U.S. Sassuolo Calcio
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Genoa C.F.C.

U.S. Sassuolo Calcio vs Genoa C.F.C.

Tỷ số chung cuộc: U.S. Sassuolo Calcio 1-1 Genoa C.F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 6 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Sassuolo Calcio thắng 3, hòa 2, Genoa C.F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 20
Sân vận động
MAPEI Stadium - Città del Tricolore, Reggio Emilia
Trọng tài
G. Manganiello
Phong độ
WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
LWLLL Genoa C.F.C.
  1. 6' 0-1 M. Destro · C. Ekuban
  2. 21' Giacomo Raspadori
  3. HT0-1
  4. 55' D. Berardi 1-1
  5. 64' F. Melegoni Hernani
  6. 64' M. Fares S. Hefti
  7. 75' G. Pandev M. Destro
  8. 84' M. Müldür G. Kiriakopoulos
  9. 84' F. Caicedo C. Ekuban
  10. 84' F. Cassata M. Portanova
  11. 86' Rogério
  12. 88' L. Samele G. Defrel
  13. 90'+2 Maxime López
  14. FT1-1

Đội hình

U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Dionisi
  1. 47A. Consigli 6.2
  2. 21V. Chiricheș 6.6
  3. 22J. Toljan 6.6
  4. 31G. Ferrari 7.2
  5. 77G. Kiriakopoulos ▼ 84' 7.3
  6. 6Rogério 7.0
  7. 8M. Lopez 7.5
  8. 20A. Harroui 7.3
  9. 92G. Defrel ▼ 88' 6.0
  10. 25D. Berardi 8.5
  11. 18G. Raspadori 7.3

Dự bị 9

  1. 17M. Müldür ▲ 84' 6.2
  2. 29L. Samele ▲ 88'
  3. 24G. Satalino
  4. 56G. Pegolo
  5. 5K. Ayhan
  6. 26A. Mata
  7. 27C. Aucelli
  8. 28J. Kumi
  9. 44Ruan
Genoa C.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Shevchenko
  1. 57S. Sirigu 7.3
  2. 13M. Bani 6.9
  3. 36S. Hefti ▼ 64' 6.9
  4. 3Z. Vanheusden 7.3
  5. 15J. Vásquez 6.9
  6. 50A. Cambiaso 7.2
  7. 47M. Badelj 6.6
  8. 33Hernani ▼ 64' 6.0
  9. 90M. Portanova ▼ 84' 6.9
  10. 23M. Destro ▼ 75' 7.2
  11. 20C. Ekuban ▼ 84' 6.9

Dự bị 12

  1. 10F. Melegoni ▲ 64' 6.6
  2. 93M. Fares ▲ 64' 6.9
  3. 19G. Pandev ▲ 75' 6.3
  4. 9F. Caicedo ▲ 84' 6.5
  5. 8F. Cassata ▲ 84' 6.7
  6. 18P. Ghiglione
  7. 1A. Šemper
  8. 35L. Andrenacci
  9. 14D. Biraschi
  10. 55L. Østigård
  11. 5A. Masiello
  12. 94A. Touré

Thống kê

037
400
74%Kiểm soát bóng26%
28Dứt điểm4
7Trúng đích1
12Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm3
15Sút ngoài vòng cấm1
9Bị chặn1
7Phạt góc4
0Việt vị2
8Phạm lỗi11
3Thẻ vàng0
0Cứu thua6
748Chuyền bóng249
674Chuyền chính xác171
90%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.C. Milan
38 69 - 31 +38 86
2
Football Club Internazionale Milano
38 84 - 32 +52 84
3
S.S.C. Napoli
38 74 - 31 +43 79
4
Juventus F.C.
38 57 - 37 +20 70
5
S.S. Lazio
38 77 - 58 +19 64
6
A.S. Roma
38 59 - 43 +16 63
7
A.C.F. Fiorentina
38 59 - 51 +8 62
8
Atalanta
38 65 - 48 +17 59
9
Hellas Verona F.C.
38 65 - 59 +6 53
10
Torino F.C.
38 46 - 41 +5 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 66 -2 50
12
Udinese Calcio
38 61 - 58 +3 47
13
Bologna F.C. 1909
38 44 - 55 -11 46
14
Empoli F.C.
38 50 - 70 -20 41
15
U.C. Sampdoria
38 46 - 63 -17 36
16
Spezia Calcio
38 41 - 71 -30 36
17
U.S. Salernitana 1919
38 33 - 78 -45 31
18
Cagliari Calcio
38 34 - 68 -34 30
19
Genoa C.F.C.
38 27 - 60 -33 28
20
Venezia F.C.
38 34 - 69 -35 27
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

45Trận đấu45
73Ghi được45
72Thủng lưới72
1.62Bàn thắng mỗi trận1
6Giữ sạch lưới12
33Trên 2.5 bàn22
34Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu