Bologna F.C. 1909 vs U.S. Lecce
Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 2-0 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 12 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 7, hòa 3, U.S. Lecce thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 32
- Sân vận động
- Stadio Renato Dall'Ara, Bologna
- Phong độ
- LLLLD Bologna F.C. 1909
- WLWLL U.S. Lecce
- 26' R. Freuler 1-0
- 36' Oumar Ngom
- 38' Jamil Siebert
- HT1-0
- 46' ▲ O. Gandelman ▼ O. Ngom
- 46' ▲ A. Gallo ▼ C. Ndaba
- 64' ▲ K. Ndri ▼ L. Banda
- 64' ▲ W. Cheddira ▼ N. Stulic
- 66' ▲ N. Zortea ▼ Joao Mario
- 74' ▲ J. Rowe ▼ N. Cambiaghi
- 74' ▲ T. Pobega ▼ S. Sohm
- 83' ▲ A. Sala ▼ S. Pierotti
- 85' ▲ F. Bernardeschi ▼ N. Moro
- 85' ▲ J. Odgaard ▼ S. Castro
- 90' R. Orsolini · F. Bernardeschi 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 25M. Pessina 7.5
- 17Joao Mario ▼ 66' 7.3
- 16N. Casale 7.3
- 26J. Lucumi 7.7
- 33J. Miranda 7.7
- 6N. Moro ▼ 85' 7.9
- 8R. Freuler ⚽ 7.2
- 7R. Orsolini ⚽ 8.3
- 23S. Sohm ▼ 74' 7.0
- 28N. Cambiaghi ▼ 74' 7.2
- 9S. Castro ▼ 85' 6.5
Dự bị 11
- 13F. Ravaglia
- 82M. Franceschelli
- 29L. De Silvestri
- 10F. Bernardeschi ▲ 85' 6.9
- 14T. Heggem
- 20N. Zortea ▲ 66' 6.9
- 41M. Vitik
- 11J. Rowe ▲ 74' 6.9
- 73F. Castaldo
- 21J. Odgaard ▲ 85' 6.3
- 4T. Pobega ▲ 74' 6.3
- 30W. Falcone 6.3
- 17D. Veiga 5.6
- 44Tiago Gabriel 6.5
- 5J. Siebert 7.0
- 3C. Ndaba ▼ 46' 5.6
- 20Y. Ramadani 6.6
- 79O. Ngom ▼ 46' 6.7
- 50S. Pierotti ▼ 83' 6.2
- 29L. Coulibaly 6.5
- 19L. Banda ▼ 64' 6.3
- 9N. Stulic ▼ 64' 6.3
Dự bị 13
- 1C. Fruchtl
- 32J. Samooja
- 14T. J. Helgason
- 36F. Marchwinski
- 16O. Gandelman ▲ 46' 6.3
- 6A. Sala ▲ 83' 6.5
- 8S. Fofana
- 25A. Gallo ▲ 46' 6.6
- 11K. Ndri ▲ 64' 6.3
- 99W. Cheddira ▲ 64' 6.7
- 18G. Jean
- 80N. Kovac
- 13M. Perez
Thống kê
00⚑8
⚑620
64%Kiểm soát bóng36%
12Dứt điểm6
4Trúng đích1
5Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm2
3Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
8Phạt góc6
4Việt vị0
15Phạm lỗi19
0Thẻ vàng2
1Cứu thua2
-0.60Bàn thắng ngăn chặn-0.60
493Chuyền bóng267
418Chuyền chính xác191
85%Chính xác chuyền72%
2.16Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.32
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 58 - 36 | +22 | 76 | |
| 3 | 38 | 59 - 31 | +28 | 73 | |
| 4 | 38 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 5 | 38 | 53 - 35 | +18 | 70 | |
| 6 | 38 | 61 - 34 | +27 | 69 | |
| 7 | 38 | 51 - 36 | +15 | 59 | |
| 8 | 38 | 49 - 46 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 40 | +1 | 54 | |
| 10 | 38 | 45 - 48 | -3 | 50 | |
| 11 | 38 | 46 - 50 | -4 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 63 | -19 | 45 | |
| 13 | 38 | 28 - 46 | -18 | 45 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 43 | |
| 15 | 38 | 41 - 50 | -9 | 42 | |
| 16 | 38 | 41 - 51 | -10 | 41 | |
| 17 | 38 | 28 - 50 | -22 | 38 | |
| 18 | 38 | 32 - 57 | -25 | 34 | |
| 19 | 38 | 25 - 61 | -36 | 21 | |
| 20 | 38 | 26 - 71 | -45 | 18 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
57Trận đấu43
85Ghi được35
68Thủng lưới56
1.49Bàn thắng mỗi trận0.81
18Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn17
50Hiệp hai14