U.S. Lecce
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Hellas Verona F.C.

U.S. Lecce vs Hellas Verona F.C.

Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce 0-1 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 7 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce thắng 1, hòa 4, Hellas Verona F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 34
Sân vận động
Stadio Comunale Via del Mare, Lecce
Trọng tài
D. Massa
Phong độ
WLWLL U.S. Lecce
DLDWW Hellas Verona F.C.
  1. 19' Davide Faraoni
  2. 22' Morten Hjulmand
  3. 34' Oliver Abildgaard
  4. HT0-0
  5. 52' Giangiacomo Magnani
  6. 65' C. Ngonge S. Verdi
  7. 70' I. Sulemana O. Duda
  8. 70' F. Depaoli M. Faraoni
  9. 71' 0-1 C. Ngonge · M. Đurić
  10. 72' Joan Gonzàlez A. Blin
  11. 72' L. Banda F. Di Francesco
  12. 79' Rémi Oudin
  13. 82' Lorenzo Montipò
  14. 83' L. Colombo R. Oudin
  15. 86' Cyril Ngonge
  16. 89' F. Terracciano D. Lazović
  17. FT0-1

Đội hình

U.S. Lecce Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Baroni
  1. 30W. Falcone 6.9
  2. 17V. Gendrey 6.9
  3. 6F. Baschirotto 6.2
  4. 93S. Umtiti 7.0
  5. 25A. Gallo 6.9
  6. 29A. Blin ▼ 72' 7.0
  7. 42M. Hjulmand 7.2
  8. 28R. Oudin ▼ 83' 6.9
  9. 27Gabriel Strefezza 6.7
  10. 77A. Ceesay 6.7
  11. 11F. Di Francesco ▼ 72' 6.9

Dự bị 15

  1. 16Joan Gonzàlez ▲ 72' 6.7
  2. 22L. Banda ▲ 72' 6.2
  3. 9L. Colombo ▲ 83' 6.5
  4. 7K. Askildsen
  5. 97G. Pezzella
  6. 18P. Ceccaroni
  7. 32Y. Maleh
  8. 14Þ. Helgason
  9. 1M. Bleve
  10. 4S. Romagnoli
  11. 21F. Brancolini
  12. 5M. Pongračić
  13. 31J. Voelkerling Persson
  14. 13A. Tuia
  15. 84T. Cassandro
Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: M. Zaffaroni
  1. 1L. Montipò 7.5
  2. 23G. Magnani 7.2
  3. 6I. Hien 7.5
  4. 27P. Dawidowicz 7.3
  5. 5M. Faraoni ▼ 70' 6.7
  6. 61A. Tamèze 6.7
  7. 33O. Duda ▼ 70' 6.5
  8. 28O. Abildgaard 7.3
  9. 8D. Lazović ▼ 89' 7.0
  10. 7S. Verdi ▼ 65' 6.5
  11. 19M. Đurić 7.3

Dự bị 14

  1. 26C. Ngonge ▲ 65' 7.3
  2. 77I. Sulemana ▲ 70' 6.5
  3. 29F. Depaoli ▲ 70' 6.3
  4. 24F. Terracciano ▲ 89' 6.9
  5. 42D. Coppola
  6. 22A. Berardi
  7. 30Y. Kallon
  8. 3J. Doig
  9. 34S. Perilli
  10. 2D. Zeefuik
  11. 32J. Cabal
  12. 17F. Ceccherini
  13. 38A. Gaich
  14. 25J. Braaf

Thống kê

024
450
52%Kiểm soát bóng48%
15Dứt điểm9
2Trúng đích3
9Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn1
4Phạt góc4
2Việt vị2
11Phạm lỗi13
2Thẻ vàng5
2Cứu thua2
393Chuyền bóng365
281Chuyền chính xác243
72%Chính xác chuyền67%
0.82Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.77

So sánh

46Trận đấu45
49Ghi được41
58Thủng lưới68
1.07Bàn thắng mỗi trận0.91
9Giữ sạch lưới9
16Trên 2.5 bàn18
16Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu