U.S. Lecce
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Hellas Verona F.C.

U.S. Lecce vs Hellas Verona F.C.

Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce 0-0 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 8 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce thắng 1, hòa 4, Hellas Verona F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 11
Phong độ
WLWLL U.S. Lecce
DLDWW Hellas Verona F.C.
  1. 31' Jean-Daniel Akpa Akpro
  2. 40' Lassana Coulibaly
  3. 43' Nicolás Valentini
  4. HT0-0
  5. 54' Domagoj Bradarić
  6. 54' A. Bernede A. Harroui
  7. 66' S. Pierotti Tete Morente
  8. 66' F. Camarda N. Stulic
  9. 74' M. Frese D. Bradaric
  10. 74' A. Sarr Giovane
  11. 76' R. Sottil L. Banda
  12. 79' Francesco Camarda
  13. 86' M. Kaba M. Berisha
  14. 86' C. Niasse G. Orban
  15. 90'+3 Martin Frese
  16. FT0-0

Đội hình

U.S. Lecce Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Eusebio Luca Di Francesco
  1. 30W. Falcone 7.2
  2. 17D. Veiga 7.2
  3. 4K. Gaspar 6.9
  4. 44Tiago Gabriel 7.6
  5. 25A. Gallo 8.0
  6. 20Y. Ramadani 7.3
  7. 29L. Coulibaly 6.3
  8. 7Tete Morente ▼ 66' 6.9
  9. 10M. Berisha ▼ 86' 7.2
  10. 19L. Banda ▼ 76' 6.9
  11. 9N. Stulic ▼ 66' 5.9

Dự bị 13

  1. 1C. Fruchtl
  2. 32J. Samooja
  3. 3C. Ndaba
  4. 5J. Siebert
  5. 21C. Kouassi
  6. 6A. Sala
  7. 14T. J. Helgason
  8. 50S. Pierotti ▲ 66' 6.5
  9. 77M. Kaba ▲ 86' 6.5
  10. 93Y. Maleh
  11. 11K. Ndri
  12. 22F. Camarda ▲ 66' 6.2
  13. 23R. Sottil ▲ 76' 6.5
Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Paolo Zanetti
  1. 1L. Montipo 7.9
  2. 37A. Bella-Kotchap 7.2
  3. 15V. Nelsson 7.9
  4. 6N. Valentini 7.7
  5. 7R. Belghali 7.0
  6. 11J. Akpa Akpro 6.6
  7. 63R. Gagliardini 6.9
  8. 21A. Harroui ▼ 54' 6.2
  9. 12D. Bradaric ▼ 74' 7.0
  10. 17Giovane ▼ 74' 6.3
  11. 16G. Orban ▼ 86' 6.7

Dự bị 14

  1. 34S. Perilli
  2. 94G. Toniolo
  3. 3M. Frese ▲ 74' 6.9
  4. 5U. Nunez
  5. 19T. Slotsager
  6. 23E. Ebosse
  7. 70F. Cham
  8. 20G. Kastanos
  9. 24A. Bernede ▲ 54' 6.3
  10. 36C. Niasse ▲ 86' 6.7
  11. 73Al Musrati
  12. 9A. Sarr ▲ 74' 6.2
  13. 25D. Mosquera
  14. 72J. Ajayi

Thống kê

017
240
59%Kiểm soát bóng41%
11Dứt điểm5
6Trúng đích2
1Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn1
7Phạt góc2
2Việt vị2
10Phạm lỗi18
1Thẻ vàng4
2Cứu thua6
0.35Bàn thắng ngăn chặn0.35
384Chuyền bóng270
281Chuyền chính xác174
73%Chính xác chuyền64%
0.49Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.65

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

43Trận đấu42
35Ghi được34
56Thủng lưới64
0.81Bàn thắng mỗi trận0.81
12Giữ sạch lưới8
17Trên 2.5 bàn21
14Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu