A.C.F. Fiorentina
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
U.S. Lecce

A.C.F. Fiorentina vs U.S. Lecce

Tỷ số chung cuộc: A.C.F. Fiorentina 0-1 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 2 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C.F. Fiorentina thắng 4, hòa 3, U.S. Lecce thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 10
Phong độ
DWLLL A.C.F. Fiorentina
WLWLL U.S. Lecce
  1. 14' Hans Nicolussi Caviglia
  2. 15' Nicolò Fagioli
  3. 23' 0-1 M. Berisha · Tete Morente
  4. 41' Danilo Veiga
  5. HT0-1
  6. 46' S. Sohm C. Ndour
  7. 46' R. Mandragora H. Nicolussi Caviglia
  8. 46' A. Gudmundsson N. Fagioli
  9. 59' R. Piccoli E. Dzeko
  10. 66' Moise Kean
  11. 73' S. Pierotti L. Banda
  12. 76' Y. Maleh M. Berisha
  13. 77' J. Fazzini P. Comuzzo
  14. 85' Luca Ranieri
  15. 87' Luca Ranieri
  16. 89' F. Camarda N. Stulic
  17. 89' M. Kaba Tete Morente
  18. FT0-1

Đội hình

A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Stefano Pioli
  1. 43D. de Gea 6.3
  2. 5M. Pongracic 7.0
  3. 15P. Comuzzo ▼ 77' 6.6
  4. 6L. Ranieri 7.3
  5. 2Dodo 7.3
  6. 27C. Ndour ▼ 46' 5.3
  7. 14H. Nicolussi Caviglia ▼ 46' 6.6
  8. 44N. Fagioli ▼ 46' 6.7
  9. 29N. Fortini 7.0
  10. 20M. Kean 6.7
  11. 9E. Dzeko ▼ 59' 6.7

Dự bị 12

  1. 1L. Lezzerini
  2. 30T. Martinelli
  3. 18P. Mari
  4. 23E. Kospo
  5. 60E. Kouadio
  6. 65F. Parisi
  7. 7S. Sohm ▲ 46' 6.9
  8. 8R. Mandragora ▲ 46' 7.3
  9. 22J. Fazzini ▲ 77' 6.3
  10. 24A. Richardson
  11. 10A. Gudmundsson ▲ 46' 6.2
  12. 91R. Piccoli ▲ 59' 6.0
U.S. Lecce Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Eusebio Luca Di Francesco
  1. 30W. Falcone 7.9
  2. 17D. Veiga 6.9
  3. 4K. Gaspar 7.3
  4. 44Tiago Gabriel 7.3
  5. 25A. Gallo 7.3
  6. 20Y. Ramadani 7.3
  7. 29L. Coulibaly 6.9
  8. 7Tete Morente ▼ 89' 6.6
  9. 10M. Berisha ▼ 76' 7.9
  10. 19L. Banda ▼ 73' 6.3
  11. 9N. Stulic ▼ 89' 6.9

Dự bị 13

  1. 1C. Fruchtl
  2. 32J. Samooja
  3. 3C. Ndaba
  4. 5J. Siebert
  5. 6A. Sala
  6. 14T. J. Helgason
  7. 11K. Ndri
  8. 21C. Kouassi
  9. 22F. Camarda ▲ 89' 6.5
  10. 23R. Sottil
  11. 50S. Pierotti ▲ 73' 6.7
  12. 77M. Kaba ▲ 89' 6.3
  13. 93Y. Maleh ▲ 76' 6.5

Thống kê

044
410
63%Kiểm soát bóng37%
15Dứt điểm11
4Trúng đích4
7Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn2
4Phạt góc4
3Việt vị0
14Phạm lỗi21
4Thẻ vàng1
3Cứu thua4
1.58Bàn thắng ngăn chặn1.58
459Chuyền bóng276
383Chuyền chính xác188
83%Chính xác chuyền68%
1.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.15

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

58Trận đấu43
73Ghi được35
73Thủng lưới56
1.26Bàn thắng mỗi trận0.81
17Giữ sạch lưới12
32Trên 2.5 bàn17
44Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu