U.S. Lecce vs Bologna F.C. 1909
Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce 0-0 Bologna F.C. 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 9 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce thắng 0, hòa 3, Bologna F.C. 1909 thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 24
- Phong độ
- WLWLL U.S. Lecce
- LLLLD Bologna F.C. 1909
- HT0-0
- 56' ▲ N. Cambiaghi ▼ B. Domínguez
- 56' ▲ E. Holm ▼ L. De Silvestri
- 61' Remo Freuler
- 70' ▲ J. Karlsson ▼ Tete Morente
- 70' ▲ B. Pierret ▼ Y. Ramadani
- 76' ▲ T. Dallinga ▼ G. Fabbian
- 80' ▲ M. Berisha ▼ Þ. Helgason
- 83' ▲ N. Moro ▼ R. Freuler
- 83' ▲ Juan Miranda ▼ C. Lykogiannis
- 89' ▲ K. N’Dri ▼ S. Pierotti
- 90'+3 Tommaso Pobega
- FT0-0
Đội hình
- 30W. Falcone 7.2
- 12F. Guilbert 7.5
- 6F. Baschirotto 7.2
- 19G. Jean 6.9
- 25A. Gallo 6.7
- 29L. Coulibaly 6.6
- 20Y. Ramadani ▼ 70' 6.5
- 50S. Pierotti ▼ 89' 7.0
- 14Þ. Helgason ▼ 80' 6.3
- 7Tete Morente ▼ 70' 6.3
- 9N. Krstović 6.9
Dự bị 14
- 37J. Karlsson ▲ 70' 6.3
- 75B. Pierret ▲ 70' 6.7
- 5M. Berisha ▲ 80' 6.9
- 10K. N’Dri ▲ 89' 6.2
- 2E. Scott
- 8H. Rafia
- 32J. Samooja
- 99M. Sala
- 3A. Rebić
- 23R. Burnete
- 1C. Früchtl
- 17Danilo Veiga
- 44Tiago Gabriel
- 77M. Kaba
- 1Ł. Skorupski 7.2
- 29L. De Silvestri ▼ 56' 7.0
- 15N. Casale 7.2
- 26J. Lucumí 7.3
- 22C. Lykogiannis ▼ 83' 7.2
- 8R. Freuler ▼ 83' 6.9
- 18T. Pobega 6.9
- 11D. Ndoye 7.0
- 80G. Fabbian ▼ 76' 6.6
- 30B. Domínguez ▼ 56' 6.3
- 9S. Castro 6.9
Dự bị 13
- 28N. Cambiaghi ▲ 56' 6.6
- 2E. Holm ▲ 56' 7.0
- 24T. Dallinga ▲ 76' 6.2
- 6N. Moro ▲ 83' 6.7
- 33Juan Miranda ▲ 83' 6.9
- 5M. Erlić
- 23N. Bagnolini
- 14D. Calabria
- 31S. Beukema
- 17O. El Azzouzi
- 20M. Aebischer
- 39Estanis Pedrola
- 34F. Ravaglia
Thống kê
00⚑6
⚑520
41%Kiểm soát bóng59%
6Dứt điểm8
1Trúng đích2
3Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
6Phạt góc5
0Việt vị2
14Phạm lỗi16
0Thẻ vàng2
2Cứu thua1
0.21Bàn thắng ngăn chặn0.21
317Chuyền bóng459
217Chuyền chính xác363
68%Chính xác chuyền79%
0.43Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.85
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 59 - 27 | +32 | 82 | |
| 2 | 38 | 79 - 35 | +44 | 81 | |
| 3 | 38 | 78 - 37 | +41 | 74 | |
| 4 | 38 | 58 - 35 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 56 - 35 | +21 | 69 | |
| 6 | 38 | 60 - 41 | +19 | 65 | |
| 7 | 38 | 61 - 49 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 61 - 43 | +18 | 63 | |
| 9 | 38 | 57 - 47 | +10 | 62 | |
| 10 | 38 | 49 - 52 | -3 | 49 | |
| 11 | 38 | 39 - 45 | -6 | 44 | |
| 12 | 38 | 41 - 56 | -15 | 44 | |
| 13 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 14 | 38 | 34 - 66 | -32 | 37 | |
| 15 | 38 | 40 - 56 | -16 | 36 | |
| 16 | 38 | 44 - 58 | -14 | 36 | |
| 17 | 38 | 27 - 58 | -31 | 34 | |
| 18 | 38 | 33 - 59 | -26 | 31 | |
| 19 | 38 | 32 - 56 | -24 | 29 | |
| 20 | 38 | 28 - 69 | -41 | 18 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
44Trận đấu54
36Ghi được81
68Thủng lưới61
0.82Bàn thắng mỗi trận1.5
10Giữ sạch lưới19
20Trên 2.5 bàn27
19Hiệp hai54