U.S. Lecce
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
A.C.F. Fiorentina

U.S. Lecce vs A.C.F. Fiorentina

Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce 1-1 A.C.F. Fiorentina tại Giải vô địch bóng đá Ý, 20 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce thắng 3, hòa 3, A.C.F. Fiorentina thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 33
Phong độ
WLWLL U.S. Lecce
DWLLL A.C.F. Fiorentina
  1. 11' L. Balbo R. Gosens
  2. 30' 0-1 J. Harrison · R. Mandragora
  3. HT0-1
  4. 56' L. Banda K. Ndri
  5. 57' O. Gandelman O. Ngom
  6. 57' N. Stulic W. Cheddira
  7. 60' M. Solomon A. Gudmundsson
  8. 62' Santiago Pierotti
  9. 71' Tiago Gabriel · A. Gallo 1-1
  10. 72' Tiago Gabriel
  11. 76' David De Gea
  12. 79' Marin Pongračić
  13. 80' J. Fazzini J. Harrison
  14. 80' G. Fabbian N. Fagioli
  15. 80' M. Brescianini C. Ndour
  16. 82' Jacopo Fazzini
  17. 85' C. Ndaba A. Gallo
  18. 90'+1 Manor Solomon
  19. FT1-1

Đội hình

U.S. Lecce Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Eusebio Di Francesco
  1. 30W. Falcone 6.3
  2. 17D. Veiga 7.2
  3. 5J. Siebert 6.3
  4. 44Tiago Gabriel 7.2
  5. 25A. Gallo ▼ 85' 7.0
  6. 20Y. Ramadani 8.0
  7. 79O. Ngom ▼ 57' 7.0
  8. 50S. Pierotti 6.6
  9. 29L. Coulibaly 6.7
  10. 11K. Ndri ▼ 56' 6.9
  11. 99W. Cheddira ▼ 57' 6.3

Dự bị 13

  1. 1C. Fruchtl
  2. 32J. Samooja
  3. 14T. J. Helgason
  4. 36F. Marchwinski
  5. 16O. Gandelman ▲ 57' 6.9
  6. 6A. Sala
  7. 28O. Gorter
  8. 3C. Ndaba ▲ 85' 6.9
  9. 19L. Banda ▲ 56' 7.3
  10. 18G. Jean
  11. 9N. Stulic ▲ 57' 6.7
  12. 80N. Kovac
  13. 13M. Perez
A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Paolo Vanoli
  1. 43D. de Gea 6.2
  2. 2Dodo 7.5
  3. 5M. Pongracic 6.9
  4. 6L. Ranieri 6.9
  5. 21R. Gosens ▼ 11' 6.6
  6. 8R. Mandragora 6.6
  7. 44N. Fagioli ▼ 80' 7.9
  8. 27C. Ndour ▼ 80' 5.6
  9. 17J. Harrison ▼ 80' 7.3
  10. 91R. Piccoli 5.9
  11. 10A. Gudmundsson ▼ 60' 6.2

Dự bị 13

  1. 1L. Lezzerini
  2. 53O. Christensen
  3. 22J. Fazzini ▲ 80' 6.6
  4. 80G. Fabbian ▲ 80' 6.7
  5. 61R. Braschi
  6. 23E. Kospo
  7. 60E. Kouadio
  8. 3D. Rugani
  9. 19M. Solomon ▲ 60' 6.2
  10. 4M. Brescianini ▲ 80' 6.7
  11. 62L. Balbo ▲ 11' 6.3
  12. 15P. Comuzzo
  13. 69G. Puzzoli

Thống kê

025
240
55%Kiểm soát bóng45%
14Dứt điểm5
4Trúng đích3
7Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn0
5Phạt góc2
2Việt vị1
8Phạm lỗi13
2Thẻ vàng4
2Cứu thua2
-0.43Bàn thắng ngăn chặn-0.43
373Chuyền bóng327
293Chuyền chính xác253
79%Chính xác chuyền77%
1.26Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.14

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

43Trận đấu58
35Ghi được73
56Thủng lưới73
0.81Bàn thắng mỗi trận1.26
12Giữ sạch lưới17
17Trên 2.5 bàn32
14Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu