Juventus F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Hellas Verona F.C.

Juventus F.C. vs Hellas Verona F.C.

Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 1-0 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 1 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 6, hòa 3, Hellas Verona F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 28
Sân vận động
Allianz Stadium, Torino
Trọng tài
M. Marchetti
Phong độ
LWWWD Juventus F.C.
DLDWW Hellas Verona F.C.
  1. 44' Fabio Depaoli
  2. HT0-0
  3. 46' F. Miretti E. Barrenechea
  4. 55' M. Kean · M. Locatelli 1-0
  5. 58' Adolfo Gaich
  6. 59' Moise Kean
  7. 60' D. Vlahović M. Kean
  8. 60' Á. Di María A. Milik
  9. 66' F. Kostić J. Cuadrado
  10. 66' J. Cabal F. Ceccherini
  11. 66' S. Verdi Miguel Veloso
  12. 67' J. Doig F. Depaoli
  13. 77' C. Ngonge K. Lasagna
  14. 81' F. Terracciano M. Faraoni
  15. FT1-0

Đội hình

Juventus F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Allegri
  1. 1W. Szczęsny 7.7
  2. 15F. Gatti 7.3
  3. 3Bremer 7.0
  4. 6Danilo 7.2
  5. 11J. Cuadrado ▼ 66' 7.2
  6. 44N. Fagioli 6.9
  7. 5M. Locatelli 7.9
  8. 45E. Barrenechea ▼ 46' 6.3
  9. 2M. De Sciglio 6.7
  10. 14A. Milik ▼ 60' 6.9
  11. 18M. Kean ▼ 60' 6.5

Dự bị 10

  1. 20F. Miretti ▲ 46' 6.6
  2. 9D. Vlahović ▲ 60' 6.5
  3. 22Á. Di María ▲ 60' 6.2
  4. 17F. Kostić ▲ 66' 6.7
  5. 12Alex Sandro
  6. 23C. Pinsoglio
  7. 24D. Rugani
  8. 36M. Perin
  9. 30M. Soulé
  10. 43S. Iling-Junior
Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Zaffaroni
  1. 1L. Montipò 6.3
  2. 27P. Dawidowicz 7.2
  3. 23G. Magnani 7.3
  4. 17F. Ceccherini ▼ 66' 6.9
  5. 5M. Faraoni ▼ 81' 6.9
  6. 61A. Tamèze 7.0
  7. 4Miguel Veloso ▼ 66' 6.3
  8. 29F. Depaoli ▼ 67' 7.0
  9. 33O. Duda 6.9
  10. 11K. Lasagna ▼ 77' 6.9
  11. 38A. Gaich 6.9

Dự bị 10

  1. 32J. Cabal ▲ 66' 6.6
  2. 7S. Verdi ▲ 66' 6.7
  3. 3J. Doig ▲ 67' 6.3
  4. 26C. Ngonge ▲ 77' 6.3
  5. 24F. Terracciano ▲ 81' 7.2
  6. 28O. Abildgaard
  7. 25J. Braaf
  8. 34S. Perilli
  9. 30Y. Kallon
  10. 71M. Ravasio

Thống kê

013
520
55%Kiểm soát bóng45%
10Dứt điểm10
2Trúng đích3
6Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn1
3Phạt góc5
1Việt vị2
14Phạm lỗi22
1Thẻ vàng2
3Cứu thua1
476Chuyền bóng372
395Chuyền chính xác290
83%Chính xác chuyền78%
1.80Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.62

So sánh

62Trận đấu45
88Ghi được41
59Thủng lưới68
1.42Bàn thắng mỗi trận0.91
28Giữ sạch lưới9
22Trên 2.5 bàn18
51Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu