A.C.F. Fiorentina
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
U.S. Lecce

A.C.F. Fiorentina vs U.S. Lecce

Tỷ số chung cuộc: A.C.F. Fiorentina 1-0 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 28 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C.F. Fiorentina thắng 4, hòa 3, U.S. Lecce thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 27
Sân vận động
Stadio Artemio Franchi, Firenze
Phong độ
DWLLL A.C.F. Fiorentina
WLWLL U.S. Lecce
  1. 9' R. Gosens · Dodô 1-0
  2. 17' Lucas Beltrán
  3. 45'+2 Medon Berisha
  4. HT1-0
  5. 51' Antonino Gallo
  6. 61' Nicolò Zaniolo
  7. 64' A. Rebić M. Berisha
  8. 64' M. Sala A. Gallo
  9. 64' Þ. Helgason J. Karlsson
  10. 69' N. Fagioli D. Cataldi
  11. 73' Lucas Beltrán11mhỏng 11m
  12. 81' P. Comuzzo M. Pongračić
  13. 86' Rolando Mandragora
  14. 86' Danilo Veiga F. Guilbert
  15. 87' M. Moreno Dodô
  16. 88' A. Guðmundsson N. Zaniolo
  17. FT1-0

Đội hình

A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: R. Palladino
  1. 43David de Gea 7.5
  2. 5M. Pongračić ▼ 81' 6.9
  3. 18Pablo Marí 7.2
  4. 6L. Ranieri 6.6
  5. 2Dodô ▼ 87' 7.3
  6. 27C. Ndour 7.0
  7. 32D. Cataldi ▼ 69' 6.7
  8. 8R. Mandragora 7.3
  9. 21R. Gosens 7.7
  10. 17N. Zaniolo ▼ 88' 6.3
  11. 9L. Beltrán 6.9

Dự bị 10

  1. 44N. Fagioli ▲ 69' 6.9
  2. 15P. Comuzzo ▲ 81' 6.6
  3. 22M. Moreno ▲ 87' 7.0
  4. 10A. Guðmundsson ▲ 88' 6.2
  5. 66T. Rubino
  6. 64J. Harder
  7. 30T. Martinelli
  8. 65F. Parisi
  9. 63M. Caprini
  10. 1P. Terracciano
U.S. Lecce Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Giampaolo
  1. 30W. Falcone 6.6
  2. 12F. Guilbert ▼ 86' 6.6
  3. 6F. Baschirotto 6.9
  4. 19G. Jean 6.9
  5. 25A. Gallo ▼ 64' 6.5
  6. 29L. Coulibaly 6.7
  7. 75B. Pierret 6.9
  8. 7Tete Morente 7.2
  9. 5M. Berisha ▼ 64' 6.3
  10. 37J. Karlsson ▼ 64' 6.5
  11. 9N. Krstović 7.2

Dự bị 14

  1. 3A. Rebić ▲ 64' 6.7
  2. 99M. Sala ▲ 64' 6.5
  3. 14Þ. Helgason ▲ 64' 6.7
  4. 17Danilo Veiga ▲ 86' 6.7
  5. 23R. Burnete
  6. 77M. Kaba
  7. 10K. N’Dri
  8. 8H. Rafia
  9. 32J. Samooja
  10. 20Y. Ramadani
  11. 1C. Früchtl
  12. 44Tiago Gabriel
  13. 4Kialonda Gaspar
  14. 22L. Banda

Thống kê

035
220
47%Kiểm soát bóng53%
10Dứt điểm8
3Trúng đích3
5Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn3
5Phạt góc2
5Việt vị0
10Phạm lỗi12
3Thẻ vàng2
3Cứu thua2
-0.45Bàn thắng ngăn chặn-0.45
411Chuyền bóng454
317Chuyền chính xác362
77%Chính xác chuyền80%
1.69Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.78

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

59Trận đấu44
113Ghi được36
73Thủng lưới68
1.92Bàn thắng mỗi trận0.82
15Giữ sạch lưới10
40Trên 2.5 bàn20
57Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu