Hellas Verona F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
U.S. Lecce

Hellas Verona F.C. vs U.S. Lecce

Tỷ số chung cuộc: Hellas Verona F.C. 0-0 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 25 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hellas Verona F.C. thắng 5, hòa 4, U.S. Lecce thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 34
Phong độ
DLDWW Hellas Verona F.C.
WLWLL U.S. Lecce
  1. 12' Lassana Coulibaly
  2. HT0-0
  3. 51' N. Valentini A. Bella-Kotchap
  4. 52' Jean Daniel Akpa-Akpro
  5. 60' W. Cheddira N. Stulic
  6. 60' O. Ngom O. Gandelman
  7. 62' S. Lovric T. Suslov
  8. 63' A. Sarr J. Akpa Akpro
  9. 67' Ylber Ramadani
  10. 80' K. Ndri L. Banda
  11. 82' Nicolás Valentini
  12. 86' Walid Cheddira
  13. 87' P. Lirola R. Belghali
  14. 87' I. Vermesan A. Bernede
  15. 90'+5 Andrias Edmundsson
  16. 90'+7 Danilo Veiga
  17. 90'+3 Konan N'Dri
  18. 90' F. Camarda S. Pierotti
  19. FT0-0

Đội hình

Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: Paolo Sammarco
  1. 1L. Montipo 8.7
  2. 15V. Nelsson 7.2
  3. 37A. Bella-Kotchap ▼ 51' 7.0
  4. 5A. Edmundsson 7.0
  5. 7R. Belghali ▼ 87' 7.2
  6. 11J. Akpa Akpro ▼ 63' 6.7
  7. 63R. Gagliardini 7.9
  8. 24A. Bernede ▼ 87' 6.5
  9. 3M. Frese 7.3
  10. 10T. Suslov ▼ 62' 6.9
  11. 18K. Bowie 6.5

Dự bị 14

  1. 34S. Perilli
  2. 94G. Toniolo
  3. 4S. Lovric ▲ 62' 7.2
  4. 6N. Valentini ▲ 51' 6.9
  5. 19T. Slotsager
  6. 41Isaac
  7. 73Al Musrati
  8. 14P. Lirola ▲ 87' 6.7
  9. 21A. Harroui
  10. 12D. Bradaric
  11. 9A. Sarr ▲ 63' 6.7
  12. 90I. Vermesan ▲ 87' 6.9
  13. 72J. Ajayi
  14. 70F. Cham
U.S. Lecce Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Eusebio Di Francesco
  1. 30W. Falcone 7.9
  2. 17D. Veiga 7.2
  3. 5J. Siebert 7.3
  4. 18G. Jean 7.2
  5. 25A. Gallo 7.2
  6. 20Y. Ramadani 6.9
  7. 29L. Coulibaly 7.2
  8. 50S. Pierotti ▼ 90' 7.2
  9. 16O. Gandelman ▼ 60' 5.9
  10. 19L. Banda ▼ 80' 6.7
  11. 9N. Stulic ▼ 60' 5.9

Dự bị 13

  1. 1C. Fruchtl
  2. 32J. Samooja
  3. 14T. J. Helgason
  4. 36F. Marchwinski
  5. 6A. Sala
  6. 28O. Gorter
  7. 22F. Camarda ▲ 90' 6.3
  8. 3C. Ndaba
  9. 11K. Ndri ▲ 80' 6.2
  10. 99W. Cheddira ▲ 60' 7.0
  11. 80N. Kovac
  12. 79O. Ngom ▲ 60' 6.7
  13. 13M. Perez

Thống kê

022
450
46%Kiểm soát bóng54%
6Dứt điểm12
3Trúng đích2
1Chệch đích5
3Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn5
2Phạt góc4
3Việt vị1
15Phạm lỗi19
2Thẻ vàng5
2Cứu thua3
0.45Bàn thắng ngăn chặn0.45
328Chuyền bóng388
233Chuyền chính xác285
71%Chính xác chuyền73%
0.32Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.66

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

42Trận đấu43
34Ghi được35
64Thủng lưới56
0.81Bàn thắng mỗi trận0.81
8Giữ sạch lưới12
21Trên 2.5 bàn17
16Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu