allianz Stadium, Torino
Trọng tài
L. Massimi
Phong độ
LWWWD Juventus F.C.
DLDWW Hellas Verona F.C.
  1. 13' D. Vlahović · P. Dybala 1-0
  2. 17' Fabio Depaoli
  3. HT1-0
  4. 46' Daniel Bessa Miguel Veloso
  5. 58' Álvaro Morata
  6. 61' D. Zakaria · Álvaro Morata 2-0
  7. 72' P. Retsos F. Ceccherini
  8. 72' N. Kalinić A. Barák
  9. 75' D. Rugani G. Chiellini
  10. 75' J. Cuadrado P. Dybala
  11. 83' W. McKennie D. Zakaria
  12. 83' M. Kean Álvaro Morata
  13. 84' M. Praszelik I. Ilić
  14. 84' B. Šutalo N. Casale
  15. FT2-0

Đội hình

Juventus F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Allegri
  1. 1W. Szczęsny 7.2
  2. 3G. Chiellini ▼ 75' 6.9
  3. 6Danilo 7.7
  4. 2M. De Sciglio 7.3
  5. 4M. de Ligt 7.2
  6. 25A. Rabiot 7.5
  7. 5Arthur 7.7
  8. 28D. Zakaria ▼ 83' 7.6
  9. 9Álvaro Morata ▼ 83' 7.6
  10. 10P. Dybala ▼ 75' 7.6
  11. 7D. Vlahović 7.2

Dự bị 10

  1. 24D. Rugani ▲ 75' 6.9
  2. 11J. Cuadrado ▲ 75' 6.6
  3. 14W. McKennie ▲ 83' 6.9
  4. 18M. Kean ▲ 83' 6.6
  5. 21Kaio Jorge
  6. 36M. Perin
  7. 17L. Pellegrini
  8. 38M. Aké
  9. 23C. Pinsoglio
  10. 19L. Bonucci
Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: I. Tudor
  1. 96L. Montipò 7.7
  2. 21K. Günter 7.0
  3. 17F. Ceccherini ▼ 72' 6.7
  4. 29F. Depaoli 6.3
  5. 16N. Casale ▼ 84' 6.7
  6. 4Miguel Veloso ▼ 46' 6.3
  7. 8D. Lazović 6.9
  8. 61A. Tameze 6.6
  9. 7A. Barák ▼ 72' 6.3
  10. 14I. Ilić ▼ 84' 7.0
  11. 11K. Lasagna 6.7

Dự bị 9

  1. 24Daniel Bessa ▲ 46' 6.6
  2. 45P. Retsos ▲ 72' 6.5
  3. 9N. Kalinić ▲ 72' 6.7
  4. 88M. Praszelik ▲ 84' 6.3
  5. 31B. Šutalo ▲ 84' 6.6
  6. 12M. Chiesa
  7. 42D. Coppola
  8. 22A. Berardi
  9. 18M. Cancellieri

Thống kê

016
510
47%Kiểm soát bóng53%
11Dứt điểm13
8Trúng đích1
3Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm7
0Bị chặn6
6Phạt góc5
0Việt vị2
11Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
1Cứu thua6
436Chuyền bóng485
342Chuyền chính xác394
78%Chính xác chuyền81%

So sánh

57Trận đấu43
90Ghi được74
62Thủng lưới66
1.58Bàn thắng mỗi trận1.72
19Giữ sạch lưới6
27Trên 2.5 bàn28
44Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu