Genoa C.F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
U.S. Sassuolo Calcio

Genoa C.F.C. vs U.S. Sassuolo Calcio

Tỷ số chung cuộc: Genoa C.F.C. 2-1 U.S. Sassuolo Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 12 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Genoa C.F.C. thắng 5, hòa 2, U.S. Sassuolo Calcio thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 32
Sân vận động
Stadio Comunale Luigi Ferraris, Genova
Phong độ
LWLLL Genoa C.F.C.
WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
  1. 5' Ruslan Malinovskyi
  2. 18' R. Malinovskyi · T. Baldanzi 1-0
  3. 20' Morten Frendrup
  4. 32' Josh Doig
  5. 40' Sebastian Walukiewicz
  6. 45'+2 Mikael Ellertsson
  7. 45'+2 Domenico Berardi
  8. HT1-0
  9. 55' C. Ekuban L. Colombo
  10. 55' A. Martin T. Baldanzi
  11. 55' P. Masini R. Malinovskyi
  12. 57' 1-1 I. Kone
  13. 67' W. Coulibaly S. Walukiewicz
  14. 67' C. Volpato N. Matic
  15. 75' Junior Messias Vitinha
  16. 81' L. Lipani J. Doig
  17. 81' E. Iannoni A. Pinamonti
  18. 84' C. Ekuban · Junior Messias 2-1
  19. 87' S. Otoa S. Sabelli
  20. 87' L. Moro I. Kone
  21. 90'+1 Tarik Muharemović
  22. FT2-1

Đội hình

Genoa C.F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Daniele De Rossi
  1. 16J. Bijlow 7.0
  2. 27A. Marcandalli 6.6
  3. 5L. Ostigard 6.9
  4. 22J. Vasquez 6.5
  5. 20S. Sabelli ▼ 87' 7.5
  6. 32M. Frendrup 6.7
  7. 17R. Malinovskyi ▼ 55' 7.6
  8. 77M. E. Ellertsson 5.6
  9. 8T. Baldanzi ▼ 55' 7.2
  10. 9Vitinha ▼ 75' 6.6
  11. 29L. Colombo ▼ 55' 6.9

Dự bị 13

  1. 1N. Leali
  2. 39D. Sommariva
  3. 21J. Ekhator
  4. 40L. Klisys
  5. 18C. Ekuban ▲ 55' 7.2
  6. 3A. Martin ▲ 55' 6.2
  7. 10Junior Messias ▲ 75' 7.3
  8. 73P. Masini ▲ 55' 6.2
  9. 34S. Otoa ▲ 87'
  10. 4Amorim
  11. 80J. Grossi
  12. 13N. Zatterstrom
  13. 99W. L. Ouedraogo
U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Fabio Grosso
  1. 49A. Muric 7.3
  2. 6S. Walukiewicz ▼ 67' 6.2
  3. 21J. Idzes 6.7
  4. 80T. Muharemovic 6.2
  5. 3J. Doig ▼ 81' 6.3
  6. 90I. Kone ▼ 87' 7.5
  7. 18N. Matic ▼ 67' 6.3
  8. 42K. Thorstvedt 6.2
  9. 10D. Berardi 5.9
  10. 99A. Pinamonti ▼ 81' 6.2
  11. 45A. Lauriente 6.0

Dự bị 12

  1. 13S. Turati
  2. 12G. Satalino
  3. 16G. Zacchi
  4. 24L. Moro ▲ 87'
  5. 25W. Coulibaly ▲ 67' 6.6
  6. 20A. Fadera
  7. 7C. Volpato ▲ 67' 6.9
  8. 35L. Lipani ▲ 81' 6.6
  9. 66Pedro Felipe
  10. 8M. Nzola
  11. 44E. Iannoni ▲ 81' 6.2
  12. 33C. Frangella

Thống kê

125
331
52%Kiểm soát bóng48%
14Dứt điểm15
7Trúng đích6
4Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm9
8Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn2
5Phạt góc3
1Việt vị1
9Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ1
5Cứu thua5
0.54Bàn thắng ngăn chặn0.54
440Chuyền bóng411
378Chuyền chính xác349
86%Chính xác chuyền85%
1.18Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.24

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

43Trận đấu43
52Ghi được51
60Thủng lưới54
1.21Bàn thắng mỗi trận1.19
10Giữ sạch lưới11
25Trên 2.5 bàn23
33Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu