U.S. Lecce
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Hellas Verona F.C.

U.S. Lecce vs Hellas Verona F.C.

Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce 0-1 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 10 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce thắng 1, hòa 4, Hellas Verona F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 28
Sân vận động
Stadio Comunale Via del Mare, Lecce
Phong độ
WLWLL U.S. Lecce
DLDWW Hellas Verona F.C.
  1. 17' 0-1 M. Folorunsho · T. Suslov
  2. 24' Lameck Banda
  3. 37' Lameck Banda
  4. 43' Jackson Tchatchoua
  5. HT0-1
  6. 58' F. Centonze J. Tchatchoua
  7. 58' K. Świderski T. Noslin
  8. 60' R. Piccoli P. Almqvist
  9. 70' P. Dorgu A. Gallo
  10. 70' N. Sansone L. Banda
  11. 76' Dani Silva S. Serdar
  12. 76' S. Mitrović D. Lazović
  13. 79' Nicola Sansone
  14. 80' A. Blin Y. Ramadani
  15. 80' S. Pierotti R. Oudin
  16. 84' Daniel Silva
  17. 86' T. Henry T. Suslov
  18. 90'+1 Marin Pongračić
  19. 90'+1 Thomas Henry
  20. 90'+8 Thomas Henry
  21. FT0-1

Đội hình

U.S. Lecce Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. D'Aversa
  1. 30W. Falcone 6.9
  2. 17V. Gendrey 7.2
  3. 5M. Pongračić 6.5
  4. 6F. Baschirotto 7.0
  5. 25A. Gallo ▼ 70' 7.3
  6. 16Joan Gonzàlez 7.2
  7. 20Y. Ramadani ▼ 80' 6.3
  8. 10R. Oudin ▼ 80' 6.7
  9. 7P. Almqvist ▼ 60' 6.6
  10. 9N. Krstović 7.2
  11. 22L. Banda ▼ 70' 6.3

Dự bị 11

  1. 91R. Piccoli ▲ 60' 6.7
  2. 13P. Dorgu ▲ 70' 6.6
  3. 11N. Sansone ▲ 70' 6.7
  4. 29A. Blin ▲ 80' 6.9
  5. 50S. Pierotti ▲ 80' 6.9
  6. 18M. Berisha
  7. 98A. Borbei
  8. 59A. Touba
  9. 12L. Venuti
  10. 40J. Samooja
  11. 8H. Rafia
Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Baroni
  1. 1L. Montipò 7.2
  2. 38J. Tchatchoua ▼ 58' 6.5
  3. 23G. Magnani 7.6
  4. 42D. Coppola 7.3
  5. 32J. Cabal 7.2
  6. 33O. Duda 7.0
  7. 25S. Serdar ▼ 76' 7.3
  8. 31T. Suslov ▼ 86' 7.3
  9. 90M. Folorunsho 7.3
  10. 8D. Lazović ▼ 76' 6.9
  11. 17T. Noslin ▼ 58' 6.9

Dự bị 12

  1. 18F. Centonze ▲ 58' 6.3
  2. 11K. Świderski ▲ 58' 6.5
  3. 21Dani Silva ▲ 76' 6.3
  4. 10S. Mitrović ▲ 76' 6.7
  5. 9T. Henry ▲ 86' 6.5
  6. 6R. Belahyane
  7. 19Rúben Vinagre
  8. 99F. Bonazzoli
  9. 34S. Perilli
  10. 16M. Chiesa
  11. 7E. Tavşan
  12. 37Charlys

Thống kê

0311
631
56%Kiểm soát bóng44%
15Dứt điểm13
3Trúng đích4
5Chệch đích7
12Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm9
7Bị chặn2
11Phạt góc6
3Việt vị2
15Phạm lỗi19
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua4
322Chuyền bóng264
222Chuyền chính xác161
69%Chính xác chuyền61%
0.98Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.63

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

44Trận đấu43
54Ghi được47
60Thủng lưới60
1.23Bàn thắng mỗi trận1.09
10Giữ sạch lưới9
18Trên 2.5 bàn23
29Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu