U.S. Sassuolo Calcio vs Genoa C.F.C.
Tỷ số chung cuộc: U.S. Sassuolo Calcio 1-2 Genoa C.F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 22 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Sassuolo Calcio thắng 3, hòa 2, Genoa C.F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 17
- Sân vận động
- MAPEI Stadium - Città del Tricolore, Reggio Emilia
- Phong độ
- WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
- LWLLL Genoa C.F.C.
- 12' Mattia Bani
- 22' Armand Laurienté
- 28' A. Pinamonti · A. Laurienté 1-0
- 39' Gian Marco Ferrari
- HT1-0
- 46' ▲ Ruan Tressoldi ▼ G. Ferrari
- 60' ▲ C. Volpato ▼ K. Thorstvedt
- 60' ▲ N. Bajrami ▼ Samu Castillejo
- 60' ▲ Aarón Martín ▼ J. Vásquez
- 60' ▲ M. Thorsby ▼ M. Bani
- 63' Koni De Winter
- 64' 1-1 A. Guðmundsson11m
- 74' ▲ K. Strootman ▼ M. Badelj
- 84' ▲ S. Mulattieri ▼ A. Pinamonti
- 87' 1-2 C. Ekuban · A. Guðmundsson
- 90' ▲ A. Vogliacco ▼ R. Malinovskyi
- FT1-2
Đội hình
- 47A. Consigli 6.9
- 3M. Pedersen 6.9
- 5M. Erlić 6.0
- 13G. Ferrari ▼ 46' 7.0
- 22J. Toljan 7.0
- 24D. Boloca 6.9
- 7Matheus Henrique 6.3
- 20Samu Castillejo ▼ 60' 6.6
- 42K. Thorstvedt ▼ 60' 6.3
- 45A. Laurienté ⇢ 7.5
- 9A. Pinamonti ⚽ ▼ 84' 7.9
Dự bị 9
- 44Ruan Tressoldi ▲ 46' 6.5
- 23C. Volpato ▲ 60' 6.3
- 11N. Bajrami ▲ 60' 6.5
- 8S. Mulattieri ▲ 84' 6.3
- 15E. Ceïde
- 2F. Missori
- 25G. Pegolo
- 28A. Cragno
- 35L. Lipani
- 1Josep Martínez 7.0
- 5R. Drăgușin 7.0
- 13M. Bani ▼ 60' 5.9
- 4K. De Winter 7.2
- 20S. Sabelli 6.3
- 32M. Frendrup 7.2
- 47M. Badelj ▼ 74' 7.6
- 22J. Vásquez ▼ 60' 6.3
- 17R. Malinovskyi ▼ 90' 7.2
- 18C. Ekuban ⚽ 7.7
- 11A. Guðmundsson ⚽ ⇢ 8.2
Dự bị 13
- 3Aarón Martín ▲ 60' 6.3
- 2M. Thorsby ▲ 60' 6.7
- 8K. Strootman ▲ 74' 6.9
- 14A. Vogliacco ▲ 90'
- 40S. Fini
- 39D. Sommariva
- 33A. Matturro
- 24F. Jagiełło
- 36S. Hefti
- 16N. Leali
- 37G. Puşcaş
- 99P. Galdames
- 55R. Haps
Thống kê
02⚑3
⚑610
43%Kiểm soát bóng57%
12Dứt điểm14
3Trúng đích5
7Chệch đích8
6Sút trong vòng cấm11
6Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn1
3Phạt góc6
2Việt vị1
11Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
3Cứu thua2
370Chuyền bóng480
304Chuyền chính xác410
82%Chính xác chuyền85%
1.38Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.68
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 22 | +67 | 94 | |
| 2 | 38 | 76 - 49 | +27 | 75 | |
| 3 | 38 | 54 - 31 | +23 | 71 | |
| 4 | 38 | 72 - 42 | +30 | 69 | |
| 5 | 38 | 54 - 32 | +22 | 68 | |
| 6 | 38 | 65 - 46 | +19 | 63 | |
| 7 | 38 | 49 - 39 | +10 | 61 | |
| 8 | 38 | 61 - 46 | +15 | 60 | |
| 9 | 38 | 36 - 36 | 0 | 53 | |
| 10 | 38 | 55 - 48 | +7 | 53 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 12 | 38 | 39 - 51 | -12 | 45 | |
| 13 | 38 | 38 - 51 | -13 | 38 | |
| 14 | 38 | 32 - 54 | -22 | 38 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 16 | 38 | 42 - 68 | -26 | 36 | |
| 17 | 38 | 29 - 54 | -25 | 36 | |
| 18 | 38 | 44 - 69 | -25 | 35 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 30 | |
| 20 | 38 | 32 - 81 | -49 | 17 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
48Trận đấu45
80Ghi được53
88Thủng lưới60
1.67Bàn thắng mỗi trận1.18
6Giữ sạch lưới11
27Trên 2.5 bàn20
37Hiệp hai27