A.C.F. Fiorentina vs U.S. Lecce
Tỷ số chung cuộc: A.C.F. Fiorentina 2-2 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 27 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C.F. Fiorentina thắng 4, hòa 3, U.S. Lecce thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 2
- Sân vận động
- Stadio Artemio Franchi, Firenze
- Phong độ
- DWLLL A.C.F. Fiorentina
- WLWLL U.S. Lecce
- 3' N. González · A. Duncan 1-0
- 15' Marin Pongračić
- 25' A. Duncan · Arthur 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ M. Kaba ▼ Joan Gonzàlez
- 46' ▲ P. Dorgu ▼ A. Gallo
- 49' 2-1 H. Rafia · L. Banda
- 54' Valentin Gendrey
- 59' Lucas Martínez Quarta
- 63' Patrick Dorgu
- 65' ▲ M'Bala Nzola ▼ L. Beltrán
- 65' ▲ J. Brekalo ▼ R. Sottil
- 72' ▲ R. Mandragora ▼ Arthur
- 72' ▲ N. Krstović ▼ H. Rafia
- 76' 2-2 N. Krstović · L. Banda
- 82' Rolando Mandragora
- 82' ▲ G. Infantino ▼ A. Duncan
- 83' ▲ C. Kouamé ▼ G. Bonaventura
- 86' ▲ A. Blin ▼ Gabriel Strefezza
- 90' ▲ F. Di Francesco ▼ L. Banda
- FT2-2
Đội hình
- 53O. Christensen 6.2
- 2Dodô 7.0
- 4N. Milenković 6.6
- 28L. Martínez 6.3
- 65F. Parisi 6.3
- 6Arthur ⇢ ▼ 72' 7.2
- 32A. Duncan ⚽ ⇢ ▼ 82' 8.3
- 10N. González ⚽ 7.9
- 5G. Bonaventura ▼ 83' 6.6
- 7R. Sottil ▼ 65' 6.9
- 9L. Beltrán ▼ 65' 6.9
Dự bị 14
- 18M'Bala Nzola ▲ 65' 6.7
- 77J. Brekalo ▲ 65' 6.9
- 38R. Mandragora ▲ 72' 6.2
- 19G. Infantino ▲ 82' 6.9
- 99C. Kouamé ▲ 83' 6.6
- 73L. Amatucci
- 37P. Comuzzo
- 91A. Kokorin
- 30T. Martinelli
- 16L. Ranieri
- 26Y. Mina
- 1P. Terracciano
- 3C. Biraghi
- 33M. Kayode
- 30W. Falcone 6.3
- 17V. Gendrey 6.9
- 5M. Pongračić 6.5
- 6F. Baschirotto 6.7
- 25A. Gallo ▼ 46' 6.2
- 8H. Rafia ⚽ ▼ 72' 7.3
- 20Y. Ramadani 6.6
- 16Joan Gonzàlez ▼ 46' 6.2
- 7P. Almqvist 6.5
- 27Gabriel Strefezza ▼ 86' 6.7
- 22L. Banda ⇢2 ▼ 90' 7.9
Dự bị 15
- 77M. Kaba ▲ 46' 6.6
- 13P. Dorgu ▲ 46' 6.7
- 9N. Krstović ⚽ ▲ 72' 7.2
- 29A. Blin ▲ 86' 6.3
- 11F. Di Francesco ▲ 90' 6.3
- 4Y. Maleh
- 14Þ. Helgason
- 24J. Corfitzen
- 21F. Brancolini
- 98A. Borbei
- 55K. Dermaku
- 45R. Burnete
- 18M. Berisha
- 12L. Venuti
- 26Z. Smajlović
Thống kê
01⚑3
⚑330
60%Kiểm soát bóng40%
10Dứt điểm6
4Trúng đích2
4Chệch đích1
9Sút trong vòng cấm1
1Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn3
3Phạt góc3
2Việt vị1
16Phạm lỗi15
1Thẻ vàng3
0Cứu thua2
444Chuyền bóng305
362Chuyền chính xác220
82%Chính xác chuyền72%
1.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.26
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 22 | +67 | 94 | |
| 2 | 38 | 76 - 49 | +27 | 75 | |
| 3 | 38 | 54 - 31 | +23 | 71 | |
| 4 | 38 | 72 - 42 | +30 | 69 | |
| 5 | 38 | 54 - 32 | +22 | 68 | |
| 6 | 38 | 65 - 46 | +19 | 63 | |
| 7 | 38 | 49 - 39 | +10 | 61 | |
| 8 | 38 | 61 - 46 | +15 | 60 | |
| 9 | 38 | 36 - 36 | 0 | 53 | |
| 10 | 38 | 55 - 48 | +7 | 53 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 12 | 38 | 39 - 51 | -12 | 45 | |
| 13 | 38 | 38 - 51 | -13 | 38 | |
| 14 | 38 | 32 - 54 | -22 | 38 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 16 | 38 | 42 - 68 | -26 | 36 | |
| 17 | 38 | 29 - 54 | -25 | 36 | |
| 18 | 38 | 44 - 69 | -25 | 35 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 30 | |
| 20 | 38 | 32 - 81 | -49 | 17 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
67Trận đấu44
115Ghi được54
82Thủng lưới60
1.72Bàn thắng mỗi trận1.23
17Giữ sạch lưới10
35Trên 2.5 bàn18
58Hiệp hai29