U.S. Lecce
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Hellas Verona F.C.

U.S. Lecce vs Hellas Verona F.C.

Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce 1-0 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 29 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce thắng 1, hòa 4, Hellas Verona F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 10
Phong độ
WLWLL U.S. Lecce
DLDWW Hellas Verona F.C.
  1. 26' Reda Belahyane
  2. 32' Frédéric Guilbert
  3. 40' Jackson Tchatchoua
  4. HT0-0
  5. 51' P. Dorgu · L. Banda 1-0
  6. 52' Patrick Dorgu
  7. 53' D. Mosquera C. Tengstedt
  8. 56' Suat Serdar
  9. 63' S. Pierotti F. Guilbert
  10. 63' B. Pierret H. Rafia
  11. 65' D. Bradarić D. Lazović
  12. 65' M. Lambourde S. Serdar
  13. 73' Tete Morente L. Banda
  14. 82' Reda Belahyane
  15. 82' Reda Belahyane
  16. 84' Dani Silva T. Suslov
  17. 84' G. Magnani F. Daniliuc
  18. 86' A. Rebić N. Krstović
  19. 86' R. Oudin L. Coulibaly
  20. FT1-0

Đội hình

U.S. Lecce Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: L. Gotti
  1. 30W. Falcone 6.9
  2. 12F. Guilbert ▼ 63' 6.9
  3. 4Kialonda Gaspar 8.0
  4. 6F. Baschirotto 7.2
  5. 25A. Gallo 7.5
  6. 29L. Coulibaly ▼ 86' 6.7
  7. 20Y. Ramadani 7.5
  8. 8H. Rafia ▼ 63' 7.0
  9. 13P. Dorgu 7.7
  10. 9N. Krstović ▼ 86' 6.6
  11. 22L. Banda ▼ 73' 7.5

Dự bị 13

  1. 50S. Pierotti ▲ 63' 6.7
  2. 75B. Pierret ▲ 63' 6.9
  3. 7Tete Morente ▲ 73' 6.6
  4. 3A. Rebić ▲ 86' 7.2
  5. 10R. Oudin ▲ 86' 6.3
  6. 11N. Sansone
  7. 98A. Borbei
  8. 19G. Jean
  9. 27E. McJannet
  10. 77M. Kaba
  11. 2A. Pelmard
  12. 32J. Samooja
  13. 1C. Früchtl
Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Zanetti
  1. 34S. Perilli 7.2
  2. 4F. Daniliuc ▼ 84' 6.9
  3. 87D. Ghilardi 6.6
  4. 42D. Coppola 6.9
  5. 38J. Tchatchoua 5.9
  6. 33O. Duda 6.9
  7. 6R. Belahyane 6.3
  8. 31T. Suslov ▼ 84' 6.7
  9. 25S. Serdar ▼ 65' 6.5
  10. 8D. Lazović ▼ 65' 6.5
  11. 11C. Tengstedt ▼ 53' 6.3

Dự bị 15

  1. 35D. Mosquera ▲ 53' 6.9
  2. 12D. Bradarić ▲ 65' 6.3
  3. 7M. Lambourde ▲ 65' 6.3
  4. 21Dani Silva ▲ 84' 6.7
  5. 23G. Magnani ▲ 84' 6.6
  6. 80A. Cissè
  7. 1L. Montipò
  8. 20G. Kastanos
  9. 14Dailon Livramento
  10. 17A. Sishuba
  11. 29F. Alidou
  12. 5D. Faraoni
  13. 18A. Harroui
  14. 9A. Sarr
  15. 98F. Magro

Thống kê

013
432
58%Kiểm soát bóng42%
14Dứt điểm7
6Trúng đích1
4Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm1
6Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn2
3Phạt góc4
2Việt vị0
14Phạm lỗi21
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ2
1Cứu thua5
1.04Bàn thắng ngăn chặn1.04
442Chuyền bóng335
383Chuyền chính xác253
87%Chính xác chuyền76%
1.68Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

44Trận đấu43
36Ghi được50
68Thủng lưới72
0.82Bàn thắng mỗi trận1.16
10Giữ sạch lưới9
20Trên 2.5 bàn22
19Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu