Bologna F.C. 1909 vs U.S. Lecce
Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 2-0 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 23 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 7, hòa 3, U.S. Lecce thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 11
- Sân vận động
- Stadio Renato Dall'Ara, Bologna
- Trọng tài
- S. Sozza
- Phong độ
- LLLLD Bologna F.C. 1909
- WLWLL U.S. Lecce
- 12' Michel Aebischer
- 13' M. Arnautović11m 1-0
- 30' Jhon Lucumi
- 34' L. Ferguson · M. Barrow 2-0
- 45'+2 Musa Barrow
- HT2-0
- 46' ▲ F. Di Francesco ▼ K. Askildsen
- 46' ▲ R. Oudin ▼ L. Banda
- 47' Lewis Ferguson
- 65' Morten Hjulmand
- 66' ▲ A. Soumaoro ▼ J. Lucumí
- 66' ▲ R. Orsolini ▼ M. Barrow
- 73' ▲ J. Sosa ▼ K. Bonifazi
- 73' ▲ Pablo Rodríguez ▼ Gabriel Strefezza
- 73' ▲ A. Blin ▼ M. Hjulmand
- 83' ▲ L. Colombo ▼ A. Ceesay
- 87' ▲ R. Soriano ▼ L. Ferguson
- 88' Gary Medel
- 90'+6 Marko Arnautović
- 90'+6 Federico Baschirotto
- FT2-0
Đội hình
- 28Ł. Skorupski 7.7
- 3S. Posch 7.2
- 14K. Bonifazi ▼ 73' 6.7
- 26J. Lucumí ▼ 66' 6.9
- 50A. Cambiaso 7.5
- 19L. Ferguson ⚽ ▼ 87' 7.2
- 17G. Medel 7.2
- 20M. Aebischer 6.6
- 8N. Domínguez 7.2
- 99M. Barrow ⇢ ▼ 66' 7.3
- 9M. Arnautović ⚽ 7.2
Dự bị 12
- 5A. Soumaoro ▲ 66' 6.3
- 7R. Orsolini ▲ 66' 7.2
- 4J. Sosa ▲ 73' 6.9
- 21R. Soriano ▲ 87' 6.6
- 10N. Sansone
- 12F. Raffaelli
- 6N. Moro
- 22C. Lykogiannis
- 11J. Zirkzee
- 55E. Vignato
- 29L. De Silvestri
- 1F. Bardi
- 30W. Falcone 6.6
- 17V. Gendrey 5.9
- 5M. Pongračić 6.7
- 6F. Baschirotto 6.9
- 97G. Pezzella 7.2
- 7K. Askildsen ▼ 46' 6.3
- 42M. Hjulmand ▼ 73' 6.3
- 27Gabriel Strefezza ▼ 73' 6.6
- 16JoanGonzàlez 6.3
- 22L. Banda ▼ 46' 6.2
- 77A. Ceesay ▼ 83' 6.6
Dự bị 14
- 11F. Di Francesco ▲ 46' 6.9
- 28R. Oudin ▲ 46' 7.2
- 99Pablo Rodríguez ▲ 73' 6.6
- 29A. Blin ▲ 73' 6.9
- 9L. Colombo ▲ 83' 6.5
- 93S. Umtiti
- 21F. Brancolini
- 8K. Bistrović
- 13A. Tuia
- 3K. Dermaku
- 1M. Bleve
- 14Þ. Helgason
- 19M. Listkowski
- 4M. Çetin
Thống kê
05⚑9
⚑420
54%Kiểm soát bóng46%
9Dứt điểm8
5Trúng đích4
4Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm4
1Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn1
9Phạt góc4
1Việt vị1
12Phạm lỗi14
5Thẻ vàng2
4Cứu thua3
408Chuyền bóng358
310Chuyền chính xác266
76%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 28 | +49 | 90 | |
| 2 | 38 | 60 - 30 | +30 | 74 | |
| 3 | 38 | 71 - 42 | +29 | 72 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 70 | |
| 5 | 38 | 66 - 48 | +18 | 64 | |
| 6 | 38 | 50 - 38 | +12 | 63 | |
| 7 | 38 | 56 - 33 | +23 | 62 | |
| 8 | 38 | 53 - 43 | +10 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 49 | +4 | 54 | |
| 10 | 38 | 42 - 41 | +1 | 53 | |
| 11 | 38 | 48 - 52 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 47 - 48 | -1 | 46 | |
| 13 | 38 | 47 - 61 | -14 | 45 | |
| 14 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 42 | |
| 16 | 38 | 33 - 46 | -13 | 36 | |
| 17 | 38 | 31 - 62 | -31 | 31 | |
| 18 | 38 | 31 - 59 | -28 | 31 | |
| 19 | 38 | 36 - 69 | -33 | 27 | |
| 20 | 38 | 24 - 71 | -47 | 19 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
46Trận đấu46
68Ghi được49
56Thủng lưới58
1.48Bàn thắng mỗi trận1.07
12Giữ sạch lưới9
23Trên 2.5 bàn16
33Hiệp hai16