Bologna F.C. 1909 vs U.S. Lecce
Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 1-0 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 2 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 7, hòa 3, U.S. Lecce thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 11
- Sân vận động
- Stadio Renato Dall'Ara, Bologna
- Phong độ
- LLLLD Bologna F.C. 1909
- WLWLL U.S. Lecce
- HT0-0
- 57' ▲ K. Urbański ▼ N. Moro
- 57' ▲ T. Dallinga ▼ J. Odgaard
- 57' ▲ A. Pelmard ▼ F. Guilbert
- 57' ▲ L. Coulibaly ▼ L. Banda
- 66' Kacper Urbański
- 68' ▲ G. Fabbian ▼ S. Castro
- 71' Andy Pelmard
- 72' Dan Ndoye
- 76' ▲ B. Pierret ▼ H. Rafia
- 82' ▲ L. Ferguson ▼ R. Freuler
- 82' ▲ S. Posch ▼ L. De Silvestri
- 85' R. Orsolini · Juan Miranda 1-0
- 86' Kialonda Gaspar
- 87' ▲ A. Rebić ▼ Y. Ramadani
- 87' ▲ N. Sansone ▼ P. Dorgu
- FT1-0
Đội hình
- 34F. Ravaglia 6.9
- 29L. De Silvestri ▼ 82' 7.2
- 31S. Beukema 7.6
- 26J. Lucumí 7.2
- 33Juan Miranda ⇢ 8.7
- 8R. Freuler ▼ 82' 7.3
- 6N. Moro ▼ 57' 7.5
- 7R. Orsolini ⚽ 7.3
- 21J. Odgaard ▼ 57' 6.2
- 11D. Ndoye 6.3
- 9S. Castro ▼ 68' 6.9
Dự bị 14
- 82K. Urbański ▲ 57' 6.9
- 24T. Dallinga ▲ 57' 6.7
- 80G. Fabbian ▲ 68' 6.6
- 19L. Ferguson ▲ 82' 6.6
- 3S. Posch ▲ 82' 6.3
- 14S. Iling-Junior
- 30B. Domínguez
- 23N. Bagnolini
- 1Ł. Skorupski
- 2E. Holm
- 18T. Pobega
- 15N. Casale
- 10J. Karlsson
- 16T. Corazza
- 30W. Falcone 7.2
- 12F. Guilbert ▼ 57' 6.9
- 4Kialonda Gaspar 7.3
- 6F. Baschirotto 6.6
- 25A. Gallo 7.0
- 50S. Pierotti 6.9
- 13P. Dorgu ▼ 87' 6.9
- 20Y. Ramadani ▼ 87' 6.6
- 8H. Rafia ▼ 76' 7.2
- 22L. Banda ▼ 57' 6.7
- 9N. Krstović 6.9
Dự bị 13
- 2A. Pelmard ▲ 57' 6.7
- 29L. Coulibaly ▲ 57' 6.6
- 75B. Pierret ▲ 76' 6.7
- 3A. Rebić ▲ 87' 6.3
- 11N. Sansone ▲ 87' 6.3
- 27E. McJannet
- 1C. Früchtl
- 32J. Samooja
- 77M. Kaba
- 10R. Oudin
- 19G. Jean
- 7Tete Morente
- 98A. Borbei
Thống kê
02⚑9
⚑120
72%Kiểm soát bóng28%
20Dứt điểm6
4Trúng đích0
10Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm1
7Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn2
9Phạt góc1
1Việt vị0
9Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
0Cứu thua4
0.11Bàn thắng ngăn chặn0.11
553Chuyền bóng219
493Chuyền chính xác148
89%Chính xác chuyền68%
1.45Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.63
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 59 - 27 | +32 | 82 | |
| 2 | 38 | 79 - 35 | +44 | 81 | |
| 3 | 38 | 78 - 37 | +41 | 74 | |
| 4 | 38 | 58 - 35 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 56 - 35 | +21 | 69 | |
| 6 | 38 | 60 - 41 | +19 | 65 | |
| 7 | 38 | 61 - 49 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 61 - 43 | +18 | 63 | |
| 9 | 38 | 57 - 47 | +10 | 62 | |
| 10 | 38 | 49 - 52 | -3 | 49 | |
| 11 | 38 | 39 - 45 | -6 | 44 | |
| 12 | 38 | 41 - 56 | -15 | 44 | |
| 13 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 14 | 38 | 34 - 66 | -32 | 37 | |
| 15 | 38 | 40 - 56 | -16 | 36 | |
| 16 | 38 | 44 - 58 | -14 | 36 | |
| 17 | 38 | 27 - 58 | -31 | 34 | |
| 18 | 38 | 33 - 59 | -26 | 31 | |
| 19 | 38 | 32 - 56 | -24 | 29 | |
| 20 | 38 | 28 - 69 | -41 | 18 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
54Trận đấu44
81Ghi được36
61Thủng lưới68
1.5Bàn thắng mỗi trận0.82
19Giữ sạch lưới10
27Trên 2.5 bàn20
54Hiệp hai19