Hellas Verona F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
U.S. Lecce

Hellas Verona F.C. vs U.S. Lecce

Tỷ số chung cuộc: Hellas Verona F.C. 3-0 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 26 tháng 1, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hellas Verona F.C. thắng 5, hòa 4, U.S. Lecce thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 21
Sân vận động
Stadio Marc'Antonio Bentegodi, Verona
Trọng tài
R. Abisso
Phong độ
DLDWW Hellas Verona F.C.
WLWLL U.S. Lecce
  1. 15' Panagiotis Tachtsidis
  2. 19' Paweł Dawidowicz · Miguel Veloso 1-0
  3. 28' Mauro Vigorito Gabriel
  4. 30' Davide Faraoni
  5. 34' Matteo Pessina · Darko Lazović 2-0
  6. 43' Žan Majer Fabio Lucioni
  7. HT2-0
  8. 49' Fabio Borini Valerio Verre
  9. 58' Cristian Dell'Orco
  10. 65' Sofyan Amrabat
  11. 67' Cristian Dell'Orco
  12. 67' Cristian Dell'Orco
  13. 69' Biagio Meccariello Khouma Babacar
  14. 73' Giampaolo Pazzini Samuel Di Carmine
  15. 87' Giampaolo Pazzini11m 3-0
  16. 88' Emmanuel Badu Sofyan Amrabat
  17. FT3-0

Đội hình

Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: I. Juric
  1. 1Marco Silvestri 6.8
  2. 13Amir Rrahmani 6.8
  3. 24Marash Kumbulla 6.9
  4. 27Paweł Dawidowicz 7.7
  5. 5Davide Faraoni 7.2
  6. 34Sofyan Amrabat ▼ 88' 7.5
  7. 4Miguel Veloso 7.9
  8. 88Darko Lazović 7.6
  9. 32Matteo Pessina 7.3
  10. 14Valerio Verre ▼ 49' 6.6
  11. 10Samuel Di Carmine ▼ 73' 6.7

Dự bị 12

  1. 96Boris Radunović
  2. 22Alessandro Berardi
  3. 3Luigi Vitale
  4. 15Salvatore Bocchetti
  5. 33Alan Empereur
  6. 98Claud Adjapong
  7. 21Koray Günter
  8. 19Bogdan Jočić
  9. 7Emmanuel Badu ▲ 88'
  10. 16Fabio Borini ▲ 49' 6.8
  11. 9Mariusz Stępiński
  12. 11Giampaolo Pazzini ▲ 73' 6.9
U.S. Lecce Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: F. Liverani
  1. 21Gabriel ▼ 28' 6.4
  2. 29Andrea Rispoli 6.2
  3. 5Fabio Lucioni ▼ 43' 6.4
  4. 13Luca Rossettini 6.6
  5. 39Cristian Dell'Orco 5.7
  6. 7Giulio Donati 6.7
  7. 14Alessandro Deiola 6.2
  8. 77Panagiotis Tachtsidis 6.6
  9. 8Marco Mancosu 5.9
  10. 30Khouma Babacar ▼ 69' 6.8
  11. 9Gianluca Lapadula 6.6

Dự bị 9

  1. 97Gianmarco Chironi
  2. 22Mauro Vigorito ▲ 28' 5.6
  3. 16Biagio Meccariello ▲ 69' 6.4
  4. 3Brayan Vera
  5. 31Silvio Colella
  6. 37Žan Majer ▲ 43' 6.7
  7. 11Evgen Shakhov
  8. 10Filippo Falco
  9. 35Salvatore Rimoli

Thống kê

025
031
61%Kiểm soát bóng39%
12Dứt điểm4
5Trúng đích0
4Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm2
4Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
5Phạt góc0
1Việt vị1
16Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua2
576Chuyền bóng362
495Chuyền chính xác267
86%Chính xác chuyền74%

So sánh

39Trận đấu40
48Ghi được57
53Thủng lưới90
1.23Bàn thắng mỗi trận1.43
10Giữ sạch lưới4
19Trên 2.5 bàn31
27Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu