Genoa C.F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
U.S. Sassuolo Calcio

Genoa C.F.C. vs U.S. Sassuolo Calcio

Tỷ số chung cuộc: Genoa C.F.C. 1-2 U.S. Sassuolo Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 9 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Genoa C.F.C. thắng 5, hòa 2, U.S. Sassuolo Calcio thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 35
Sân vận động
Stadio Comunale Luigi Ferraris, Genova
Trọng tài
M. Mariani
Phong độ
LWLLL Genoa C.F.C.
WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
  1. 14' 0-1 G. Raspadori · H. Traorè
  2. 30' Davide Zappacosta
  3. 30' Miha Zajc
  4. HT0-1
  5. 46' E. Shomurodov P. Ghiglione
  6. 58' G. Defrel F. Đuričić
  7. 66' 0-2 D. Berardi
  8. 68' F. Cassata V. Behrami
  9. 68' G. Scamacca M. Destro
  10. 68' N. Rovella G. Pandev
  11. 71' L. Haraslín H. Traorè
  12. 72' Pedro Obiang G. Raspadori
  13. 75' M. Pjaca M. Zajc
  14. 81' M. Bourabia M. Locatelli
  15. 81' F. Caputo D. Berardi
  16. 85' D. Zappacosta · M. Pjaca 1-2
  17. 90' Francesco Cassata
  18. FT1-2

Đội hình

Genoa C.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: D. Ballardini
  1. 1M. Perin 7.2
  2. 2C. Zapata 7.2
  3. 55A. Masiello 6.2
  4. 77D. Zappacosta 7.5
  5. 5E. Goldaniga 6.9
  6. 18P. Ghiglione ▼ 46' 6.7
  7. 11V. Behrami ▼ 68' 6.3
  8. 47M. Badelj 7.9
  9. 16M. Zajc ▼ 75' 7.2
  10. 19G. Pandev ▼ 68' 6.3
  11. 23M. Destro ▼ 68' 6.2

Dự bị 12

  1. 61E. Shomurodov ▲ 46' 6.3
  2. 29F. Cassata ▲ 68' 6.3
  3. 9G. Scamacca ▲ 68' 6.7
  4. 65N. Rovella ▲ 68' 6.6
  5. 37M. Pjaca ▲ 75' 6.9
  6. 22F. Marchetti
  7. 99L. Czyborra
  8. 32A. Paleari
  9. 21I. Radovanović
  10. 17M. Portanova
  11. 24F. Melegoni
  12. 25J. Onguéné
U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. De Zerbi
  1. 47A. Consigli 7.0
  2. 21V. Chiricheș 7.2
  3. 22J. Toljan 6.6
  4. 31G. Ferrari 7.3
  5. 6Rogério 6.9
  6. 10F. Đuričić ▼ 58' 6.2
  7. 8M. Lopez 7.0
  8. 73M. Locatelli ▼ 81' 7.9
  9. 23H. Traorè ▼ 71' 7.2
  10. 25D. Berardi ▼ 81' 7.3
  11. 18G. Raspadori ▼ 72' 7.2

Dự bị 12

  1. 92G. Defrel ▲ 58' 6.3
  2. 27L. Haraslín ▲ 71' 6.7
  3. 14Pedro Obiang ▲ 72' 6.2
  4. 68M. Bourabia ▲ 81' 6.5
  5. 9F. Caputo ▲ 81' 6.2
  6. 4F. Magnanelli
  7. 17M. Müldür
  8. 56G. Pegolo
  9. 5K. Ayhan
  10. 30B. Oddei
  11. 13F. Peluso
  12. 77G. Kiriakopoulos

Thống kê

028
200
39%Kiểm soát bóng61%
14Dứt điểm14
4Trúng đích6
6Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn4
8Phạt góc2
2Việt vị1
18Phạm lỗi15
2Thẻ vàng0
5Cứu thua3
349Chuyền bóng574
262Chuyền chính xác489
75%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 91
2
A.C. Milan
38 74 - 41 +33 79
3
Atalanta
38 90 - 47 +43 78
4
Juventus F.C.
38 77 - 38 +39 78
5
S.S.C. Napoli
38 86 - 41 +45 77
6
S.S. Lazio
38 61 - 55 +6 68
7
A.S. Roma
38 68 - 58 +10 62
8
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 56 +8 62
9
U.C. Sampdoria
38 52 - 54 -2 52
10
Hellas Verona F.C.
38 46 - 48 -2 45
11
Genoa C.F.C.
38 47 - 58 -11 42
12
Bologna F.C. 1909
38 51 - 65 -14 41
13
A.C.F. Fiorentina
38 47 - 59 -12 40
14
Udinese Calcio
38 42 - 58 -16 40
15
Spezia Calcio
38 52 - 72 -20 39
16
Cagliari Calcio
38 43 - 59 -16 37
17
Torino F.C.
38 50 - 69 -19 37
18
Benevento Calcio
38 40 - 75 -35 33
19
F.C. Crotone
38 45 - 92 -47 23
20
Parma Calcio 1913
38 39 - 83 -44 20
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu39
54Ghi được64
63Thủng lưới58
1.32Bàn thắng mỗi trận1.64
9Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn23
34Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu