Hellas Verona F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
U.S. Lecce

Hellas Verona F.C. vs U.S. Lecce

Tỷ số chung cuộc: Hellas Verona F.C. 2-2 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 27 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hellas Verona F.C. thắng 5, hòa 4, U.S. Lecce thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 13
Sân vận động
Stadio Marc'Antonio Bentegodi, Verona
Phong độ
DLDWW Hellas Verona F.C.
WLWLL U.S. Lecce
  1. 3' Ondrej Duda
  2. 5' Patrick Dorgu
  3. 23' Lameck Banda
  4. 30' 0-1 R. Oudin
  5. 41' C. Ngonge · M. Đurić 1-1
  6. HT1-1
  7. 46' A. Gallo P. Dorgu
  8. 61' D. Lazović Jordi Mboula
  9. 65' Gabriel Strefezza N. Sansone
  10. 65' R. Piccoli N. Krstović
  11. 69' 1-2 Joan Gonzàlez · A. Blin
  12. 75' F. Bonazzoli T. Suslov
  13. 77' M. Đurić · F. Terracciano 2-2
  14. 87' H. Rafia R. Oudin
  15. 90'+1 D. Coppola B. Amione
  16. 90'+1 L. Venuti L. Banda
  17. FT2-2

Đội hình

Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Baroni
  1. 1L. Montipò 6.6
  2. 38J. Tchatchoua 7.2
  3. 6I. Hien 6.6
  4. 2B. Amione ▼ 90' 7.5
  5. 24F. Terracciano 7.2
  6. 90M. Folorunsho 6.9
  7. 33O. Duda 6.9
  8. 26C. Ngonge 8.3
  9. 31T. Suslov ▼ 75' 6.9
  10. 77Jordi Mboula ▼ 61' 6.3
  11. 11M. Đurić 8.2

Dự bị 14

  1. 8D. Lazović ▲ 61' 6.7
  2. 99F. Bonazzoli ▲ 75' 6.9
  3. 42D. Coppola ▲ 90'
  4. 13J. Cruz
  5. 3J. Doig
  6. 18M. Hongla
  7. 20R. Saponara
  8. 37Charlys
  9. 17Y. Kallon
  10. 25S. Serdar
  11. 22A. Berardi
  12. 34S. Perilli
  13. 9T. Henry
  14. 32J. Cabal
U.S. Lecce Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. D'Aversa
  1. 30W. Falcone 8.3
  2. 17V. Gendrey 6.9
  3. 5M. Pongračić 6.3
  4. 6F. Baschirotto 6.7
  5. 13P. Dorgu ▼ 46' 6.2
  6. 16Joan Gonzàlez 7.2
  7. 29A. Blin 6.7
  8. 10R. Oudin ▼ 87' 8.3
  9. 22L. Banda ▼ 90' 5.9
  10. 9N. Krstović ▼ 65' 6.6
  11. 11N. Sansone ▼ 65' 6.9

Dự bị 12

  1. 25A. Gallo ▲ 46' 6.5
  2. 27Gabriel Strefezza ▲ 65' 6.5
  3. 91R. Piccoli ▲ 65' 6.3
  4. 8H. Rafia ▲ 87' 6.3
  5. 12L. Venuti ▲ 90'
  6. 40J. Samooja
  7. 21F. Brancolini
  8. 23G. Faticanti
  9. 18M. Berisha
  10. 55K. Dermaku
  11. 19M. Listkowski
  12. 59A. Touba

Thống kê

014
220
49%Kiểm soát bóng51%
19Dứt điểm14
11Trúng đích5
7Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn4
4Phạt góc2
0Việt vị1
15Phạm lỗi17
1Thẻ vàng2
3Cứu thua9
355Chuyền bóng381
247Chuyền chính xác290
70%Chính xác chuyền76%
1.66Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.12

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

43Trận đấu44
47Ghi được54
60Thủng lưới60
1.09Bàn thắng mỗi trận1.23
9Giữ sạch lưới10
23Trên 2.5 bàn18
24Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu