Hellas Verona F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
U.S. Lecce

Hellas Verona F.C. vs U.S. Lecce

Tỷ số chung cuộc: Hellas Verona F.C. 1-1 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 11 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hellas Verona F.C. thắng 5, hòa 4, U.S. Lecce thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 36
Phong độ
DLDWW Hellas Verona F.C.
WLWLL U.S. Lecce
  1. 15' Tomáš Suslov
  2. 23' 0-1 N. Krstović · Tete Morente
  3. 31' Ondrej Duda
  4. 41' D. Coppola · T. Suslov 1-1
  5. HT1-1
  6. 46' S. Serdar T. Suslov
  7. 46' Danilo Veiga F. Guilbert
  8. 55' S. Pierotti Tete Morente
  9. 55' L. Banda K. N’Dri
  10. 63' D. Mosquera C. Tengstedt
  11. 65' M. Berisha B. Pierret
  12. 72' Cheikh Niasse
  13. 75' Dailon Livramento C. Niasse
  14. 75' Tiago Gabriel Kialonda Gaspar
  15. 76' A. Bernede A. Sarr
  16. 81' F. Daniliuc N. Valentini
  17. 90'+1 Jackson Tchatchoua
  18. FT1-1

Đội hình

Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: P. Zanetti
  1. 1L. Montipò 6.9
  2. 87D. Ghilardi 7.0
  3. 42D. Coppola 7.2
  4. 6N. Valentini ▼ 81' 7.3
  5. 38J. Tchatchoua 6.9
  6. 10C. Niasse ▼ 75' 6.7
  7. 33O. Duda 7.3
  8. 3M. Frese 6.9
  9. 31T. Suslov ▼ 46' 7.0
  10. 11C. Tengstedt ▼ 63' 6.3
  11. 9A. Sarr ▼ 76' 6.9

Dự bị 15

  1. 25S. Serdar ▲ 46' 6.9
  2. 35D. Mosquera ▲ 63' 6.7
  3. 14Dailon Livramento ▲ 75' 6.9
  4. 24A. Bernede ▲ 76' 6.3
  5. 4F. Daniliuc ▲ 81' 6.9
  6. 72J. Ajayi
  7. 5D. Faraoni
  8. 7M. Lambourde
  9. 2D. Oyegoke
  10. 34S. Perilli
  11. 19T. Slotsager
  12. 8D. Lazović
  13. 20G. Kastanos
  14. 12D. Bradarić
  15. 22A. Berardi
U.S. Lecce Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Giampaolo
  1. 30W. Falcone 6.6
  2. 12F. Guilbert ▼ 46' 6.9
  3. 4Kialonda Gaspar ▼ 75' 7.0
  4. 6F. Baschirotto 7.0
  5. 25A. Gallo 6.9
  6. 29L. Coulibaly 6.9
  7. 75B. Pierret ▼ 65' 6.6
  8. 10K. N’Dri ▼ 55' 5.9
  9. 14Þ. Helgason 6.7
  10. 7Tete Morente ▼ 55' 7.6
  11. 9N. Krstović 7.5

Dự bị 15

  1. 17Danilo Veiga ▲ 46' 6.3
  2. 50S. Pierotti ▲ 55' 6.7
  3. 22L. Banda ▲ 55' 6.7
  4. 5M. Berisha ▲ 65' 6.7
  5. 44Tiago Gabriel ▲ 75' 6.9
  6. 37J. Karlsson
  7. 1C. Früchtl
  8. 8H. Rafia
  9. 99M. Sala
  10. 32J. Samooja
  11. 77M. Kaba
  12. 23R. Burnete
  13. 20Y. Ramadani
  14. 11N. Sansone
  15. 3A. Rebić

Thống kê

043
600
51%Kiểm soát bóng49%
6Dứt điểm11
2Trúng đích3
3Chệch đích7
4Sút trong vòng cấm3
2Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn1
3Phạt góc6
2Việt vị0
17Phạm lỗi15
4Thẻ vàng0
2Cứu thua1
-0.18Bàn thắng ngăn chặn-0.18
327Chuyền bóng315
234Chuyền chính xác234
72%Chính xác chuyền74%
0.32Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

43Trận đấu44
50Ghi được36
72Thủng lưới68
1.16Bàn thắng mỗi trận0.82
9Giữ sạch lưới10
22Trên 2.5 bàn20
23Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu