Bologna F.C. 1909
4 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
U.S. Lecce

Bologna F.C. 1909 vs U.S. Lecce

Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 4-0 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 11 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 7, hòa 3, U.S. Lecce thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 24
Sân vận động
Stadio Renato Dall'Ara, Bologna
Phong độ
LLLLD Bologna F.C. 1909
WLWLL U.S. Lecce
  1. 5' S. Beukema 1-0
  2. 27' R. Orsolini · S. Posch 2-0
  3. 34' Riccardo Calafiori
  4. 38' N. Sansone L. Banda
  5. 41' Pontus Almqvist
  6. HT2-0
  7. 46' A. Blin M. Kaba
  8. 46' P. Dorgu A. Gallo
  9. 49' R. Orsolini · R. Calafiori 3-0
  10. 51' R. Piccoli N. Krstović
  11. 61' D. Ndoye R. Orsolini
  12. 61' J. Odgaard J. Zirkzee
  13. 61' L. De Silvestri S. Posch
  14. 67' O. El Azzouzi R. Freuler
  15. 74' Rémi Oudin
  16. 77' H. Rafia R. Oudin
  17. 78' N. Moro L. Ferguson
  18. 82' J. Odgaard 4-0
  19. FT4-0

Đội hình

Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: T. Motta
  1. 28Ł. Skorupski 7.5
  2. 3S. Posch ▼ 61' 7.0
  3. 31S. Beukema 7.6
  4. 33R. Calafiori 7.2
  5. 15V. Kristiansen 7.3
  6. 8R. Freuler ▼ 67' 7.2
  7. 7R. Orsolini ⚽2 ▼ 61' 8.9
  8. 80G. Fabbian 6.6
  9. 19L. Ferguson ▼ 78' 7.2
  10. 56A. Saelemaekers 7.3
  11. 9J. Zirkzee ▼ 61' 7.2

Dự bị 13

  1. 11D. Ndoye ▲ 61' 6.7
  2. 21J. Odgaard ▲ 61' 7.3
  3. 29L. De Silvestri ▲ 61' 6.9
  4. 17O. El Azzouzi ▲ 67' 6.6
  5. 6N. Moro ▲ 78' 6.6
  6. 82K. Urbański
  7. 4M. Ilić
  8. 10J. Karlsson
  9. 16T. Corazza
  10. 34F. Ravaglia
  11. 26J. Lucumí
  12. 22C. Lykogiannis
  13. 23N. Bagnolini
U.S. Lecce Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. D'Aversa
  1. 30W. Falcone 5.9
  2. 12L. Venuti 6.2
  3. 5M. Pongračić 6.3
  4. 6F. Baschirotto 5.9
  5. 25A. Gallo ▼ 46' 6.2
  6. 77M. Kaba ▼ 46' 6.7
  7. 20Y. Ramadani 6.3
  8. 10R. Oudin ▼ 77' 6.9
  9. 7P. Almqvist 6.3
  10. 9N. Krstović ▼ 51' 6.5
  11. 22L. Banda ▼ 38' 6.3

Dự bị 11

  1. 11N. Sansone ▲ 38' 6.5
  2. 29A. Blin ▲ 46' 6.6
  3. 13P. Dorgu ▲ 46' 6.2
  4. 91R. Piccoli ▲ 51' 6.9
  5. 8H. Rafia ▲ 77' 6.7
  6. 21F. Brancolini
  7. 50S. Pierotti
  8. 40J. Samooja
  9. 59A. Touba
  10. 18M. Berisha
  11. 16Joan Gonzàlez

Thống kê

014
320
65%Kiểm soát bóng35%
16Dứt điểm14
6Trúng đích3
9Chệch đích8
12Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn3
4Phạt góc3
10Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
3Cứu thua2
632Chuyền bóng336
540Chuyền chính xác254
85%Chính xác chuyền76%
1.55Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.17

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

46Trận đấu44
66Ghi được54
40Thủng lưới60
1.43Bàn thắng mỗi trận1.23
20Giữ sạch lưới10
20Trên 2.5 bàn18
35Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu